Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Benjamin Boakye
3 - Christopher Lannert
9 - Marvin Mehlem
31 - Noah-Joel Sarenren-Bazee (Kiến tạo: Mael Corboz)
45 - Sam Schreck (Thay: Stefano Russo)
46 - Julian Kania (Thay: Benjamin Boakye)
46 - (Pen) Julian Kania
54 - Joel Felix (Thay: Stefano Russo)
69 - Joel Felix (Kiến tạo: Tim Handwerker)
75 - Joel Grodowski
78 - Sam Schreck (Thay: Marvin Mehlem)
82 - Daniel Richter (Thay: Noah-Joel Sarenren-Bazee)
82 - Isaiah Young (Thay: Joel Grodowski)
86 - Sam Schreck
90+7' - Tim Handwerker
90+9'
- Christian Rasmussen
32 - Cedric Itten (Kiến tạo: Christian Rasmussen)
35 - Tim Oberdorf
39 - Tim Oberdorf
44 - Tim Oberdorf
44 - Kenneth Schmidt (Thay: Emmanuel Iyoha)
46 - Giovanni Haag (Thay: Shinta Karl Appelkamp)
46 - Giovanni Haag (Thay: Shinta Appelkamp)
46 - Jamil Siebert
57 - Tim Rossmann (Thay: Christian Rasmussen)
72 - Christopher Lenz (Thay: Moritz Heyer)
82 - Julian Hettwer (Thay: Cedric Itten)
83
Thống kê trận đấu Arminia Bielefeld vs Fortuna Dusseldorf
Diễn biến Arminia Bielefeld vs Fortuna Dusseldorf
Tất cả (38)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Tim Handwerker.
V À A A O O O - Sam Schreck đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Joel Grodowski rời sân và được thay thế bởi Isaiah Young.
Cedric Itten rời sân và được thay thế bởi Julian Hettwer.
Noah-Joel Sarenren-Bazee rời sân và được thay thế bởi Daniel Richter.
Moritz Heyer rời sân và được thay thế bởi Christopher Lenz.
Marvin Mehlem rời sân và được thay thế bởi Sam Schreck.
V À A A O O O - Joel Grodowski đã ghi bàn!
Tim Handwerker đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Joel Felix đã ghi bàn!
Christian Rasmussen rời sân và được thay thế bởi Tim Rossmann.
Stefano Russo rời sân và được thay thế bởi Joel Felix.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thẻ vàng cho Jamil Siebert.
V À A A O O O - Julian Kania từ Arminia Bielefeld thực hiện thành công quả phạt đền!
Emmanuel Iyoha rời sân và được thay thế bởi Kenneth Schmidt.
Shinta Appelkamp rời sân và được thay thế bởi Giovanni Haag.
Benjamin Boakye rời sân và được thay thế bởi Julian Kania.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Noah-Joel Sarenren-Bazee đã ghi bàn!
Mael Corboz đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Benjamin Boakye đã ghi bàn!
THẺ ĐỎ! - Tim Oberdorf nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Tim Oberdorf nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Tim Oberdorf.
Christian Rasmussen đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Cedric Itten đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Christian Rasmussen.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Marvin Mehlem.
Thẻ vàng cho Christopher Lannert.
Thẻ vàng cho Benjamin Boakye.
Đó là một cú phát bóng từ khung thành cho đội khách ở Bielefeld.
Ném biên cho Bielefeld ở nửa sân của Dusseldorf.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Arminia Bielefeld vs Fortuna Dusseldorf
Arminia Bielefeld (4-3-3): Jonas Thomas Kersken (1), Christopher Lannert (24), Leon Schneider (23), Maximilian Grosser (19), Tim Handwerker (29), Marvin Mehlem (10), Stefano Russo (21), Mael Corboz (6), Noah Joel Sarenren Bazee (37), Joel Grodowski (11), Benjamin Boakye (27)
Fortuna Dusseldorf (4-5-1): Florian Kastenmeier (33), Matthias Zimmermann (25), Tim Oberdorf (15), Jamil Siebert (20), Moritz Heyer (5), Christian Rasmussen (10), Anouar El Azzouzi (8), Shinta Karl Appelkamp (23), Sotiris Alexandropoulos (14), Emmanuel Iyoha (19), Cedric Itten (13)
Thay người | |||
46’ | Benjamin Boakye Julian Kania | 46’ | Emmanuel Iyoha Kenneth Schmidt |
69’ | Stefano Russo Joel Felix | 46’ | Shinta Appelkamp Giovanni Haag |
82’ | Marvin Mehlem Sam Schreck | 72’ | Christian Rasmussen Tim Rossmann |
82’ | Noah-Joel Sarenren-Bazee Daniel Richter | 82’ | Moritz Heyer Christopher Lenz |
86’ | Joel Grodowski Isaiah Ahmad Young | 83’ | Cedric Itten Julian Hettwer |
Cầu thủ dự bị | |||
Leo Oppermann | Marcel Lotka | ||
Felix Hagmann | Christopher Lenz | ||
Joel Felix | Kenneth Schmidt | ||
Sam Schreck | Valgeir Lunddal Fridriksson | ||
Lukas Kunze | Giovanni Haag | ||
Florian Micheler | Vincent Vermeij | ||
Daniel Richter | Julian Hettwer | ||
Julian Kania | Tim Rossmann | ||
Isaiah Ahmad Young | Danny Schmidt |
Nhận định Arminia Bielefeld vs Fortuna Dusseldorf
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Arminia Bielefeld
Thành tích gần đây Fortuna Dusseldorf
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | T T T |
2 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | T B T T |
3 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T T H |
4 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T H T |
5 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | T T B |
6 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T |
7 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T T B |
8 | | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | T H B H |
9 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
10 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
11 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
12 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B |
13 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | T B B |
14 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
15 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
16 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | B B T |
17 | | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B H H B |
18 | | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại