Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Viktor Gyoekeres (Kiến tạo: Bukayo Saka) 9 | |
Sasa Lukic 23 | |
Riccardo Calafiori (VAR check) 29 | |
Bukayo Saka (Kiến tạo: Viktor Gyoekeres) 40 | |
N. Madueke (Thay: B. Saka) 45 | |
Viktor Gyoekeres (Kiến tạo: Leandro Trossard) 45+4' | |
Noni Madueke (Thay: Bukayo Saka) 46 | |
Tom Cairney (Thay: Harrison Reed) 63 | |
Joshua King (Thay: Samuel Chukwueze) 64 | |
Oscar Bobb (Thay: Harry Wilson) 64 | |
Martin Zubimendi (Thay: Declan Rice) 64 | |
Gabriel Jesus (Thay: Viktor Gyoekeres) 64 | |
Rodrigo Muniz (Thay: Raul Jimenez) 73 | |
Max Dowman (Thay: Eberechi Eze) 78 | |
Jonah Kusi-Asare (Thay: Emile Smith Rowe) 78 | |
Cristhian Mosquera (Thay: Ben White) 83 |
Thống kê trận đấu Arsenal vs Fulham


Diễn biến Arsenal vs Fulham
Kiểm soát bóng: Arsenal: 54%, Fulham: 46%.
Phát bóng lên cho Fulham.
Trọng tài thổi còi. Tom Cairney phạm lỗi với Leandro Trossard từ phía sau và đó là một quả đá phạt.
Gabriel Jesus từ Arsenal bị bắt việt vị.
Arsenal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cristhian Mosquera giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Fulham với một đợt tấn công có thể nguy hiểm.
Gabriel có thể khiến đội mình phải trả giá bằng một bàn thua sau một sai lầm phòng ngự.
Fulham thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Sasa Lukic của Fulham đã đi hơi xa khi kéo ngã Max Dowman.
Gabriel chiến thắng trong pha không chiến với Rodrigo Muniz.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Cristhian Mosquera bị phạt vì đẩy Antonee Robinson.
Martin Zubimendi thắng trong pha không chiến với Rodrigo Muniz.
Phát bóng lên cho Arsenal.
Kiểm soát bóng: Arsenal: 54%, Fulham: 46%.
Fulham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Fulham thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Arsenal.
Phát bóng lên cho Arsenal.
Đội hình xuất phát Arsenal vs Fulham
Arsenal (4-2-3-1): David Raya (1), Ben White (4), William Saliba (2), Gabriel (6), Riccardo Calafiori (33), Declan Rice (41), Myles Lewis-Skelly (49), Bukayo Saka (7), Eberechi Eze (10), Leandro Trossard (19), Viktor Gyökeres (14)
Fulham (4-2-3-1): Bernd Leno (1), Timothy Castagne (21), Joachim Andersen (5), Calvin Bassey (3), Antonee Robinson (33), Saša Lukić (20), Harrison Reed (6), Harry Wilson (8), Emile Smith Rowe (32), Samuel Chukwueze (19), Raúl Jiménez (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Bukayo Saka Noni Madueke | 63’ | Harrison Reed Tom Cairney |
| 64’ | Declan Rice Martín Zubimendi | 64’ | Harry Wilson Oscar Bobb |
| 64’ | Viktor Gyoekeres Gabriel Jesus | 64’ | Samuel Chukwueze Joshua King |
| 78’ | Eberechi Eze Max Dowman | 73’ | Raul Jimenez Rodrigo Muniz |
| 83’ | Ben White Cristhian Mosquera | 78’ | Emile Smith Rowe Jonah Kusi Asare |
| Cầu thủ dự bị | |||
Martín Zubimendi | Kenny Tete | ||
Noni Madueke | Benjamin Lecomte | ||
Piero Hincapié | Jorge Cuenca | ||
Kepa Arrizabalaga | Issa Diop | ||
Cristhian Mosquera | Tom Cairney | ||
Christian Nørgaard | Oscar Bobb | ||
Max Dowman | Joshua King | ||
Gabriel Jesus | Rodrigo Muniz | ||
Gabriel Martinelli | Jonah Kusi Asare | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Jurrien Timber Chấn thương háng | Sander Berge Không xác định | ||
Mikel Merino Chân bị gãy | Ryan Sessegnon Va chạm | ||
Martin Ødegaard Chấn thương đầu gối | Alex Iwobi Chấn thương gân kheo | ||
Kai Havertz Chấn thương đầu gối | Kevin Chấn thương bàn chân | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Arsenal vs Fulham
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Arsenal
Thành tích gần đây Fulham
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 24 | 7 | 5 | 42 | 79 | B B T T T | |
| 2 | 36 | 23 | 8 | 5 | 43 | 77 | T T H T T | |
| 3 | 36 | 18 | 11 | 7 | 15 | 65 | B T T T H | |
| 4 | 37 | 18 | 8 | 11 | 6 | 62 | T B B H T | |
| 5 | 37 | 17 | 8 | 12 | 10 | 59 | T T B H B | |
| 6 | 36 | 13 | 16 | 7 | 4 | 55 | T T H T T | |
| 7 | 36 | 14 | 11 | 11 | 10 | 53 | T H T B T | |
| 8 | 36 | 14 | 9 | 13 | 3 | 51 | H H B T B | |
| 9 | 36 | 13 | 10 | 13 | 6 | 49 | B B B B H | |
| 10 | 36 | 13 | 10 | 13 | 0 | 49 | H B B H H | |
| 11 | 36 | 14 | 6 | 16 | -6 | 48 | B H T B B | |
| 12 | 36 | 12 | 12 | 12 | -9 | 48 | T B B H H | |
| 13 | 36 | 13 | 7 | 16 | -2 | 46 | B B B T H | |
| 14 | 36 | 10 | 14 | 12 | -5 | 44 | T T H T H | |
| 15 | 36 | 11 | 11 | 14 | -9 | 44 | H B B H B | |
| 16 | 36 | 11 | 10 | 15 | -2 | 43 | H T T T H | |
| 17 | 36 | 9 | 11 | 16 | -9 | 38 | B H T T H | |
| 18 | 36 | 9 | 9 | 18 | -20 | 36 | T H T B B | |
| 19 | 36 | 4 | 9 | 23 | -36 | 21 | B B B B H | |
| 20 | 36 | 3 | 9 | 24 | -41 | 18 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
