Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Luan Patrick (Thay: Bernardo Schappo) 23 | |
Espen van Ee 32 | |
Javi Sanchez 45 | |
Tiago Esgaio 47 | |
Pedro Santos (Thay: Espen van Ee) 61 | |
Alfonso Trezza (Thay: Pablo Gozalbez) 61 | |
Jorge Meireles (Thay: Ianis Stoica) 70 | |
Jovane Cabral (Thay: Kevin Hoeoeg Jansson) 71 | |
Mateo Flores (Thay: Hyun-Ju Lee) 71 | |
Pedro Santos 73 | |
Matias Rocha (Thay: Nais Djouahra) 76 | |
Miguel Puche (Thay: Ivan Barbero) 76 | |
Sydney van Hooijdonk (Thay: Rodrigo Pinho) 81 | |
Paulo Moreira (Thay: Eddy Doue) 81 | |
Jorge Meireles 90+1' | |
Mateo Flores 90+6' | |
Matias Rocha 90+8' |
Thống kê trận đấu Arouca vs CF Estrela da Amadora


Diễn biến Arouca vs CF Estrela da Amadora
Cú sút của Robinho bị chặn lại.
Matias Rocha từ Arouca nhận thẻ vàng sau một pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Pha vào bóng nguy hiểm của Matias Rocha từ Arouca. Sydney van Hooijdonk là người bị phạm lỗi.
Pedro Santos từ Arouca bị bắt việt vị.
Arouca đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Taichi Fukui từ Arouca cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Mateo Flores từ Arouca nhận thẻ vàng sau một pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Pha vào bóng nguy hiểm của Mateo Flores từ Arouca. Bruno Langa là người bị phạm lỗi.
Jose Fontan từ Arouca cắt bóng từ một quả tạt vào vòng cấm.
Jose Fontan giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Arouca: 50%, Estrela da Amadora: 50%.
Estrela da Amadora đang kiểm soát bóng.
Một cầu thủ từ Estrela da Amadora thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Tiago Esgaio từ Arouca cắt bóng từ một quả tạt vào vòng cấm.
Estrela da Amadora đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Phát bóng lên cho Estrela da Amadora.
Cơ hội đến với Javi Sanchez từ Arouca nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng.
Miguel Puche từ Arouca thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Max Scholze giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Bruno Langa từ Estrela da Amadora cắt bóng từ một quả tạt vào vòng cấm.
Đội hình xuất phát Arouca vs CF Estrela da Amadora
Arouca (4-2-3-1): Ignacio De Arruabarrena (12), Tiago Esgaio (28), Javi Sanchez (15), Jose Fontán (3), Bas Kuipers (25), Taichi Fukui (21), Espen Van Ee (22), Pablo Gozálbez (10), Hyun-ju Lee (14), Nais Djouahra (7), Barbero (17)
CF Estrela da Amadora (4-3-3): Renan Ribeiro (40), Max Scholze (21), Stefan Lekovic (4), Bernardo Schappo (14), Bruno Langa (24), Eddy Doue (39), Kevin Hoog Jansson (6), Robinho (8), Abraham Marcus (99), Rodrigo Pinho (9), Ianis Stoica (10)


| Thay người | |||
| 61’ | Pablo Gozalbez Alfonso Trezza | 23’ | Bernardo Schappo Luan Patrick |
| 61’ | Espen van Ee Pedro Santos | 70’ | Ianis Stoica Jorge Meirele |
| 71’ | Hyun-Ju Lee Mateo Flores | 71’ | Kevin Hoeoeg Jansson Jovane Cabral |
| 76’ | Nais Djouahra Matias Rocha | 81’ | Eddy Doue Paulo Moreira |
| 76’ | Ivan Barbero Miguel Puche Garcia | 81’ | Rodrigo Pinho Sydney Van Hooijdonk |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jose Silva | David Grilo | ||
Matias Rocha | Leandro Antonetti | ||
Fally Mayulu | Jovane Cabral | ||
Miguel Puche Garcia | Jorge Meirele | ||
Alfonso Trezza | Paulo Moreira | ||
Amadou Dante | Sydney Van Hooijdonk | ||
Mateo Flores | Luan Patrick | ||
Pedro Santos | Alex Sola | ||
Jakub Vinarcik | Otavio Fernandes | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Arouca
Thành tích gần đây CF Estrela da Amadora
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 25 | 4 | 1 | 47 | 79 | T T H T T | |
| 2 | 30 | 21 | 9 | 0 | 44 | 72 | T T H T T | |
| 3 | 29 | 22 | 5 | 2 | 55 | 71 | H T T T B | |
| 4 | 29 | 15 | 8 | 6 | 28 | 53 | H B T T H | |
| 5 | 30 | 13 | 9 | 8 | 11 | 48 | T T H H H | |
| 6 | 30 | 12 | 10 | 8 | 13 | 46 | H B T H B | |
| 7 | 30 | 11 | 6 | 13 | -8 | 39 | B B B H T | |
| 8 | 30 | 11 | 6 | 13 | -7 | 39 | B B T H T | |
| 9 | 30 | 10 | 7 | 13 | 0 | 37 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 10 | 5 | 15 | -20 | 35 | B T T B T | |
| 11 | 30 | 9 | 8 | 13 | -16 | 35 | H B T T B | |
| 12 | 30 | 8 | 10 | 12 | -17 | 34 | T T B T H | |
| 13 | 30 | 7 | 8 | 15 | -11 | 29 | T T B B H | |
| 14 | 30 | 7 | 7 | 16 | -9 | 28 | B B T B T | |
| 15 | 30 | 6 | 10 | 14 | -16 | 28 | B T B B B | |
| 16 | 29 | 5 | 11 | 13 | -24 | 26 | H B H B H | |
| 17 | 29 | 4 | 9 | 16 | -27 | 21 | B H B H B | |
| 18 | 30 | 1 | 10 | 19 | -43 | 13 | B H B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch