Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Oumar Pona 45 | |
S. Adingra (Thay: Caio Henrique) 45 | |
Simon Adingra (Thay: Caio Henrique) 46 | |
Yassin Belkhdim 54 | |
Yassin Belkhdim 56 | |
Folarin Balogun 57 | |
Simon Adingra (Kiến tạo: Aleksandr Golovin) 62 | |
Christian Mawissa (Thay: Aladji Bamba) 67 | |
Pierrick Capelle (Thay: Louis Mouton) 69 | |
Harouna Djibirin (Thay: Goduine Koyalipou) 70 | |
Mika Biereth (Thay: Folarin Balogun) 73 | |
Paris Brunner (Thay: Ansu Fati) 73 | |
Marius Courcoul (Thay: Yassin Belkhdim) 81 | |
Jacques Ekomie (Thay: Florent Hanin) 81 | |
Harouna Djibirin 82 | |
Marius Louar (Thay: Lilian Rao-Lisoa) 85 | |
Samuel Nibombe (Thay: Denis Zakaria) 90 |
Thống kê trận đấu AS Monaco vs Angers


Diễn biến AS Monaco vs Angers
Denis Zakaria rời sân để nhường chỗ cho Samuel Nibombe trong một sự thay người chiến thuật.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Monaco: 71%, Angers: 29%.
Monaco thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Monaco: 72%, Angers: 28%.
Đội trưởng buộc phải trao lại băng đội trưởng vì anh ấy rời sân.
Denis Zakaria rời sân và được thay thế bởi Samuel Nibombe trong một sự thay đổi chiến thuật.
Simon Adingra giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Pierrick Capelle giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Jacques Ekomie từ Angers sút bóng đi chệch khung thành.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Pha tạt bóng của Carlens Arcus từ Angers đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Simon Adingra giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Angers thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Simon Adingra giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Jordan Teze từ Monaco cắt bóng một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Wout Faes từ Monaco cắt bóng một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Angers đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lamine Camara bị phạt vì đẩy Pierrick Capelle.
Đội hình xuất phát AS Monaco vs Angers
AS Monaco (3-4-2-1): Philipp Köhn (16), Thilo Kehrer (5), Denis Zakaria (6), Wout Faes (25), Jordan Teze (4), Lamine Camara (15), Aladji Bamba (23), Caio Henrique (12), Ansu Fati (31), Aleksandr Golovin (10), Folarin Balogun (9)
Angers (3-5-2): Oumar Pona (40), Carlens Arcus (2), Ousmane Camara (4), Jordan Lefort (21), Lilian Raolisoa (27), Yassin Belkhdim (14), Haris Belkebla (93), Louis Mouton (6), Florent Hanin (26), Peter Prosper (35), Goduine Koyalipou (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Caio Henrique Simon Adingra | 69’ | Louis Mouton Pierrick Capelle |
| 67’ | Aladji Bamba Christian Mawissa | 81’ | Florent Hanin Jacques Ekomie |
| 73’ | Folarin Balogun Mika Biereth | 81’ | Yassin Belkhdim Marius Courcoul |
| 73’ | Ansu Fati Paris Brunner | 85’ | Lilian Rao-Lisoa Marius Louer |
| 90’ | Denis Zakaria Samuel Kondi Nibombe | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Yann Lienard | Melvin Zinga | ||
Vanderson | Jacques Ekomie | ||
Christian Mawissa | Marius Courcoul | ||
Maghnes Akliouche | Marius Louer | ||
Stanis Idumbo-Muzambo | Abdoulaye Bamba | ||
Samuel Kondi Nibombe | Pierrick Capelle | ||
Mika Biereth | Emmanuel Biumla | ||
Simon Adingra | Amine Sbai | ||
Paris Brunner | Harouna Djibirin | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Lukas Hradecky Chấn thương đầu gối | Branco Van den Boomen Không xác định | ||
Mohammed Salisu Chấn thương dây chằng chéo | |||
Kassoum Ouattara Chấn thương bắp chân | |||
Eric Dier Chấn thương gân kheo | |||
Krépin Diatta Va chạm | |||
Paul Pogba Chấn thương đầu gối | |||
Takumi Minamino Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định AS Monaco vs Angers
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AS Monaco
Thành tích gần đây Angers
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 18 | 3 | 3 | 34 | 57 | T T B T T | |
| 2 | 24 | 17 | 2 | 5 | 24 | 53 | T T T B H | |
| 3 | 24 | 14 | 3 | 7 | 13 | 45 | T T T B B | |
| 4 | 24 | 13 | 4 | 7 | 18 | 43 | H B H B T | |
| 5 | 24 | 12 | 4 | 8 | 6 | 40 | B H H T T | |
| 6 | 24 | 11 | 7 | 6 | 3 | 40 | B B T T T | |
| 7 | 24 | 11 | 4 | 9 | 4 | 37 | T H T T T | |
| 8 | 24 | 10 | 5 | 9 | 9 | 35 | B B H T H | |
| 9 | 24 | 9 | 6 | 9 | -2 | 33 | H T H T T | |
| 10 | 24 | 8 | 9 | 7 | -4 | 33 | T B T H H | |
| 11 | 24 | 8 | 7 | 9 | 5 | 31 | H B B H B | |
| 12 | 24 | 8 | 5 | 11 | -8 | 29 | T T B B B | |
| 13 | 24 | 6 | 8 | 10 | -10 | 26 | B T T B B | |
| 14 | 24 | 6 | 8 | 10 | -12 | 26 | H H B H T | |
| 15 | 24 | 6 | 6 | 12 | -14 | 24 | H H B H B | |
| 16 | 24 | 4 | 6 | 14 | -16 | 18 | H H T B H | |
| 17 | 24 | 4 | 5 | 15 | -19 | 17 | B B B T B | |
| 18 | 24 | 3 | 4 | 17 | -31 | 13 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
