Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Rodrigo Bentancur 32 | |
Leandro Trossard (Kiến tạo: Mikel Merino) 36 | |
Eberechi Eze (Kiến tạo: Declan Rice) 41 | |
Xavi Simons (Thay: Kevin Danso) 46 | |
Eberechi Eze (Kiến tạo: Jurrien Timber) 46 | |
Richarlison (Kiến tạo: Joao Palhinha) 55 | |
Pape Sarr (Thay: Wilson Odobert) 66 | |
Randal Kolo Muani (Thay: Rodrigo Bentancur) 66 | |
Cristian Romero 70 | |
Eberechi Eze (Kiến tạo: Leandro Trossard) 76 | |
Noni Madueke (Thay: Leandro Trossard) 78 | |
Pedro Porro (Thay: Djed Spence) 78 | |
Brennan Johnson (Thay: Mohammed Kudus) 78 | |
Declan Rice 87 | |
Pedro Porro 87 | |
Ethan Nwaneri (Thay: Mikel Merino) 88 | |
Cristhian Mosquera (Thay: Piero Hincapie) 88 | |
Myles Lewis-Skelly (Thay: Riccardo Calafiori) 90 |
Thống kê trận đấu Arsenal vs Tottenham


Diễn biến Arsenal vs Tottenham
Kiểm soát bóng: Arsenal: 57%, Tottenham: 43%.
Arsenal đang kiểm soát bóng.
Arsenal thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Arsenal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Brennan Johnson từ Tottenham cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Riccardo Calafiori rời sân để nhường chỗ cho Myles Lewis-Skelly trong một sự thay người chiến thuật.
Riccardo Calafiori rời sân để nhường chỗ cho Myles Lewis-Skelly trong một sự thay đổi chiến thuật.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Randal Kolo Muani phạm lỗi thô bạo với Noni Madueke.
Arsenal đang kiểm soát bóng.
Martin Zubimendi thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Pape Sarr giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Arsenal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Arsenal: 57%, Tottenham: 43%.
Tottenham thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Riccardo Calafiori giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Arsenal.
Trận đấu được tiếp tục.
Piero Hincapie rời sân để Cristhian Mosquera vào thay thế trong một sự thay đổi chiến thuật.
Mikel Merino rời sân để Ethan Nwaneri vào thay thế trong một sự thay đổi chiến thuật.
Đội hình xuất phát Arsenal vs Tottenham
Arsenal (4-3-3): David Raya (1), Jurrien Timber (12), William Saliba (2), Piero Hincapié (5), Riccardo Calafiori (33), Eberechi Eze (10), Martín Zubimendi (36), Declan Rice (41), Bukayo Saka (7), Mikel Merino (23), Leandro Trossard (19)
Tottenham (3-4-2-1): Guglielmo Vicario (1), Kevin Danso (4), Cristian Romero (17), Micky van de Ven (37), Djed Spence (24), João Palhinha (6), Rodrigo Bentancur (30), Destiny Udogie (13), Mohammed Kudus (20), Wilson Odobert (28), Richarlison (9)


| Thay người | |||
| 78’ | Leandro Trossard Noni Madueke | 46’ | Kevin Danso Xavi Simons |
| 88’ | Piero Hincapie Cristhian Mosquera | 66’ | Wilson Odobert Pape Matar Sarr |
| 88’ | Mikel Merino Ethan Nwaneri | 66’ | Rodrigo Bentancur Randal Kolo Muani |
| 90’ | Riccardo Calafiori Myles Lewis-Skelly | 78’ | Mohammed Kudus Brennan Johnson |
| 78’ | Djed Spence Pedro Porro | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Myles Lewis-Skelly | Brennan Johnson | ||
Noni Madueke | Pape Matar Sarr | ||
Gabriel Martinelli | Xavi Simons | ||
Kepa Arrizabalaga | Randal Kolo Muani | ||
Cristhian Mosquera | Pedro Porro | ||
Ben White | Antonin Kinsky | ||
Christian Nørgaard | Lucas Bergvall | ||
Ethan Nwaneri | Mathys Tel | ||
Max Dowman | Archie Gray | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Gabriel Magalhães Chấn thương đùi | Kota Takai Chấn thương dây chằng chéo | ||
Martin Ødegaard Chấn thương đầu gối | Ben Davies Chấn thương gân kheo | ||
Kai Havertz Chấn thương đầu gối | Radu Drăgușin Chấn thương đầu gối | ||
Viktor Gyökeres Chấn thương cơ | Dejan Kulusevski Chấn thương đầu gối | ||
Gabriel Jesus Chấn thương dây chằng chéo | Yves Bissouma Chấn thương mắt cá | ||
James Maddison Chấn thương dây chằng chéo | |||
Dominic Solanke Chấn thương mắt cá | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Arsenal vs Tottenham
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Arsenal
Thành tích gần đây Tottenham
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 2 | 1 | 18 | 29 | T T T H T | |
| 2 | 13 | 8 | 1 | 4 | 15 | 25 | B T T B T | |
| 3 | 12 | 7 | 2 | 3 | 12 | 23 | T B T T T | |
| 4 | 13 | 6 | 4 | 3 | 4 | 22 | T H H B T | |
| 5 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | T T B T T | |
| 6 | 12 | 5 | 5 | 2 | 7 | 20 | H B T H T | |
| 7 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T B T H T | |
| 8 | 13 | 6 | 1 | 6 | 1 | 19 | T B T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 4 | 4 | -2 | 19 | T B B H B | |
| 10 | 13 | 5 | 3 | 5 | 5 | 18 | T B H B B | |
| 11 | 13 | 5 | 3 | 5 | 1 | 18 | T B B T T | |
| 12 | 12 | 5 | 3 | 4 | 0 | 18 | T T H H B | |
| 13 | 12 | 6 | 0 | 6 | -2 | 18 | B B T B B | |
| 14 | 13 | 5 | 3 | 5 | -3 | 18 | B H T T B | |
| 15 | 13 | 5 | 2 | 6 | -2 | 17 | B T B T T | |
| 16 | 12 | 3 | 3 | 6 | -7 | 12 | B B H T T | |
| 17 | 12 | 3 | 2 | 7 | -10 | 11 | B B T T H | |
| 18 | 13 | 3 | 2 | 8 | -12 | 11 | T B B B B | |
| 19 | 13 | 3 | 1 | 9 | -12 | 10 | T B B B B | |
| 20 | 12 | 0 | 2 | 10 | -20 | 2 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
