Ném biên dành cho Bielefeld tại SchücoArena.
Christian Kinsombi 13 | |
Kerim Calhanoglu 17 | |
Alexander Esswein 33 | |
Andres Andrade (Kiến tạo: Robin Hack) 45+1' | |
Ivan Lepinjica (Thay: Manuel Prietl) 46 | |
Theodor Corbeanu (Thay: Jomaine Consbruch) 46 | |
Lukas Kluenter 48 | |
Ahmed Kutucu (Thay: Merveille Papela) 65 | |
George Bello (Thay: Bastian Oczipka) 71 | |
Erik Zenga 78 | |
Masaya Okugawa (Thay: Sebastian Vasiliadis) 79 | |
Fabian Klos (Thay: Lukas Klunter) 79 | |
Janik Bachmann 80 | |
Hamadi Al Ghaddioui (Thay: Alexander Esswein) 80 | |
Bashkim Ajdini (Thay: David Kinsombi) 80 | |
Immanuel Hohn (Thay: Christian Kinsombi) 90 | |
Fabian Klos 90+1' |
Thống kê trận đấu Arminia Bielefeld vs Sandhausen


Diễn biến Arminia Bielefeld vs Sandhausen
Sandhausen có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Bielefeld không?
Immanuel Hohn dự bị cho Christian Kinsombi cho Sandhausen.
Fabian Klos (Bielefeld) đã nhận thẻ vàng từ Nicolas Winter.
Nicolas Winter ra hiệu cho Sandhausen hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Bielefeld được hưởng quả phát bóng lên.
Quả phát bóng lên cho Sandhausen tại SchücoArena.
Bielefeld được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Bielefeld.
Bielefeld ném biên.
Nicolas Winter cho Sandhausen một quả phát bóng lên.
Bryan Lasme của Bielefeld thực hiện pha dứt điểm, nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Ném biên cho Bielefeld bên phần sân của Sandhausen.
Sandhausen thực hiện quả ném biên bên phần sân của Bielefeld.
Bielefeld được hưởng quả phát bóng lên.
Ở Bielefeld, đội khách được hưởng một quả phạt trực tiếp.
Quả phát bóng lên cho Bielefeld tại SchücoArena.
Nicolas Winter thực hiện quả ném biên cho Sandhausen bên phần sân của Bielefeld.
Ném biên cho Sandhausen ở Bielefeld.
Sandhausen thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Quả ném biên cho đội khách bên phần sân đối diện.
Đội hình xuất phát Arminia Bielefeld vs Sandhausen
Arminia Bielefeld (4-3-3): Martin Fraisl (33), Lukas Klunter (2), Guilherme Ramos (3), Andres Andrade (30), Bastian Oczipka (5), Jomaine Consbruch (14), Manuel Prietl (19), Sebastian Vasiliadis (39), Bryan Lasme (10), Janni Serra (23), Robin Hack (21)
Sandhausen (4-2-3-1): Patrick Drewes (1), Raphael Framberger (32), Dario Dumic (3), Aleksandr Zhirov (2), Kerim Calhanoglu (20), Erik Zenga (17), Merveille Papela (24), David Kinsombi (10), Janik Bachmann (26), Christian Kinsombi (8), Alexander Esswein (30)


| Thay người | |||
| 46’ | Jomaine Consbruch Theodor Corbeanu | 65’ | Merveille Papela Ahmed Kutucu |
| 46’ | Manuel Prietl Ivan Lepinjica | 80’ | Alexander Esswein Hamadi Al Ghaddioui |
| 71’ | Bastian Oczipka George Bello | 80’ | David Kinsombi Bashkim Ajdini |
| 79’ | Sebastian Vasiliadis Masaya Okugawa | 90’ | Christian Kinsombi Immanuel Hohn |
| 79’ | Lukas Klunter Fabian Klos | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
George Bello | Nikolai Rehnen | ||
Theodor Corbeanu | Philipp Ochs | ||
Marc Rzatkowski | Hamadi Al Ghaddioui | ||
Ivan Lepinjica | Immanuel Hohn | ||
Masaya Okugawa | Dennis Diekmeier | ||
Fabian Klos | Bashkim Ajdini | ||
Christian Gebauer | Ahmed Kutucu | ||
Oliver Husing | Chima Okoroji | ||
Arne Schulz | Franck Evina | ||
Nhận định Arminia Bielefeld vs Sandhausen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Arminia Bielefeld
Thành tích gần đây Sandhausen
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 14 | 4 | 5 | 13 | 46 | H B H T T | |
| 2 | 24 | 12 | 9 | 3 | 17 | 45 | T H T H T | |
| 3 | 23 | 13 | 5 | 5 | 17 | 44 | H T B T T | |
| 4 | 23 | 13 | 4 | 6 | 12 | 43 | T B T H T | |
| 5 | 23 | 12 | 6 | 5 | 11 | 42 | T T T T H | |
| 6 | 23 | 11 | 4 | 8 | 6 | 37 | H B B T T | |
| 7 | 23 | 9 | 7 | 7 | 4 | 34 | H H T B B | |
| 8 | 23 | 8 | 6 | 9 | -2 | 30 | B H B T H | |
| 9 | 23 | 8 | 6 | 9 | -9 | 30 | H B H B T | |
| 10 | 24 | 7 | 8 | 9 | 2 | 29 | H T H H H | |
| 11 | 24 | 8 | 4 | 12 | -11 | 28 | B T H H B | |
| 12 | 23 | 7 | 6 | 10 | 4 | 27 | H H T T B | |
| 13 | 24 | 6 | 7 | 11 | -6 | 25 | T H H B H | |
| 14 | 23 | 7 | 4 | 12 | -14 | 25 | H T B H B | |
| 15 | 23 | 6 | 6 | 11 | -6 | 24 | H B B B B | |
| 16 | 23 | 5 | 8 | 10 | -8 | 23 | B H H H B | |
| 17 | 23 | 7 | 2 | 14 | -10 | 23 | B B T B B | |
| 18 | 23 | 6 | 4 | 13 | -20 | 22 | H T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
