Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Trực tiếp kết quả Arminia Bielefeld vs Fortuna Dusseldorf hôm nay 03-08-2025
Giải Hạng 2 Đức - CN, 03/8
Kết thúc



![]() Benjamin Boakye 3 | |
![]() Christopher Lannert 9 | |
![]() Marvin Mehlem 31 | |
![]() Christian Rasmussen 32 | |
![]() Cedric Itten (Kiến tạo: Christian Rasmussen) 35 | |
![]() Tim Oberdorf 39 | |
![]() Tim Oberdorf 44 | |
![]() Tim Oberdorf 44 | |
![]() Noah-Joel Sarenren-Bazee (Kiến tạo: Mael Corboz) 45 | |
![]() Sam Schreck (Thay: Stefano Russo) 46 | |
![]() Kenneth Schmidt (Thay: Emmanuel Iyoha) 46 | |
![]() Giovanni Haag (Thay: Shinta Karl Appelkamp) 46 | |
![]() Julian Kania (Thay: Benjamin Boakye) 46 | |
![]() Giovanni Haag (Thay: Shinta Appelkamp) 46 | |
![]() (Pen) Julian Kania 54 | |
![]() Jamil Siebert 57 | |
![]() Joel Felix (Thay: Stefano Russo) 69 | |
![]() Tim Rossmann (Thay: Christian Rasmussen) 72 | |
![]() Joel Felix (Kiến tạo: Tim Handwerker) 75 | |
![]() Joel Grodowski 78 | |
![]() Sam Schreck (Thay: Marvin Mehlem) 82 | |
![]() Christopher Lenz (Thay: Moritz Heyer) 82 | |
![]() Daniel Richter (Thay: Noah-Joel Sarenren-Bazee) 82 | |
![]() Julian Hettwer (Thay: Cedric Itten) 83 | |
![]() Isaiah Young (Thay: Joel Grodowski) 86 | |
![]() Sam Schreck 90+7' | |
![]() Tim Handwerker 90+9' |
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thẻ vàng cho Tim Handwerker.
V À A A O O O - Sam Schreck đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Joel Grodowski rời sân và được thay thế bởi Isaiah Young.
Cedric Itten rời sân và được thay thế bởi Julian Hettwer.
Noah-Joel Sarenren-Bazee rời sân và được thay thế bởi Daniel Richter.
Moritz Heyer rời sân và được thay thế bởi Christopher Lenz.
Marvin Mehlem rời sân và được thay thế bởi Sam Schreck.
V À A A O O O - Joel Grodowski đã ghi bàn!
Tim Handwerker đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Joel Felix đã ghi bàn!
Christian Rasmussen rời sân và được thay thế bởi Tim Rossmann.
Stefano Russo rời sân và được thay thế bởi Joel Felix.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thẻ vàng cho Jamil Siebert.
V À A A O O O - Julian Kania từ Arminia Bielefeld thực hiện thành công quả phạt đền!
Emmanuel Iyoha rời sân và được thay thế bởi Kenneth Schmidt.
Shinta Appelkamp rời sân và được thay thế bởi Giovanni Haag.
Benjamin Boakye rời sân và được thay thế bởi Julian Kania.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Arminia Bielefeld (4-3-3): Jonas Thomas Kersken (1), Christopher Lannert (24), Leon Schneider (23), Maximilian Grosser (19), Tim Handwerker (29), Marvin Mehlem (10), Stefano Russo (21), Mael Corboz (6), Noah Joel Sarenren Bazee (37), Joel Grodowski (11), Benjamin Boakye (27)
Fortuna Dusseldorf (4-5-1): Florian Kastenmeier (33), Matthias Zimmermann (25), Tim Oberdorf (15), Jamil Siebert (20), Moritz Heyer (5), Christian Rasmussen (10), Anouar El Azzouzi (8), Shinta Karl Appelkamp (23), Sotiris Alexandropoulos (14), Emmanuel Iyoha (19), Cedric Itten (13)
Thay người | |||
46’ | Benjamin Boakye Julian Kania | 46’ | Emmanuel Iyoha Kenneth Schmidt |
69’ | Stefano Russo Joel Felix | 46’ | Shinta Appelkamp Giovanni Haag |
82’ | Marvin Mehlem Sam Schreck | 72’ | Christian Rasmussen Tim Rossmann |
82’ | Noah-Joel Sarenren-Bazee Daniel Richter | 82’ | Moritz Heyer Christopher Lenz |
86’ | Joel Grodowski Isaiah Ahmad Young | 83’ | Cedric Itten Julian Hettwer |
Cầu thủ dự bị | |||
Leo Oppermann | Marcel Lotka | ||
Felix Hagmann | Christopher Lenz | ||
Joel Felix | Kenneth Schmidt | ||
Sam Schreck | Valgeir Lunddal Fridriksson | ||
Lukas Kunze | Giovanni Haag | ||
Florian Micheler | Vincent Vermeij | ||
Daniel Richter | Julian Hettwer | ||
Julian Kania | Tim Rossmann | ||
Isaiah Ahmad Young | Danny Schmidt |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T T H |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T H T |
4 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | T T B |
5 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T |
6 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T T B |
7 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T B T |
8 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T |
9 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B |
10 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
11 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
12 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B |
13 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | T B B |
14 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
15 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
16 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | B B T |
17 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H |
18 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |