Arsenal có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn tuyệt vời
Tyrell Malacia 44 | |
Manuel Ugarte 45 | |
Amad Diallo (Thay: Tyrell Malacia) 46 | |
Harry Maguire 51 | |
Jurrien Timber (Kiến tạo: Declan Rice) 54 | |
Marcus Rashford (Thay: Mason Mount) 59 | |
Joshua Zirkzee (Thay: Alejandro Garnacho) 59 | |
Leny Yoro (Thay: Harry Maguire) 59 | |
Oleksandr Zinchenko 66 | |
Mikel Merino (Thay: Oleksandr Zinchenko) 71 | |
Leandro Trossard (Thay: Gabriel Martinelli) 71 | |
William Saliba (Kiến tạo: Thomas Partey) 73 | |
Antony (Thay: Rasmus Hoejlund) 79 | |
Jorginho (Thay: Martin Oedegaard) 90 |
Thống kê trận đấu Arsenal vs Man United


Diễn biến Arsenal vs Man United
Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Arsenal: 49%, Manchester United: 51%.
Amad Diallo của Manchester United bị thổi phạt việt vị.
Manchester United đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Manuel Ugarte thực hiện pha vào bóng và giành được quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Arsenal đang kiểm soát bóng.
Arsenal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Manchester United thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Thomas Partey đánh đầu về phía khung thành, nhưng Andre Onana đã có mặt để dễ dàng cản phá
Declan Rice của Arsenal thực hiện cú đá phạt góc từ cánh trái.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút được cộng thêm.
Andre Onana của Manchester United chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Declan Rice tung cú sút từ quả phạt góc bên cánh trái, nhưng bóng không đến được chân đồng đội.
Martin Oedegaard rời sân và Jorginho vào thay trong một sự thay đổi chiến thuật.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Arsenal: 49%, Manchester United: 51%.
Matthijs de Ligt cản phá thành công cú sút
Cú sút của Leandro Trossard bị chặn lại.
Arsenal đang kiểm soát bóng.
Leandro Trossard thực hiện pha vào bóng và giành được quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Arsenal thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Arsenal vs Man United
Arsenal (4-3-3): David Raya (22), Jurrien Timber (12), William Saliba (2), Jakub Kiwior (15), Oleksandr Zinchenko (17), Martin Ødegaard (8), Thomas Partey (5), Declan Rice (41), Bukayo Saka (7), Kai Havertz (29), Gabriel Martinelli (11)
Man United (3-4-2-1): André Onana (24), Matthijs de Ligt (4), Harry Maguire (5), Noussair Mazraoui (3), Diogo Dalot (20), Bruno Fernandes (8), Manuel Ugarte (25), Tyrell Malacia (12), Mason Mount (7), Alejandro Garnacho (17), Rasmus Højlund (9)


| Thay người | |||
| 71’ | Gabriel Martinelli Leandro Trossard | 46’ | Tyrell Malacia Amad Diallo |
| 71’ | Oleksandr Zinchenko Mikel Merino | 59’ | Harry Maguire Leny Yoro |
| 90’ | Martin Oedegaard Jorginho | 59’ | Alejandro Garnacho Joshua Zirkzee |
| 59’ | Mason Mount Marcus Rashford | ||
| 79’ | Rasmus Hoejlund Antony | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Neto | Leny Yoro | ||
Kieran Tierney | Antony | ||
Ayden Heaven | Amad Diallo | ||
Leandro Trossard | Joshua Zirkzee | ||
Jorginho | Marcus Rashford | ||
Gabriel Jesus | Casemiro | ||
Raheem Sterling | Christian Eriksen | ||
Ethan Nwaneri | Godwill Kukonki | ||
Mikel Merino | Altay Bayındır | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Ben White Chấn thương đầu gối | Lisandro Martínez Kỷ luật | ||
Takehiro Tomiyasu Chấn thương đầu gối | Luke Shaw Chấn thương cơ | ||
Riccardo Calafiori Va chạm | Jonny Evans Không xác định | ||
Gabriel Magalhães Không xác định | Victor Lindelöf Chấn thương háng | ||
Kobbie Mainoo Kỷ luật | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Arsenal vs Man United
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Arsenal
Thành tích gần đây Man United
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 19 | 7 | 3 | 36 | 64 | T H H T T | |
| 2 | 28 | 18 | 5 | 5 | 32 | 59 | H T T T T | |
| 3 | 28 | 14 | 9 | 5 | 12 | 51 | T T H T T | |
| 4 | 28 | 15 | 6 | 7 | 8 | 51 | B H T H B | |
| 5 | 28 | 14 | 6 | 8 | 10 | 48 | T B T T T | |
| 6 | 28 | 12 | 9 | 7 | 16 | 45 | T T H H B | |
| 7 | 28 | 13 | 4 | 11 | 4 | 43 | T T H B T | |
| 8 | 28 | 11 | 7 | 10 | -1 | 40 | H T B B T | |
| 9 | 28 | 12 | 4 | 12 | -2 | 40 | B B B T T | |
| 10 | 28 | 9 | 12 | 7 | -2 | 39 | T H T H H | |
| 11 | 28 | 9 | 10 | 9 | 3 | 37 | H B B T T | |
| 12 | 28 | 9 | 10 | 9 | -5 | 37 | T B B B H | |
| 13 | 28 | 10 | 6 | 12 | -2 | 36 | B B T B B | |
| 14 | 28 | 9 | 8 | 11 | -4 | 35 | H T B T B | |
| 15 | 28 | 7 | 10 | 11 | -10 | 31 | B T H H B | |
| 16 | 28 | 7 | 8 | 13 | -5 | 29 | H B B B B | |
| 17 | 28 | 7 | 6 | 15 | -15 | 27 | H B H B B | |
| 18 | 28 | 6 | 7 | 15 | -20 | 25 | B T H H B | |
| 19 | 28 | 4 | 7 | 17 | -24 | 19 | B B T H B | |
| 20 | 29 | 2 | 7 | 20 | -31 | 13 | B H H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
