Chủ Nhật, 30/11/2025
Rodrigo Bentancur
32
Leandro Trossard (Kiến tạo: Mikel Merino)
36
Eberechi Eze (Kiến tạo: Declan Rice)
41
Xavi Simons (Thay: Kevin Danso)
46
Eberechi Eze (Kiến tạo: Jurrien Timber)
46
Richarlison (Kiến tạo: Joao Palhinha)
55
Pape Sarr (Thay: Wilson Odobert)
66
Randal Kolo Muani (Thay: Rodrigo Bentancur)
66
Cristian Romero
70
Eberechi Eze (Kiến tạo: Leandro Trossard)
76
Noni Madueke (Thay: Leandro Trossard)
78
Pedro Porro (Thay: Djed Spence)
78
Brennan Johnson (Thay: Mohammed Kudus)
78
Declan Rice
87
Pedro Porro
87
Ethan Nwaneri (Thay: Mikel Merino)
88
Cristhian Mosquera (Thay: Piero Hincapie)
88
Myles Lewis-Skelly (Thay: Riccardo Calafiori)
90

Thống kê trận đấu Arsenal vs Tottenham

số liệu thống kê
Arsenal
Arsenal
Tottenham
Tottenham
57 Kiểm soát bóng 43
11 Phạm lỗi 15
18 Ném biên 22
3 Việt vị 1
4 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 1
2 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
6 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Arsenal vs Tottenham

Tất cả (300)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Arsenal: 57%, Tottenham: 43%.

90+4'

Arsenal đang kiểm soát bóng.

90+4'

Arsenal thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Arsenal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Brennan Johnson từ Tottenham cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+3'

Riccardo Calafiori rời sân để nhường chỗ cho Myles Lewis-Skelly trong một sự thay người chiến thuật.

90+2'

Riccardo Calafiori rời sân để nhường chỗ cho Myles Lewis-Skelly trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+2'

Một pha vào bóng liều lĩnh. Randal Kolo Muani phạm lỗi thô bạo với Noni Madueke.

90+2'

Arsenal đang kiểm soát bóng.

90+1'

Martin Zubimendi thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90+1'

Pape Sarr giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Arsenal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Kiểm soát bóng: Arsenal: 57%, Tottenham: 43%.

90'

Tottenham thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

89'

Riccardo Calafiori giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

89'

Phát bóng lên cho Arsenal.

88'

Trận đấu được tiếp tục.

88'

Piero Hincapie rời sân để Cristhian Mosquera vào thay thế trong một sự thay đổi chiến thuật.

88'

Mikel Merino rời sân để Ethan Nwaneri vào thay thế trong một sự thay đổi chiến thuật.

Đội hình xuất phát Arsenal vs Tottenham

Arsenal (4-3-3): David Raya (1), Jurrien Timber (12), William Saliba (2), Piero Hincapié (5), Riccardo Calafiori (33), Eberechi Eze (10), Martín Zubimendi (36), Declan Rice (41), Bukayo Saka (7), Mikel Merino (23), Leandro Trossard (19)

Tottenham (3-4-2-1): Guglielmo Vicario (1), Kevin Danso (4), Cristian Romero (17), Micky van de Ven (37), Djed Spence (24), João Palhinha (6), Rodrigo Bentancur (30), Destiny Udogie (13), Mohammed Kudus (20), Wilson Odobert (28), Richarlison (9)

