Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Martin Oedegaard (Kiến tạo: Bukayo Saka) 14 | |
Bart Verbruggen 45+1' | |
Yankuba Minteh (Thay: Brajan Gruda) 46 | |
Mats Wieffer (Thay: Maxime De Cuyper) 46 | |
Mats Wieffer (Thay: Maxim De Cuyper) 46 | |
Lewis Dunk 50 | |
(og) Georginio Rutter 52 | |
Diego Coppola 56 | |
Diego Gomez 64 | |
Myles Lewis-Skelly 69 | |
Gabriel (Thay: Myles Lewis-Skelly) 71 | |
Gabriel Jesus (Thay: Viktor Gyoekeres) 71 | |
Danny Welbeck (Thay: Jack Hinshelwood) 75 | |
Gabriel Martinelli (Thay: Leandro Trossard) 82 | |
Charalampos Kostoulas (Thay: Diego Gomez) 87 | |
Tom Watson (Thay: Diego Coppola) 87 | |
Piero Hincapie 90 |
Thống kê trận đấu Arsenal vs Brighton


Diễn biến Arsenal vs Brighton
Kiểm soát bóng: Arsenal: 53%, Brighton: 47%.
Piero Hincapie từ Arsenal chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Gabriel giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Mikel Merino bị phạt vì đẩy Jan Paul van Hecke.
Brighton thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Arsenal thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Arsenal: 54%, Brighton: 46%.
Gabriel Martinelli từ Arsenal thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Lewis Dunk đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Bukayo Saka bị chặn lại.
Brighton đang kiểm soát bóng.
Arsenal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Arsenal bắt đầu một pha phản công.
Gabriel của Arsenal đánh đầu, nhưng đó là một nỗ lực tệ hại, bóng không gần khung thành.
Bart Verbruggen của Brighton cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Bukayo Saka thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí đồng đội nào.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Ferdi Kadioglu của Brighton chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Arsenal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jan Paul van Hecke giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Arsenal vs Brighton
Arsenal (4-3-3): David Raya (1), Declan Rice (41), William Saliba (2), Piero Hincapié (5), Myles Lewis-Skelly (49), Mikel Merino (23), Martín Zubimendi (36), Martin Ødegaard (8), Bukayo Saka (7), Viktor Gyökeres (14), Leandro Trossard (19)
Brighton (3-4-2-1): Bart Verbruggen (1), Diego Coppola (42), Jan Paul van Hecke (6), Lewis Dunk (5), Ferdi Kadıoğlu (24), Yasin Ayari (26), Jack Hinshelwood (13), Maxime De Cuyper (29), Brajan Gruda (8), Diego Gomez (25), Georginio Rutter (10)


| Thay người | |||
| 71’ | Myles Lewis-Skelly Gabriel | 46’ | Maxim De Cuyper Mats Wieffer |
| 71’ | Viktor Gyoekeres Gabriel Jesus | 46’ | Brajan Gruda Yankuba Minteh |
| 82’ | Leandro Trossard Gabriel Martinelli | 75’ | Jack Hinshelwood Danny Welbeck |
| 87’ | Diego Coppola Tom Watson | ||
| 87’ | Diego Gomez Charalampos Kostoulas | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Gabriel Martinelli | Mats Wieffer | ||
Kepa Arrizabalaga | Danny Welbeck | ||
Gabriel | Jason Steele | ||
Eberechi Eze | Olivier Boscagli | ||
Christian Nørgaard | Joël Veltman | ||
Ethan Nwaneri | James Milner | ||
Gabriel Jesus | Yankuba Minteh | ||
Noni Madueke | Tom Watson | ||
Marli Salmon | Charalampos Kostoulas | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Gabriel Magalhães Chấn thương đùi | Adam Webster Chấn thương đầu gối | ||
Cristhian Mosquera Chấn thương mắt cá | Carlos Baleba Không xác định | ||
Ben White Chấn thương gân kheo | Solly March Chấn thương đầu gối | ||
Max Dowman Chấn thương mắt cá | Stefanos Tzimas Chấn thương dây chằng chéo | ||
Kai Havertz Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Arsenal vs Brighton
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Arsenal
Thành tích gần đây Brighton
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 15 | 4 | 2 | 26 | 49 | T T T T H | |
| 2 | 21 | 13 | 4 | 4 | 26 | 43 | T T H H H | |
| 3 | 21 | 13 | 4 | 4 | 9 | 43 | T T B T H | |
| 4 | 21 | 10 | 5 | 6 | 4 | 35 | T T H H H | |
| 5 | 21 | 10 | 3 | 8 | 7 | 33 | T T H T T | |
| 6 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | H B T T T | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | B T H H H | |
| 8 | 21 | 8 | 7 | 6 | 10 | 31 | H B H H B | |
| 9 | 21 | 9 | 4 | 8 | 0 | 31 | T T H H T | |
| 10 | 21 | 7 | 9 | 5 | -1 | 30 | H H H H B | |
| 11 | 21 | 7 | 8 | 6 | 3 | 29 | H B H T H | |
| 12 | 21 | 8 | 5 | 8 | -2 | 29 | B H T B H | |
| 13 | 21 | 7 | 7 | 7 | -1 | 28 | B B H B H | |
| 14 | 21 | 7 | 6 | 8 | 3 | 27 | B T H H B | |
| 15 | 21 | 6 | 8 | 7 | -6 | 26 | H B H B T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -8 | 22 | T H H H B | |
| 17 | 21 | 6 | 3 | 12 | -13 | 21 | B B B B T | |
| 18 | 21 | 3 | 5 | 13 | -21 | 14 | B B H B B | |
| 19 | 21 | 3 | 4 | 14 | -19 | 13 | H H B B H | |
| 20 | 21 | 1 | 4 | 16 | -26 | 7 | B B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
