Branimir Hrgota đã kiến tạo cho bàn thắng.
- Isaiah Young
45 - Christopher Lannert (Thay: Monju Momuluh)
46 - Julian Kania (Thay: Isaiah Ahmad Young)
46 - Julian Kania (Thay: Isaiah Young)
46 - Marius Woerl (Kiến tạo: Mael Corboz)
50 - Arne Sicker (Thay: Marius Woerl)
74 - Marvin Mehlem
82 - Florian Micheler (Thay: Marvin Mehlem)
88 - Vincent Ocansey (Thay: Felix Hagmann)
88
- Noel Futkeu (Kiến tạo: Felix Klaus)
25 - Felix Klaus
36 - Jomaine Consbruch (Thay: Aaron Keller)
65 - Reno Muenz (Thay: Brynjar Bjarnason)
71 - Felix Higl (Thay: Noel Futkeu)
79 - Julian Green (Thay: Mathias Olesen)
79 - Marco John
81 - Branimir Hrgota
86 - Felix Klaus (Kiến tạo: Branimir Hrgota)
90+4'
Thống kê trận đấu Arminia Bielefeld vs Greuther Furth
Diễn biến Arminia Bielefeld vs Greuther Furth
Tất cả (60)
Mới nhất
|
Cũ nhất
V À A A O O O - Felix Klaus đã ghi bàn!
Felix Hagmann rời sân và được thay thế bởi Vincent Ocansey.
Marvin Mehlem rời sân và được thay thế bởi Florian Micheler.
V À A A A O O O - Branimir Hrgota đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Marvin Mehlem.
Felix Klaus đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marco John đã ghi bàn!
Marco John đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Philipp Ziereis đã ghi bàn!
Mathias Olesen rời sân và được thay thế bởi Julian Green.
Noel Futkeu rời sân và được thay thế bởi Felix Higl.
Marius Woerl rời sân và được thay thế bởi Arne Sicker.
Brynjar Bjarnason rời sân và được thay thế bởi Reno Muenz.
Aaron Keller rời sân và được thay thế bởi Jomaine Consbruch.
Mael Corboz đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Marius Woerl ghi bàn!
Isaiah Young rời sân và được thay thế bởi Julian Kania.
Monju Momuluh rời sân và được thay thế bởi Christopher Lannert.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Isaiah Young.
Thẻ vàng cho Felix Klaus.
Felix Klaus đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Noel Futkeu đã ghi bàn!
Phạt góc cho Greuther Furth tại SchücoArena.
Ném biên cho Bielefeld ở phần sân nhà.
Ném biên cho Greuther Furth ở phần sân của Bielefeld.
Tobias Welz ra hiệu cho một cú ném biên của Greuther Furth ở phần sân của Bielefeld.
Bóng ra ngoài sân cho một cú phát bóng từ khung thành của Greuther Furth.
Phạt góc được trao cho Bielefeld.
Isaiah Ahmad Young của Bielefeld có cú sút nhưng không trúng đích.
Đó là một quả phát bóng cho đội khách ở Bielefeld.
Trọng tài Tobias Welz chỉ tay vào chấm phạt, trao cho Greuther Furth một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Bielefeld được trọng tài Tobias Welz cho hưởng một quả phạt góc.
Bielefeld được trọng tài Tobias Welz trao một quả phạt góc.
Tobias Welz ra hiệu ném biên cho Bielefeld, gần khu vực của Greuther Furth.
Ném biên ở vị trí cao trên sân cho Bielefeld tại Bielefeld.
Phạt trực tiếp cho Bielefeld ở phần sân nhà.
Ném biên cho Bielefeld.
Phạt góc cho Bielefeld tại SchücoArena.
Greuther Furth có một quả ném biên nguy hiểm.
Tobias Welz ra hiệu cho Bielefeld hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Bielefeld được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Bielefeld có một quả phạt góc.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Quả ném biên cho Greuther Furth ở phần sân của Bielefeld.
Bóng an toàn khi Bielefeld được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.
Tobias Welz trao cho Bielefeld một quả phát bóng từ cầu môn.
Phạt góc được trao cho Bielefeld.
Tobias Welz ra hiệu cho một quả ném biên của Bielefeld ở nửa sân của Greuther Furth.
Phạt đền cho Greuther Furth ở nửa sân của Bielefeld.
Ném biên cho Bielefeld tại SchücoArena.
Quả đá phạt cho Bielefeld.
Greuther Furth sẽ thực hiện một quả ném biên trong khu vực Bielefeld.
Bielefeld được trao một quả ném biên ở phần sân của mình.
Tobias Welz trao cho đội khách một quả ném biên.
Liệu Bielefeld có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ tình huống ném biên này ở phần sân của Greuther Furth không?
Ném biên cho Greuther Furth ở phần sân nhà của họ.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Arminia Bielefeld vs Greuther Furth
Arminia Bielefeld (4-3-3): Jonas Thomas Kersken (1), Monju Momuluh (14), Leon Schneider (23), Maximilian Grosser (19), Felix Hagmann (2), Marvin Mehlem (10), Stefano Russo (21), Mael Corboz (6), Isaiah Ahmad Young (30), Joel Grodowski (11), Marius Wörl (38)
Greuther Furth (4-2-3-1): Pelle Boevink (26), Jannik Dehm (23), Philipp Ziereis (4), Brynjar Ingi Bjarnason (25), Gian-Luca Itter (27), Mathias Olesen (8), Marco John (24), Felix Klaus (30), Branimir Hrgota (10), Aaron Keller (16), Noel Futkeu (9)
| Thay người | |||
| 46’ | Isaiah Young Julian Kania | 65’ | Aaron Keller Jomaine Consbruch |
| 46’ | Monju Momuluh Christopher Lannert | 71’ | Brynjar Bjarnason Reno Münz |
| 74’ | Marius Woerl Arne Sicker | 79’ | Mathias Olesen Julian Green |
| 88’ | Felix Hagmann Vincent Ocansey | 79’ | Noel Futkeu Felix Higl |
| 88’ | Marvin Mehlem Florian Micheler | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Leo Oppermann | Sebastian Jung | ||
Joel Felix | Lukas Reich | ||
Sam Schreck | Reno Münz | ||
Julian Kania | Jomaine Consbruch | ||
Arne Sicker | Julian Green | ||
Lukas Kunze | Dennis Srbeny | ||
Vincent Ocansey | Felix Higl | ||
Christopher Lannert | Juan Cabrera | ||
Florian Micheler | Omar Sillah | ||
Nhận định Arminia Bielefeld vs Greuther Furth
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Arminia Bielefeld
Thành tích gần đây Greuther Furth
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 14 | 10 | 1 | 3 | 10 | 31 | T B T H T |
| 2 | | 14 | 9 | 2 | 3 | 7 | 29 | T T T B B |
| 3 | | 14 | 8 | 3 | 3 | 9 | 27 | T H B T T |
| 4 | | 13 | 8 | 2 | 3 | 14 | 26 | T B H B T |
| 5 | | 14 | 8 | 2 | 4 | 7 | 26 | T T T T T |
| 6 | | 13 | 7 | 4 | 2 | 10 | 25 | H B H T T |
| 7 | | 14 | 7 | 2 | 5 | 7 | 23 | H H B T B |
| 8 | | 14 | 6 | 3 | 5 | -3 | 21 | T T B B B |
| 9 | | 13 | 5 | 3 | 5 | -1 | 18 | H H T T T |
| 10 | | 13 | 5 | 2 | 6 | 5 | 17 | B T H T B |
| 11 | | 14 | 5 | 1 | 8 | 0 | 16 | H T T B T |
| 12 | | 14 | 4 | 3 | 7 | -3 | 15 | H B T B B |
| 13 | 13 | 4 | 3 | 6 | -4 | 15 | H B T B H | |
| 14 | | 13 | 4 | 2 | 7 | -9 | 14 | B B H B T |
| 15 | | 14 | 4 | 1 | 9 | -11 | 13 | B B B B T |
| 16 | | 14 | 4 | 1 | 9 | -17 | 13 | B B T B B |
| 17 | | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | H B B B T |
| 18 | | 13 | 2 | 1 | 10 | -14 | 7 | H T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại