Thứ Bảy, 29/11/2025
Declan Rice (Kiến tạo: Kai Havertz)
2
Arijan Ademi
38
Raheem Sterling
47
Jurrien Timber
51
Thomas Partey (Thay: Jurrien Timber)
59
Ethan Nwaneri (Thay: Raheem Sterling)
59
Lukas Kacavenda (Thay: Marko Rog)
59
Josip Misic (Thay: Arijan Ademi)
59
Kai Havertz (Kiến tạo: Gabriel Martinelli)
66
Lukas Kacavenda
69
Kieran Tierney (Thay: Oleksandr Zinchenko)
74
Leandro Trossard (Thay: Kai Havertz)
74
Marko Pjaca (Thay: Luka Stojkovic)
75
Arber Hoxha (Thay: Ronael Pierre-Gabriel)
75
Dario Spikic (Thay: Martin Baturina)
87
Nathan Butler-Oyedeji (Thay: Gabriel Martinelli)
90
Martin Oedegaard (Kiến tạo: Leandro Trossard)
90+1'

Thống kê trận đấu Arsenal vs Dinamo Zagreb

số liệu thống kê
Arsenal
Arsenal
Dinamo Zagreb
Dinamo Zagreb
63 Kiểm soát bóng 37
9 Phạm lỗi 7
21 Ném biên 14
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
11 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 0
5 Sút không trúng đích 1
8 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 1
2 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Arsenal vs Dinamo Zagreb

Tất cả (260)
90+4'

Số lượng khán giả hôm nay là 60024.

90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Kiểm soát bóng: Arsenal: 59%, Dinamo Zagreb: 41%.

90+3'

Dario Spikic từ Dinamo Zagreb bị thổi phạt việt vị.

90+3'

Gabriel Martinelli rời sân để nhường chỗ cho Nathan Butler-Oyedeji trong một sự thay người chiến thuật.

90+2'

Martin Oedegaard đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.

90+1'

Gabriel đã thực hiện đường chuyền quan trọng dẫn đến bàn thắng!

90+1'

Leandro Trossard đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - Martin Oedegaard từ Arsenal đệm bóng vào lưới bằng chân trái! Một pha kết thúc dễ dàng cho Martin Oedegaard.

V À A A O O O - Martin Oedegaard từ Arsenal đệm bóng vào lưới bằng chân trái! Một pha kết thúc dễ dàng cho Martin Oedegaard.

90+1'

Quả tạt của Leandro Trossard từ Arsenal đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+1' V À A A A O O O Arsenal ghi bàn.

V À A A A O O O Arsenal ghi bàn.

90+1'

Gabriel giành chiến thắng trong pha tranh chấp trên không với Raul Torrente.

90+1'

Trợ lý trọng tài thông báo có 3 phút bù giờ.

90'

Marko Pjaca từ Dinamo Zagreb đánh đầu về phía khung thành nhưng thấy nỗ lực của mình bị chặn lại.

90'

Declan Rice từ Arsenal cắt bóng trong một pha tạt bóng hướng về khu vực 16m50.

90'

Josip Misic thực hiện cú đá phạt góc từ bên phải, nhưng không có đồng đội nào ở gần.

90'

Kiểm soát bóng: Arsenal: 60%, Dinamo Zagreb: 40%.

90'

Jakub Kiwior thành công trong việc chặn cú sút.

90'

Cú sút của Arber Hoxha bị chặn lại.

90'

Cơ hội đến với Marko Pjaca từ Dinamo Zagreb nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch khung thành.

90'

Josip Misic thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được vị trí đồng đội.

Đội hình xuất phát Arsenal vs Dinamo Zagreb

Arsenal (4-3-3): David Raya (22), Jurrien Timber (12), Jakub Kiwior (15), Gabriel (6), Oleksandr Zinchenko (17), Martin Ødegaard (8), Jorginho (20), Declan Rice (41), Raheem Sterling (30), Kai Havertz (29), Gabriel Martinelli (11)

Dinamo Zagreb (4-3-3): Ivan Nevistić (33), Stefan Ristovski (22), Samy Mmaee (13), Raúl Torrente (4), Ronaël Pierre-Gabriel (18), Arijan Ademi (5), Maxime Bernauer (6), Marko Rog (30), Luka Stojković (7), Sandro Kulenović (17), Martin Baturina (10)

Arsenal
Arsenal
4-3-3
22
David Raya
12
Jurrien Timber
15
Jakub Kiwior
6
Gabriel
17
Oleksandr Zinchenko
8
Martin Ødegaard
20
Jorginho
41
Declan Rice
30
Raheem Sterling
29
Kai Havertz
11
Gabriel Martinelli
10
Martin Baturina
17
Sandro Kulenović
7
Luka Stojković
30
Marko Rog
6
Maxime Bernauer
5
Arijan Ademi
18
Ronaël Pierre-Gabriel
4
Raúl Torrente
13
Samy Mmaee
22
Stefan Ristovski
33
Ivan Nevistić
Dinamo Zagreb
Dinamo Zagreb
4-3-3
Thay người
59’
Jurrien Timber
Thomas Partey
59’
Arijan Ademi
Josip Mišić
59’
Raheem Sterling
Ethan Nwaneri
59’
Marko Rog
Lukas Kačavenda
74’
Kai Havertz
Leandro Trossard
75’
Ronael Pierre-Gabriel
Arbër Hoxha
74’
Oleksandr Zinchenko
Kieran Tierney
75’
Luka Stojkovic
Marko Pjaca
90’
Gabriel Martinelli
Nathan Butler-Oyedeji
87’
Martin Baturina
Dario Špikić
Cầu thủ dự bị
Thomas Partey
Josip Mišić
Leandro Trossard
Danijel Zagorac
Ethan Nwaneri
Ivan Filipović
Neto
Lukas Kačavenda
Tommy Setford
Juan Córdoba
Kieran Tierney
Tomas Bakovic
Riccardo Calafiori
Branko Pavić
Maldini Kacurri
Arbër Hoxha
Mikel Merino
Marko Pjaca
Nathan Butler-Oyedeji
Nathanaël Mbuku
Ismeal Kabia
Mislav Čutuk
Dario Špikić
Tình hình lực lượng

William Saliba

Chấn thương cơ

Dino Peric

Va chạm

Takehiro Tomiyasu

Chấn thương đầu gối

Sadegh Moharrami

Chấn thương dây chằng chéo

Ben White

Chấn thương đầu gối

Mauro Perkovic

Chấn thương gân kheo

Bukayo Saka

Chấn thương gân kheo

Petar Sučić

Không xác định

Gabriel Jesus

Chấn thương dây chằng chéo

Bruno Petković

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
17/09 - 2015
25/11 - 2015
23/01 - 2025

Thành tích gần đây Arsenal

Champions League
27/11 - 2025
H1: 1-1
Premier League
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
Premier League
01/11 - 2025
H1: 0-2
Carabao Cup
30/10 - 2025
Premier League
26/10 - 2025
Champions League
22/10 - 2025
Premier League
18/10 - 2025
H1: 0-0
04/10 - 2025

Thành tích gần đây Dinamo Zagreb

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Croatia
22/11 - 2025
Cúp quốc gia Croatia
19/11 - 2025
VĐQG Croatia
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Croatia
01/11 - 2025
28/10 - 2025
Europa League
24/10 - 2025
VĐQG Croatia
18/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow