Thứ Bảy, 29/11/2025
Gabriel Martinelli (Kiến tạo: Viktor Gyoekeres)
12
Jose Luis Mendilibar
26
Gabriel
58
Declan Rice (Thay: Mikel Merino)
58
Jurrien Timber (Thay: Ben White)
58
Martin Zubimendi
61
Mehdi Taremi (Thay: Gelson Martins)
62
Bukayo Saka (Thay: Gabriel Martinelli)
73
Eberechi Eze (Thay: Leandro Trossard)
73
Cristhian Mosquera (Thay: Gabriel)
75
Lorenzo Scipioni (Thay: Dani Garcia)
75
Declan Rice
78
Gabriel Strefezza (Thay: Chiquinho)
86
Giulian Biancone (Thay: Panagiotis Retsos)
86
Christos Mouzakitis (Thay: Santiago Hezze)
86
Gabriel Strefezza
90
Bukayo Saka (Kiến tạo: Martin Oedegaard)
90+2'

Thống kê trận đấu Arsenal vs Olympiacos

số liệu thống kê
Arsenal
Arsenal
Olympiacos
Olympiacos
61 Kiểm soát bóng 39
14 Phạm lỗi 17
20 Ném biên 11
3 Việt vị 3
19 Chuyền dài 21
3 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 2
7 Cú sút bị chặn 4
5 Phản công 2
4 Thủ môn cản phá 2
3 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Arsenal vs Olympiacos

Tất cả (344)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: Arsenal: 61%, Olympiacos: 39%.

90+5'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Martin Zubimendi từ Arsenal phạm lỗi với Mehdi Taremi.

90+5'

Kiểm soát bóng: Arsenal: 61%, Olympiacos: 39%.

90+5'

Arsenal thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Giulian Biancone giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Martin Oedegaard thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.

90+4'

William Saliba đã chặn cú sút thành công.

90+4'

Cú sút của Daniel Podence bị chặn lại.

90+3'

Olympiacos đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Martin Oedegaard tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.

90+2'

Bukayo Saka đã thực hiện đường chuyền quyết định cho bàn thắng!

90+2'

Martin Oedegaard tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.

90+2'

Martin Oedegaard đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+2' V À A A O O O - Bukayo Saka ghi bàn bằng chân trái!

V À A A O O O - Bukayo Saka ghi bàn bằng chân trái!

90+2'

Costinha đã chặn thành công cú sút.

90+2'

Cú sút của Bukayo Saka bị chặn lại.

90+2'

Arsenal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.

90'

Pha vào bóng nguy hiểm của Gabriel Strefezza từ Olympiacos. Myles Lewis-Skelly là người bị phạm lỗi.

90'

Gabriel Strefezza từ Olympiacos nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.

Đội hình xuất phát Arsenal vs Olympiacos

Arsenal (4-3-3): David Raya (1), Ben White (4), William Saliba (2), Gabriel (6), Myles Lewis-Skelly (49), Martin Ødegaard (8), Martín Zubimendi (36), Mikel Merino (23), Gabriel Martinelli (11), Viktor Gyökeres (14), Leandro Trossard (19)

Olympiacos (4-2-3-1): Konstantinos Tzolakis (88), Costinha (20), Panagiotis Retsos (45), Lorenzo Pirola (5), Francisco Ortega (3), Dani García (14), Santiago Hezze (32), Gelson Martins (10), Chiquinho (22), Daniel Podence (56), Ayoub El Kaabi (9)

Arsenal
Arsenal
4-3-3
1
David Raya
4
Ben White
2
William Saliba
6
Gabriel
49
Myles Lewis-Skelly
8
Martin Ødegaard
36
Martín Zubimendi
23
Mikel Merino
11
Gabriel Martinelli
14
Viktor Gyökeres
19
Leandro Trossard
9
Ayoub El Kaabi
56
Daniel Podence
22
Chiquinho
10
Gelson Martins
32
Santiago Hezze
14
Dani García
3
Francisco Ortega
5
Lorenzo Pirola
45
Panagiotis Retsos
20
Costinha
88
Konstantinos Tzolakis
Olympiacos
Olympiacos
4-2-3-1
Thay người
58’
Ben White
Jurrien Timber
62’
Gelson Martins
Mehdi Taremi
58’
Mikel Merino
Declan Rice
75’
Dani Garcia
Lorenzo Scipioni
73’
Leandro Trossard
Eberechi Eze
86’
Panagiotis Retsos
Giulian Biancone
73’
Gabriel Martinelli
Bukayo Saka
86’
Santiago Hezze
Christos Mouzakitis
75’
Gabriel
Cristhian Mosquera
86’
Chiquinho
Gabriel Strefezza
Cầu thủ dự bị
Kepa Arrizabalaga
Alexandros Paschalakis
Tommy Setford
Georgios Kouraklis
Cristhian Mosquera
Giulian Biancone
Jurrien Timber
Alexios Kalogeropoulos
Riccardo Calafiori
Bruno Onyemaechi
Eberechi Eze
Diogo Nascimento
Christian Nørgaard
Lorenzo Scipioni
Ethan Nwaneri
Christos Mouzakitis
Declan Rice
Gabriel Strefezza
Max Dowman
Stavros Pnevmonidis
Bukayo Saka
Mehdi Taremi
Tình hình lực lượng

Piero Hincapié

Chấn thương háng

Roman Yaremchuk

Chấn thương bắp chân

Kai Havertz

Chấn thương đầu gối

Gabriel Jesus

Chấn thương dây chằng chéo

Noni Madueke

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
30/09 - 2015
10/12 - 2015
Europa League
21/02 - 2020
28/02 - 2020
12/03 - 2021
19/03 - 2021
Champions League
02/10 - 2025

Thành tích gần đây Arsenal

Champions League
27/11 - 2025
H1: 1-1
Premier League
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
Premier League
01/11 - 2025
H1: 0-2
Carabao Cup
30/10 - 2025
Premier League
26/10 - 2025
Champions League
22/10 - 2025
Premier League
18/10 - 2025
H1: 0-0
04/10 - 2025

Thành tích gần đây Olympiacos

Champions League
27/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Hy Lạp
02/11 - 2025
H1: 0-0
Cúp quốc gia Hy Lạp
29/10 - 2025
VĐQG Hy Lạp
27/10 - 2025
Champions League
21/10 - 2025
VĐQG Hy Lạp
18/10 - 2025
06/10 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow