Thứ Bảy, 29/11/2025
Ben White (Thay: Takehiro Tomiyasu)
9
Granit Xhaka (Kiến tạo: Gabriel Martinelli)
19
Rob Holding (Thay: William Saliba)
21
Fabio Vieira
24
Granit Xhaka
45+2'
Leandro Trossard (Thay: Gabriel Jesus)
46
Manuel Ugarte
53
Pedro Goncalves
62
Thomas Partey (Thay: Jorginho)
65
Bukayo Saka (Thay: Reiss Nelson)
66
Rob Holding
71
Youssef Chermiti (Thay: Paulinho)
90
Dario Essugo (Thay: Pedro Goncalves)
93
Nuno Santos (Thay: Matheus)
93
Martin Oedegaard (Thay: Fabio Vieira)
100
Arthur (Thay: Trincao)
105
Manuel Ugarte
118
Ousmane Diomande
118
Mateo Tanlongo (Thay: Marcus Edwards)
119
Ousmane Diomande
120
(Pen) Jerry St. Juste
(Pen) Martin Oedegaard
(Pen) Ricardo Esgaio
(Pen) Bukayo Saka
(Pen) Goncalo Inacio
(Pen) Leandro Trossard
(Pen) Arthur
(Pen) Gabriel Martinelli
(Pen) Nuno Santos

Video tổng hợp

Link xem nguồn Youtube FPT Bóng Đá: https://www.youtube.com/watch?v=sqi_P5AtpOs

Thống kê trận đấu Arsenal vs Sporting

số liệu thống kê
Arsenal
Arsenal
Sporting
Sporting
50 Kiểm soát bóng 50
10 Phạm lỗi 13
21 Ném biên 18
5 Việt vị 1
14 Chuyền dài 12
5 Phạt góc 7
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 7
2 Phản công 2
1 Thủ môn cản phá 8
11 Phát bóng 14
3 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Arsenal vs Sporting

Tất cả (424)
120+2'

Kiểm soát bóng: Arsenal: 50%, Sporting CP: 50%.

120+1'

Antonio Adan của Sporting CP chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.

120+1'

Arsenal đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.

120+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 1 phút thời gian được cộng thêm.

120+1'

Kiểm soát bóng: Arsenal: 51%, Sporting CP: 49%.

120'

Thử thách nguy hiểm của Youssef Chermiti từ Sporting CP. Gabriel Martinelli về phần cuối của điều đó.

120'

Quả phát bóng lên cho Sporting CP.

120' Trọng tài không phàn nàn về Ousmane Diomande, người đã nhận thẻ vàng vì bất đồng chính kiến

Trọng tài không phàn nàn về Ousmane Diomande, người đã nhận thẻ vàng vì bất đồng chính kiến

119'

Marcus Edwards rời sân nhường chỗ cho Mateo Tanlongo trong một sự thay người chiến thuật.

118' Trọng tài không phàn nàn về Ousmane Diomande, người đã nhận thẻ vàng vì bất đồng chính kiến

Trọng tài không phàn nàn về Ousmane Diomande, người đã nhận thẻ vàng vì bất đồng chính kiến

118'

Pha vào bóng nguy hiểm của Manuel Ugarte từ Sporting CP. Bukayo Saka ở cuối nhận được điều đó.

118' Trọng tài đã tạo lợi thế nhưng bây giờ quay lại rút thẻ vàng thứ hai cho Manuel Ugarte của Sporting CP vì lỗi trước đó.

Trọng tài đã tạo lợi thế nhưng bây giờ quay lại rút thẻ vàng thứ hai cho Manuel Ugarte của Sporting CP vì lỗi trước đó.

118'

Gabriel thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

118'

Gabriel đánh đầu về phía khung thành, nhưng Antonio Adan đã ở đó để cản phá một cách thoải mái

118'

Leandro Trossard của Arsenal đá phạt góc bên cánh trái.

117'

Gabriel đánh đầu về phía khung thành, nhưng Antonio Adan đã ở đó để cản phá một cách thoải mái

117'

Quả tạt của Martin Oedegaard bên phía Arsenal tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.

117'

Trọng tài thổi còi. Dario Essugo tấn công Gabriel Martinelli từ phía sau và đó là một quả đá phạt

116'

Ousmane Diomande giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

116'

Arsenal đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.

115'

Kiểm soát bóng: Arsenal: 49%, Sporting CP: 51%.

Đội hình xuất phát Arsenal vs Sporting

Arsenal (4-3-3): Aaron Ramsdale (1), Takehiro Tomiyasu (18), William Saliba (12), Gabriel Magalhaes (6), Oleksandr Zinchenko (35), Fabio Vieira (21), Jorginho (20), Granit Xhaka (34), Reiss Nelson (24), Gabriel Jesus (9), Gabriel Martinelli (11)

Sporting (3-4-2-1): Antonio Adan (1), Jeremiah St. Juste (3), Ousmane Diomande (26), Goncalo Inacio (25), Ricardo Esgaio (47), Pote (28), Manuel Ugarte (15), Matheus Reis (2), Marcus Edwards (10), Francisco Trincao (17), Paulinho (20)

Arsenal
Arsenal
4-3-3
1
Aaron Ramsdale
18
Takehiro Tomiyasu
12
William Saliba
6
Gabriel Magalhaes
35
Oleksandr Zinchenko
21
Fabio Vieira
20
Jorginho
34
Granit Xhaka
24
Reiss Nelson
9
Gabriel Jesus
11
Gabriel Martinelli
20
Paulinho
17
Francisco Trincao
10
Marcus Edwards
2
Matheus Reis
15
Manuel Ugarte
28
Pote
47
Ricardo Esgaio
25
Goncalo Inacio
26
Ousmane Diomande
3
Jeremiah St. Juste
1
Antonio Adan
Sporting
Sporting
3-4-2-1
Thay người
9’
Takehiro Tomiyasu
Ben White
90’
Paulinho
Youssef Chermiti
21’
William Saliba
Rob Holding
46’
Gabriel Jesus
Leandro Trossard
65’
Jorginho
Thomas Partey
66’
Reiss Nelson
Bukayo Saka
Cầu thủ dự bị
Leandro Trossard
Mateo Tanlongo
Emile Smith-Rowe
Sotirios Alexandropoulos
Martin Odegaard
Luis Neto
Bukayo Saka
Franco Israel
Thomas Partey
Youssef Chermiti
Rob Holding
Jovane Cabral
Jakub Kiwior
Arthur Gomes
Ben White
Issahaku Abdul Fatawu
Kieran Tierney
Rochinha
James Hillson
Nuno Santos
Matt Turner
Dario Essugo
Mateus Fernandes
Huấn luyện viên

Mikel Arteta

Joao Pereira

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
25/10 - 2018
09/11 - 2018
10/03 - 2023
17/03 - 2023
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-5
Champions League
27/11 - 2024

Thành tích gần đây Arsenal

Champions League
27/11 - 2025
H1: 1-1
Premier League
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
Premier League
01/11 - 2025
H1: 0-2
Carabao Cup
30/10 - 2025
Premier League
26/10 - 2025
Champions League
22/10 - 2025
Premier League
18/10 - 2025
H1: 0-0
04/10 - 2025

Thành tích gần đây Sporting

Champions League
27/11 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
23/11 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
09/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
01/11 - 2025
27/10 - 2025
Champions League
23/10 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
VĐQG Bồ Đào Nha
06/10 - 2025
Champions League
02/10 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Europa League

Xem thêm
top-arrow