Thứ Bảy, 30/08/2025
Wilfried Singo (Kiến tạo: Thilo Kehrer)
8
Lucas Digne
49
Jhon Duran (Thay: Leon Bailey)
56
Soungoutou Magassa (Thay: Lamine Camara)
65
Aleksandr Golovin (Thay: Eliesse Ben Seghir)
65
Lucas Digne
67
Ian Maatsen (Thay: Lucas Digne)
67
Lucas Michal (Thay: Takumi Minamino)
78
Jordan Teze (Thay: Denis Zakaria)
78
Morgan Rogers
82
Jacob Ramsey (Thay: Morgan Rogers)
86
Lamare Bogarde (Thay: Emiliano Buendia)
86
Boubacar Kamara
90+2'
Aleksandr Golovin
90+2'

Thống kê trận đấu AS Monaco vs Aston Villa

số liệu thống kê
AS Monaco
AS Monaco
Aston Villa
Aston Villa
39 Kiểm soát bóng 61
14 Phạm lỗi 14
9 Ném biên 20
4 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 7
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 4
4 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 3
7 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến AS Monaco vs Aston Villa

Tất cả (295)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Monaco: 42%, Aston Villa: 58%.

90+6'

Thilo Kehrer giành chiến thắng trong một pha tranh chấp trên không với Jhon Duran.

90+5'

Boubacar Kamara giành chiến thắng trong một pha tranh chấp trên không với Aleksandr Golovin.

90+5'

Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Jhon Duran từ Aston Villa đá ngã Maghnes Akliouche.

90+4'

Breel Embolo bị phạt vì đẩy Ian Maatsen.

90+4'

Tyrone Mings giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Boubacar Kamara giành chiến thắng trong một pha tranh chấp trên không với Soungoutou Magassa.

90+3'

Phạt góc cho Monaco.

90+3'

Jhon Duran thực hiện một cú đá xe đạp đầy táo bạo nhưng bóng đi chệch khung thành.

90+3'

Aleksandr Golovin của Monaco bị xác định vi phạm lỗi việt vị.

90+2' Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Aleksandr Golovin, người nhận thẻ vàng vì hành vi phản đối.

Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Aleksandr Golovin, người nhận thẻ vàng vì hành vi phản đối.

90+2'

Aleksandr Golovin của Monaco bị thổi việt vị.

90+2' Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Boubacar Kamara, người nhận thẻ vàng vì hành vi phản đối.

Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Boubacar Kamara, người nhận thẻ vàng vì hành vi phản đối.

90+2'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Jacob Ramsey của Aston Villa đá ngã Vanderson.

90+1'

Aston Villa thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Tyrone Mings giành chiến thắng trong pha không chiến trước Breel Embolo.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.

90'

Jhon Duran bị phạt vì đẩy Soungoutou Magassa.

90'

Wilfried Singo từ Monaco cắt bóng chuyền hướng về khu vực 16m50.

90'

Youri Tielemans thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không đến được với đồng đội.

Đội hình xuất phát AS Monaco vs Aston Villa

AS Monaco (4-2-3-1): Radoslaw Majecki (1), Vanderson (2), Wilfried Singo (17), Thilo Kehrer (5), Christian Mawissa (13), Denis Zakaria (6), Lamine Camara (15), Maghnes Akliouche (11), Takumi Minamino (18), Eliesse Ben Seghir (7), Breel Embolo (36)

Aston Villa (4-2-3-1): Emiliano Martínez (23), Matty Cash (2), Ezri Konsa (4), Tyrone Mings (5), Lucas Digne (12), Boubacar Kamara (44), Youri Tielemans (8), Leon Bailey (31), Emiliano Buendía (10), Morgan Rogers (27), Ollie Watkins (11)

AS Monaco
AS Monaco
4-2-3-1
1
Radoslaw Majecki
2
Vanderson
17
Wilfried Singo
5
Thilo Kehrer
13
Christian Mawissa
6
Denis Zakaria
15
Lamine Camara
11
Maghnes Akliouche
18
Takumi Minamino
7
Eliesse Ben Seghir
36
Breel Embolo
11
Ollie Watkins
27
Morgan Rogers
10
Emiliano Buendía
31
Leon Bailey
8
Youri Tielemans
44
Boubacar Kamara
12
Lucas Digne
5
Tyrone Mings
4
Ezri Konsa
2
Matty Cash
23
Emiliano Martínez
Aston Villa
Aston Villa
4-2-3-1
Thay người
65’
Lamine Camara
Soungoutou Magassa
56’
Leon Bailey
Jhon Durán
65’
Eliesse Ben Seghir
Aleksandr Golovin
67’
Lucas Digne
Ian Maatsen
78’
Denis Zakaria
Jordan Teze
86’
Emiliano Buendia
Lamare Bogarde
78’
Takumi Minamino
Lucas Michal
86’
Morgan Rogers
Jacob Ramsey
Cầu thủ dự bị
Philipp Köhn
Joe Gauci
Yann Lienard
Robin Olsen
Jordan Teze
Kosta Nedeljkovic
Caio Henrique
Ian Maatsen
Kassoum Ouattara
Sil Swinkels
Mohammed Salisu
Lamare Bogarde
Soungoutou Magassa
Jacob Ramsey
Aleksandr Golovin
Kadan Young
Krépin Diatta
Jhon Durán
Edan Diop
Saimon Bouabre
Lucas Michal
Tình hình lực lượng

Folarin Balogun

Chấn thương vai

Diego Carlos

Kỷ luật

George Ilenikhena

Chấn thương háng

Pau Torres

Không xác định

John McGinn

Chấn thương gân kheo

Amadou Onana

Chấn thương gân kheo

Ross Barkley

Chấn thương bắp chân

Huấn luyện viên

Adi Hutter

Unai Emery

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
22/01 - 2025

Thành tích gần đây AS Monaco

Ligue 1
25/08 - 2025
H1: 0-0
17/08 - 2025
Giao hữu
09/08 - 2025
H1: 1-0
03/08 - 2025
H1: 1-1
31/07 - 2025
30/07 - 2025
26/07 - 2025

Thành tích gần đây Aston Villa

Premier League
23/08 - 2025
16/08 - 2025
Giao hữu
11/08 - 2025
10/08 - 2025
07/08 - 2025
03/08 - 2025
31/07 - 2025
27/07 - 2025
19/07 - 2025
17/07 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AjaxAjax000000
2ArsenalArsenal000000
3AtalantaAtalanta000000
4Athletic ClubAthletic Club000000
5AtleticoAtletico000000
6BarcelonaBarcelona000000
7LeverkusenLeverkusen000000
8MunichMunich000000
9BenficaBenfica000000
10Bodoe/GlimtBodoe/Glimt000000
11DortmundDortmund000000
12ChelseaChelsea000000
13Club BruggeClub Brugge000000
14E.FrankfurtE.Frankfurt000000
15FC CopenhagenFC Copenhagen000000
16GalatasarayGalatasaray000000
17InterInter000000
18JuventusJuventus000000
19Kairat AlmatyKairat Almaty000000
20LiverpoolLiverpool000000
21Man CityMan City000000
22MarseilleMarseille000000
23AS MonacoAS Monaco000000
24NewcastleNewcastle000000
25OlympiacosOlympiacos000000
26PSVPSV000000
27Pafos FCPafos FC000000
28Paris Saint-GermainParis Saint-Germain000000
29QarabagQarabag000000
30Real MadridReal Madrid000000
31NapoliNapoli000000
32Slavia PragueSlavia Prague000000
33SportingSporting000000
34TottenhamTottenham000000
35Union St.GilloiseUnion St.Gilloise000000
36VillarrealVillarreal000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow