Kaiserslautern được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Manuel Prietl 6 | |
Bryan Lasme 30 | |
Bryan Lasme 45 | |
Philipp Klement (Kiến tạo: Kenny Prince Redondo) 54 | |
Aaron Opoku 57 | |
Robin Hack (Kiến tạo: Masaya Okugawa) 60 | |
Ivan Lepinjica (Thay: Manuel Prietl) 61 | |
Mike Wunderlich (Thay: Aaron Opoku) 66 | |
Daniel Hanslik (Thay: Philipp Klement) 66 | |
(Pen) Robin Hack 74 | |
Philipp Hercher (Thay: Kenny Prince Redondo) 74 | |
Fabian Klos (Thay: Janni Serra) 80 | |
Hikmet Ciftci (Thay: Julian Niehues) 84 | |
Lex-Tyger Lobinger 84 | |
Lex-Tyger Lobinger (Thay: Dominik Schad) 84 | |
Daniel Hanslik 88 | |
Frederik Jaekel 89 | |
Frederik Jaekel (Thay: Marc Rzatkowski) 89 | |
Christian Gebauer (Thay: Lukas Kluenter) 89 | |
Erik Durm 90+2' | |
Robin Hack 90+6' |
Thống kê trận đấu Arminia Bielefeld vs Kaiserslautern


Diễn biến Arminia Bielefeld vs Kaiserslautern
Robin Hack (Bielefeld) đã nhận thẻ vàng từ Patrick Alt.
Ném biên dành cho Bielefeld tại SchücoArena.
Kaiserslautern được thực hiện bởi Patrick Alt.
Quả phạt góc được trao cho Kaiserslautern.
Kaiserslautern được thực hiện bởi Patrick Alt.
Patrick Alt cho Kaiserslautern một quả phát bóng lên.
Mike Wunderlich của Bielefeld giải phóng tại SchücoArena. Nhưng cuộc tấn công đi chệch cột dọc.
Erik Durm cho Kaiserslautern đã được đặt bởi Patrick Alt và sẽ bỏ lỡ trận đấu tiếp theo do án treo giò.
Đá phạt cho Bielefeld trong hiệp Kaiserslautern.
Kaiserslautern được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Đội chủ nhà thay Lukas Klunter bằng Christian Gebauer.
Frederik Jakel vào thay Marc Rzatkowski cho đội nhà.
Daniel Hanslik đang nhắm đến để tạo lợi thế 2-3 cho Kaiserslautern.
Patrick Alt ra hiệu cho Kaiserslautern một quả phạt trực tiếp.
Ném biên dành cho Bielefeld ở gần khu vực penalty.
Có vẻ như Dominik Schad không thể tiếp tục. Lex-Tyger Lobinger vào thay anh ta cho đội khách.
Hikmet Ciftci là phụ cho Julian Niehues cho Kaiserslautern.
Bielefeld có thể tận dụng từ quả ném biên này vào sâu bên trong nửa của Kaiserslautern không?
Kaiserslautern cần phải thận trọng. Bielefeld thực hiện quả ném biên tấn công.
Dominik Schad đã bình phục và tham gia lại trận đấu ở Bielefeld.
Đội hình xuất phát Arminia Bielefeld vs Kaiserslautern
Arminia Bielefeld (4-3-3): Martin Fraisl (33), Lukas Klunter (2), Guilherme Ramos (3), Andres Andrade (30), Bastian Oczipka (5), Masaya Okugawa (11), Manuel Prietl (19), Marc Rzatkowski (16), Bryan Lasme (10), Janni Serra (23), Robin Hack (21)
Kaiserslautern (4-5-1): Andreas Luthe (1), Dominik Schad (20), Robin Bormuth (32), Boris Tomiak (2), Erik Durm (37), Aaron Opoku (25), Marlon Ritter (7), Julian Niehues (16), Philipp Klement (10), Kenny Prince Redondo (11), Terrence Boyd (13)


| Thay người | |||
| 61’ | Manuel Prietl Ivan Lepinjica | 66’ | Aaron Opoku Mike Wunderlich |
| 80’ | Janni Serra Fabian Klos | 66’ | Philipp Klement Daniel Hanslik |
| 89’ | Marc Rzatkowski Frederik Jakel | 74’ | Kenny Prince Redondo Philipp Hercher |
| 89’ | Lukas Kluenter Christian Gebauer | 84’ | Julian Niehues Hikmet Ciftci |
| 84’ | Dominik Schad Lex-Tyger Lobinger | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Fabian Klos | Lars Bunning | ||
Frederik Jakel | Philipp Hercher | ||
George Bello | Hikmet Ciftci | ||
Christian Gebauer | Rene Klingenburg | ||
Ivan Lepinjica | Mike Wunderlich | ||
Jomaine Consbruch | Muhammed Kiprit | ||
Benjamin Kanuric | Daniel Hanslik | ||
Sebastian Vasiliadis | Avdo Spahic | ||
Arne Schulz | Lex-Tyger Lobinger | ||
Nhận định Arminia Bielefeld vs Kaiserslautern
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Arminia Bielefeld
Thành tích gần đây Kaiserslautern
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 1 | 3 | 10 | 31 | T B T H T | |
| 2 | 14 | 9 | 2 | 3 | 7 | 29 | T T T B B | |
| 3 | 14 | 8 | 3 | 3 | 9 | 27 | T H B T T | |
| 4 | 13 | 8 | 2 | 3 | 14 | 26 | T B H B T | |
| 5 | 13 | 7 | 4 | 2 | 10 | 25 | H B H T T | |
| 6 | 13 | 7 | 2 | 4 | 9 | 23 | T H H B T | |
| 7 | 13 | 7 | 2 | 4 | 6 | 23 | B T T T T | |
| 8 | 14 | 6 | 3 | 5 | -3 | 21 | T T B B B | |
| 9 | 13 | 5 | 3 | 5 | -1 | 18 | H H T T T | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | 5 | 17 | B T H T B | |
| 11 | 13 | 4 | 3 | 6 | -2 | 15 | H H B T B | |
| 12 | 13 | 4 | 3 | 6 | -4 | 15 | H B T B H | |
| 13 | 13 | 4 | 2 | 7 | -9 | 14 | B B H B T | |
| 14 | 13 | 4 | 1 | 8 | -3 | 13 | T H T T B | |
| 15 | 13 | 4 | 1 | 8 | -14 | 13 | B B B T B | |
| 16 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | H B B B T | |
| 17 | 13 | 3 | 1 | 9 | -13 | 10 | T B B B B | |
| 18 | 13 | 2 | 1 | 10 | -14 | 7 | H T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
