Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay nhưng Monaco đã kịp thời giành lấy chiến thắng.
Lamine Camara 8 | |
Facundo Medina 34 | |
Aleksandr Golovin (Kiến tạo: Jordan Teze) 59 | |
Krepin Diatta (Thay: Christian Mawissa) 65 | |
Aladji Bamba (Thay: Mamadou Coulibaly) 65 | |
Thilo Kehrer 71 | |
Ethan Nwaneri (Thay: Hamed Traore) 73 | |
Folarin Balogun 74 | |
Ansu Fati (Thay: Aleksandr Golovin) 75 | |
Leonardo Balerdi (Thay: CJ Egan-Riley) 77 | |
Ansu Fati (Thay: Aleksandr Golovin) 77 | |
Mika Biereth (Thay: Folarin Balogun) 84 | |
Simon Adingra (Thay: Maghnes Akliouche) 84 | |
Amine Gouiri (Kiến tạo: Facundo Medina) 85 | |
Leonardo Balerdi 87 | |
Emerson (Thay: Timothy Weah) 89 | |
Himad Abdelli (Thay: Pierre-Emile Hoejbjerg) 89 |
Thống kê trận đấu AS Monaco vs Marseille


Diễn biến AS Monaco vs Marseille
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Monaco: 48%, Marseille: 52%.
Thống kê kiểm soát bóng: Monaco: 55%, Marseille: 45%.
Denis Zakaria thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.
Marseille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phạt góc cho Marseille.
Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Marseille thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Phạt góc cho Monaco.
Trận đấu được tiếp tục.
Kiểm soát bóng: Monaco: 48%, Marseille: 52%.
Trận đấu bị dừng lại. Các cầu thủ đang đẩy và la hét vào nhau, trọng tài nên can thiệp.
Marseille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Marseille.
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Simon Adingra lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Simon Adingra của Monaco sút bóng ra ngoài khung thành.
Monaco bắt đầu một pha phản công.
Trọng tài thổi phạt Aladji Bamba của Monaco vì đã phạm lỗi với Himad Abdelli.
Phát bóng lên cho Monaco.
Marseille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát AS Monaco vs Marseille
AS Monaco (3-4-2-1): Lukas Hradecky (1), Thilo Kehrer (5), Denis Zakaria (6), Wout Faes (25), Jordan Teze (4), Lamine Camara (15), Mamadou Coulibaly (28), Christian Mawissa (13), Maghnes Akliouche (11), Aleksandr Golovin (10), Folarin Balogun (9)
Marseille (3-4-1-2): Gerónimo Rulli (1), Benjamin Pavard (28), CJ Egan-Riley (4), Facundo Medina (32), Timothy Weah (22), Pierre-Emile Højbjerg (23), Quinten Timber (27), Igor Paixão (14), Hamed Junior Traorè (20), Pierre-Emerick Aubameyang (17), Amine Gouiri (9)


| Thay người | |||
| 65’ | Mamadou Coulibaly Aladji Bamba | 73’ | Hamed Traore Ethan Nwaneri |
| 65’ | Christian Mawissa Krépin Diatta | 77’ | CJ Egan-Riley Leonardo Balerdi |
| 75’ | Aleksandr Golovin Ansu Fati | 89’ | Pierre-Emile Hoejbjerg Himad Abdelli |
| 84’ | Maghnes Akliouche Simon Adingra | 89’ | Timothy Weah Emerson |
| 84’ | Folarin Balogun Mika Biereth | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Aladji Bamba | Jeffrey De Lange | ||
Simon Adingra | Tochukwu Nnadi | ||
Philipp Köhn | Himad Abdelli | ||
Eric Dier | Bilal Nadir | ||
Stanis Idumbo-Muzambo | Ange Lago | ||
Krépin Diatta | Leonardo Balerdi | ||
Mika Biereth | Emerson | ||
Ansu Fati | Arthur Vermeeren | ||
Paul Pogba | Ethan Nwaneri | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Mohammed Salisu Chấn thương dây chằng chéo | Nayef Aguerd Chấn thương háng | ||
Vanderson Chấn thương đùi | Geoffrey Kondogbia Chấn thương đùi | ||
Caio Henrique Va chạm | Mason Greenwood Chấn thương đùi | ||
Kassoum Ouattara Chấn thương đầu gối | |||
Takumi Minamino Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định AS Monaco vs Marseille
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AS Monaco
Thành tích gần đây Marseille
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 20 | 3 | 4 | 38 | 63 | T T B T T | |
| 2 | 28 | 19 | 2 | 7 | 27 | 59 | H T B T B | |
| 3 | 29 | 16 | 5 | 8 | 15 | 53 | H T T T T | |
| 4 | 29 | 16 | 4 | 9 | 20 | 52 | T T B B T | |
| 5 | 29 | 15 | 6 | 8 | 14 | 51 | H H B H T | |
| 6 | 29 | 14 | 8 | 7 | 8 | 50 | T B H T T | |
| 7 | 29 | 15 | 4 | 10 | 7 | 49 | T T T T B | |
| 8 | 28 | 12 | 7 | 9 | 12 | 43 | H H H T T | |
| 9 | 29 | 9 | 11 | 9 | -6 | 38 | H T B H B | |
| 10 | 29 | 10 | 7 | 12 | 0 | 37 | B T T B B | |
| 11 | 28 | 10 | 6 | 12 | -6 | 36 | T T B B B | |
| 12 | 29 | 8 | 11 | 10 | -8 | 35 | H H T H T | |
| 13 | 29 | 9 | 6 | 14 | -14 | 33 | T B B H B | |
| 14 | 29 | 6 | 11 | 12 | -13 | 29 | B H B H H | |
| 15 | 29 | 7 | 7 | 15 | -22 | 28 | B T B B H | |
| 16 | 29 | 5 | 9 | 15 | -14 | 24 | H B T H H | |
| 17 | 28 | 4 | 7 | 17 | -21 | 19 | B B B H H | |
| 18 | 29 | 3 | 6 | 20 | -37 | 15 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