Arsenal
Arsenal
4-3-3
1
David Raya
12
Jurrien Timber
2
William Saliba
5
Piero Hincapié
33
Riccardo Calafiori
10
Eberechi Eze
36
Martín Zubimendi
41
Declan Rice
7
Bukayo Saka
23
Mikel Merino
19
Leandro Trossard
9
Richarlison
28
Wilson Odobert
20
Mohammed Kudus
13
Destiny Udogie
30
Rodrigo Bentancur
6
João Palhinha
24
Djed Spence
37
Micky van de Ven
17
Cristian Romero
4
Kevin Danso
1
Guglielmo Vicario
Tottenham
Tottenham
3-4-2-1
Thay người
78’
Leandro Trossard
Noni Madueke
46’
Kevin Danso
Xavi Simons
88’
Piero Hincapie
Cristhian Mosquera
66’
Wilson Odobert
Pape Matar Sarr
88’
Mikel Merino
Ethan Nwaneri
66’
Rodrigo Bentancur
Randal Kolo Muani
90’
Riccardo Calafiori
Myles Lewis-Skelly
78’
Mohammed Kudus
Brennan Johnson
78’
Djed Spence
Pedro Porro
Cầu thủ dự bị
Myles Lewis-Skelly
Brennan Johnson
Noni Madueke
Pape Matar Sarr
Gabriel Martinelli
Xavi Simons
Kepa Arrizabalaga
Randal Kolo Muani
Cristhian Mosquera
Pedro Porro
Ben White
Antonin Kinsky
Christian Nørgaard
Lucas Bergvall
Ethan Nwaneri
Mathys Tel
Max Dowman
Archie Gray
Tình hình lực lượng

Gabriel Magalhães

Chấn thương đùi

Kota Takai

Chấn thương dây chằng chéo

Martin Ødegaard

Chấn thương đầu gối

Ben Davies

Chấn thương gân kheo

Kai Havertz

Chấn thương đầu gối

Radu Drăgușin

Chấn thương đầu gối

Viktor Gyökeres

Chấn thương cơ

Dejan Kulusevski

Chấn thương đầu gối

Gabriel Jesus

Chấn thương dây chằng chéo

Yves Bissouma

Chấn thương mắt cá

James Maddison

Chấn thương dây chằng chéo

Dominic Solanke

Chấn thương mắt cá

Huấn luyện viên

Mikel Arteta

Thomas Frank

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
06/11 - 2016
18/11 - 2017
10/02 - 2018
02/12 - 2018
02/03 - 2019
01/09 - 2019
12/07 - 2020
06/12 - 2020
14/03 - 2021
Giao hữu
08/08 - 2021
Premier League
26/09 - 2021
13/05 - 2022
01/10 - 2022
15/01 - 2023
24/09 - 2023
28/04 - 2024
15/09 - 2024
16/01 - 2025
Giao hữu
31/07 - 2025
Premier League
23/11 - 2025

Thành tích gần đây Arsenal

Champions League
27/11 - 2025
H1: 1-1
Premier League
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
Premier League
01/11 - 2025
H1: 0-2
Carabao Cup
30/10 - 2025
Premier League
26/10 - 2025
Champions League
22/10 - 2025
Premier League
18/10 - 2025
H1: 0-0
04/10 - 2025

Thành tích gần đây Tottenham

Premier League
30/11 - 2025
Champions League
27/11 - 2025
Premier League
23/11 - 2025
08/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
Premier League
02/11 - 2025
Carabao Cup
30/10 - 2025
Premier League
26/10 - 2025
Champions League
23/10 - 2025
Premier League
19/10 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal129211829T T T H T
2Man CityMan City138141525B T T B T
3ChelseaChelsea127231223T B T T T
4SunderlandSunderland13643422T H H B T
5Aston VillaAston Villa12633421T T B T T
6Crystal PalaceCrystal Palace12552720H B T H T
7BrightonBrighton12543319T B T H T
8BrentfordBrentford13616119T B T B T
9BournemouthBournemouth13544-219T B B H B
10TottenhamTottenham13535518T B H B B
11NewcastleNewcastle13535118T B B T T
12Man UnitedMan United12534018T T H H B
13LiverpoolLiverpool12606-218B B T B B
14EvertonEverton13535-318B H T T B
15FulhamFulham13526-217B T B T T
16Nottingham ForestNottingham Forest12336-712B B H T T
17West HamWest Ham12327-1011B B T T H
18Leeds UnitedLeeds United13328-1211T B B B B
19BurnleyBurnley13319-1210T B B B B
20WolvesWolves120210-202B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow