Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Thilo Kehrer 7 | |
Philipp Koehn (Thay: Lukas Hradecky) 12 | |
Clinton Mata 35 | |
Kassoum Ouattara (Thay: Christian Mawissa) 36 | |
Pavel Sulc (Kiến tạo: Nicolas Tagliafico) 38 | |
Mamadou Coulibaly (Kiến tạo: Folarin Balogun) 45+4' | |
Sebastien Pocognoli 52 | |
Pavel Sulc (Kiến tạo: Ainsley Maitland-Niles) 57 | |
Tanner Tessmann (Thay: Khalis Merah) 66 | |
Mamadou Coulibaly 70 | |
Ruben Kluivert 70 | |
Corentin Tolisso 70 | |
Ruben Kluivert 74 | |
Corentin Tolisso 74 | |
George Ilenikhena (Thay: Mika Biereth) 77 | |
Stanis Idumbo (Thay: Aleksandr Golovin) 77 | |
Folarin Balogun 78 | |
Abner (Kiến tạo: Nicolas Tagliafico) 79 | |
Orel Mangala (Thay: Abner) 81 | |
Adam Karabec (Thay: Pavel Sulc) 81 | |
Martin Satriano (Thay: Corentin Tolisso) 90 |
Thống kê trận đấu AS Monaco vs Lyon


Diễn biến AS Monaco vs Lyon
Kiểm soát bóng: Monaco: 44%, Lyon: 56%.
Kiểm soát bóng: Monaco: 49%, Lyon: 51%.
Nicolas Tagliafico của Lyon cắt bóng từ một quả tạt hướng về phía khung thành.
Monaco có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Tyler Morton giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Monaco thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Clinton Mata giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Monaco đang kiểm soát bóng.
Nicolas Tagliafico trở lại sân.
Adam Karabec thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Nicolas Tagliafico bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.
Nicolas Tagliafico đang nằm sân và nhận sự chăm sóc y tế ngay trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Tanner Tessmann từ Lyon chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.
Monaco đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Mohammed Salisu thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Ruben Kluivert giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Monaco đang kiểm soát bóng.
Stanis Idumbo thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Đội hình xuất phát AS Monaco vs Lyon
AS Monaco (4-3-1-2): Lukas Hradecky (1), Christian Mawissa (13), Thilo Kehrer (5), Mohammed Salisu (22), Caio Henrique (12), Mamadou Coulibaly (28), Jordan Teze (4), Aleksandr Golovin (10), Maghnes Akliouche (11), Mika Biereth (14), Folarin Balogun (9)
Lyon (4-3-1-2): Dominik Greif (1), Ainsley Maitland-Niles (98), Clinton Mata (22), Ruben Kluivert (21), Nicolás Tagliafico (3), Abner (16), Tyler Morton (23), Corentin Tolisso (8), Khalis Merah (44), Pavel Šulc (10), Afonso Moreira (17)


| Thay người | |||
| 12’ | Lukas Hradecky Philipp Köhn | 66’ | Khalis Merah Tanner Tessmann |
| 36’ | Christian Mawissa Kassoum Ouattara | 81’ | Abner Orel Mangala |
| 77’ | Aleksandr Golovin Stanis Idumbo-Muzambo | 81’ | Pavel Sulc Adam Karabec |
| 77’ | Mika Biereth George Ilenikhena | 90’ | Corentin Tolisso Martin Satriano |
| Cầu thủ dự bị | |||
Philipp Köhn | Remy Descamps | ||
Eric Dier | Hans Hateboer | ||
Kassoum Ouattara | Teo Barisic | ||
Stanis Idumbo-Muzambo | Orel Mangala | ||
Aladji Bamba | Tanner Tessmann | ||
Ilane Touré | Adam Karabec | ||
George Ilenikhena | Mathys De Carvalho | ||
Lucas Michal | Rachid Ghezzal | ||
Paris Brunner | Martin Satriano | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Vanderson Va chạm | Moussa Niakhaté Không xác định | ||
Denis Zakaria Kỷ luật | Endrick Chấn thương cơ | ||
Krépin Diatta Không xác định | Malick Fofana Chấn thương mắt cá | ||
Lamine Camara Không xác định | Ernest Nuamah Chấn thương đầu gối | ||
Takumi Minamino Chấn thương đầu gối | |||
Pape Cabral Chấn thương gân kheo | |||
Paul Pogba Chấn thương đầu gối | |||
Ansu Fati Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định AS Monaco vs Lyon
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AS Monaco
Thành tích gần đây Lyon
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 13 | 1 | 3 | 18 | 40 | T T T T T | |
| 2 | 17 | 12 | 3 | 2 | 22 | 39 | T B T T T | |
| 3 | 17 | 10 | 2 | 5 | 19 | 32 | T H B T B | |
| 4 | 17 | 10 | 2 | 5 | 11 | 32 | T T T T B | |
| 5 | 17 | 9 | 3 | 5 | 8 | 30 | H T B T T | |
| 6 | 17 | 8 | 6 | 3 | 5 | 30 | T T B T T | |
| 7 | 17 | 7 | 3 | 7 | 5 | 24 | B B B H H | |
| 8 | 17 | 6 | 5 | 6 | 2 | 23 | B H T T B | |
| 9 | 17 | 7 | 2 | 8 | -3 | 23 | B T B B B | |
| 10 | 17 | 6 | 4 | 7 | -2 | 22 | T B T T B | |
| 11 | 17 | 6 | 4 | 7 | -4 | 22 | T T T B T | |
| 12 | 17 | 4 | 7 | 6 | -9 | 19 | H T T H H | |
| 13 | 17 | 4 | 6 | 7 | -8 | 18 | B B H B T | |
| 14 | 17 | 5 | 3 | 9 | -10 | 18 | B B B B H | |
| 15 | 17 | 4 | 4 | 9 | -9 | 16 | B H H B B | |
| 16 | 17 | 3 | 5 | 9 | -12 | 14 | H B B B T | |
| 17 | 17 | 3 | 3 | 11 | -13 | 12 | H H T B B | |
| 18 | 17 | 3 | 3 | 11 | -20 | 12 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
