Thứ Sáu, 17/04/2026
Lamine Camara
8
Facundo Medina
34
Aleksandr Golovin (Kiến tạo: Jordan Teze)
59
Krepin Diatta (Thay: Christian Mawissa)
65
Aladji Bamba (Thay: Mamadou Coulibaly)
65
Thilo Kehrer
71
Ethan Nwaneri (Thay: Hamed Traore)
73
Folarin Balogun
74
Ansu Fati (Thay: Aleksandr Golovin)
75
Leonardo Balerdi (Thay: CJ Egan-Riley)
77
Ansu Fati (Thay: Aleksandr Golovin)
77
Mika Biereth (Thay: Folarin Balogun)
84
Simon Adingra (Thay: Maghnes Akliouche)
84
Amine Gouiri (Kiến tạo: Facundo Medina)
85
Leonardo Balerdi
87
Emerson (Thay: Timothy Weah)
89
Himad Abdelli (Thay: Pierre-Emile Hoejbjerg)
89

Thống kê trận đấu AS Monaco vs Marseille

số liệu thống kê
AS Monaco
AS Monaco
Marseille
Marseille
48 Kiểm soát bóng 53
3 Sút trúng đích 9
3 Sút không trúng đích 5
0 Phạt góc 8
2 Việt vị 4
14 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
7 Thủ môn cản phá 1
14 Ném biên 13
3 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
10 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến AS Monaco vs Marseille

Tất cả (308)
90+7'

Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay nhưng Monaco đã kịp thời giành lấy chiến thắng.

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Monaco: 48%, Marseille: 52%.

90+7'

Thống kê kiểm soát bóng: Monaco: 55%, Marseille: 45%.

90+7'

Denis Zakaria thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.

90+7'

Marseille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Phạt góc cho Marseille.

90+6'

Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Marseille thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+6'

Phạt góc cho Monaco.

90+5'

Trận đấu được tiếp tục.

90+5'

Kiểm soát bóng: Monaco: 48%, Marseille: 52%.

90+5'

Trận đấu bị dừng lại. Các cầu thủ đang đẩy và la hét vào nhau, trọng tài nên can thiệp.

90+4'

Marseille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Phát bóng lên cho Marseille.

90+4'

Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Simon Adingra lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.

90+4'

Simon Adingra của Monaco sút bóng ra ngoài khung thành.

90+4'

Monaco bắt đầu một pha phản công.

90+3'

Trọng tài thổi phạt Aladji Bamba của Monaco vì đã phạm lỗi với Himad Abdelli.

90+3'

Phát bóng lên cho Monaco.

90+3'

Marseille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát AS Monaco vs Marseille

AS Monaco (3-4-2-1): Lukas Hradecky (1), Thilo Kehrer (5), Denis Zakaria (6), Wout Faes (25), Jordan Teze (4), Lamine Camara (15), Mamadou Coulibaly (28), Christian Mawissa (13), Maghnes Akliouche (11), Aleksandr Golovin (10), Folarin Balogun (9)

Marseille (3-4-1-2): Gerónimo Rulli (1), Benjamin Pavard (28), CJ Egan-Riley (4), Facundo Medina (32), Timothy Weah (22), Pierre-Emile Højbjerg (23), Quinten Timber (27), Igor Paixão (14), Hamed Junior Traorè (20), Pierre-Emerick Aubameyang (17), Amine Gouiri (9)

AS Monaco
AS Monaco
3-4-2-1
1
Lukas Hradecky
5
Thilo Kehrer
6
Denis Zakaria
25
Wout Faes
4
Jordan Teze
15
Lamine Camara
28
Mamadou Coulibaly
13
Christian Mawissa
11
Maghnes Akliouche
10
Aleksandr Golovin
9
Folarin Balogun
9
Amine Gouiri
17
Pierre-Emerick Aubameyang
20
Hamed Junior Traorè
14
Igor Paixão
27
Quinten Timber
23
Pierre-Emile Højbjerg
22
Timothy Weah
32
Facundo Medina
4
CJ Egan-Riley
28
Benjamin Pavard
1
Gerónimo Rulli
Marseille
Marseille
3-4-1-2
Thay người
65’
Mamadou Coulibaly
Aladji Bamba
73’
Hamed Traore
Ethan Nwaneri
65’
Christian Mawissa
Krépin Diatta
77’
CJ Egan-Riley
Leonardo Balerdi
75’
Aleksandr Golovin
Ansu Fati
89’
Pierre-Emile Hoejbjerg
Himad Abdelli
84’
Maghnes Akliouche
Simon Adingra
89’
Timothy Weah
Emerson
84’
Folarin Balogun
Mika Biereth
Cầu thủ dự bị
Aladji Bamba
Jeffrey De Lange
Simon Adingra
Tochukwu Nnadi
Philipp Köhn
Himad Abdelli
Eric Dier
Bilal Nadir
Stanis Idumbo-Muzambo
Ange Lago
Krépin Diatta
Leonardo Balerdi
Mika Biereth
Emerson
Ansu Fati
Arthur Vermeeren
Paul Pogba
Ethan Nwaneri
Tình hình lực lượng

Mohammed Salisu

Chấn thương dây chằng chéo

Nayef Aguerd

Chấn thương háng

Vanderson

Chấn thương đùi

Geoffrey Kondogbia

Chấn thương đùi

Caio Henrique

Va chạm

Mason Greenwood

Chấn thương đùi

Kassoum Ouattara

Chấn thương đầu gối

Takumi Minamino

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Sebastien Pocognoli

Habib Beye

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
18/04 - 2016
26/11 - 2016
16/01 - 2017
28/08 - 2017
29/01 - 2018
03/09 - 2018
14/01 - 2019
16/09 - 2019
12/12 - 2020
24/01 - 2021
12/09 - 2021
07/03 - 2022
14/11 - 2022
29/01 - 2023
01/10 - 2023
28/01 - 2024
02/12 - 2024
12/04 - 2025
15/12 - 2025
06/04 - 2026

Thành tích gần đây AS Monaco

Ligue 1
11/04 - 2026
06/04 - 2026
22/03 - 2026
H1: 1-0
15/03 - 2026
H1: 1-0
07/03 - 2026
01/03 - 2026
Champions League
26/02 - 2026
Ligue 1
21/02 - 2026
H1: 1-0
Champions League
18/02 - 2026
Ligue 1
14/02 - 2026

Thành tích gần đây Marseille

Ligue 1
11/04 - 2026
H1: 1-0
06/04 - 2026
22/03 - 2026
H1: 1-0
14/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
05/03 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
Ligue 1
02/03 - 2026
H1: 0-1
21/02 - 2026
H1: 2-0
14/02 - 2026
09/02 - 2026

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain2720343863T T B T T
2LensLens2819272759H T B T B
3LilleLille2916581553H T T T T
4MarseilleMarseille2916492052T T B B T
5LyonLyon2915681451H H B H T
6RennesRennes291487850T B H T T
7AS MonacoAS Monaco2915410749T T T T B
8StrasbourgStrasbourg2812791243H H H T T
9LorientLorient299119-638H T B H B
10ToulouseToulouse2910712037B T T B B
11BrestBrest2810612-636T T B B B
12Paris FCParis FC2981110-835H H T H T
13AngersAngers299614-1433T B B H B
14Le HavreLe Havre2961112-1329B H B H H
15NiceNice297715-2228B T B B H
16AuxerreAuxerre295915-1424H B T H H
17NantesNantes284717-2119B B B H H
18MetzMetz293620-3715B B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow