Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
Trực tiếp kết quả Arminia Bielefeld vs Dynamo Dresden hôm nay 24-08-2025
Giải Hạng 2 Đức - CN, 24/8
Kết thúc



![]() Niklas Hauptmann 21 | |
![]() Lukas Boeder 45+3' | |
![]() Benjamin Boakye (Thay: Noah-Joel Sarenren-Bazee) 46 | |
![]() Julian Kania (Thay: Sam Schreck) 46 | |
![]() Joel Grodowski (Kiến tạo: Christopher Lannert) 57 | |
![]() Tony Menzel (Thay: Niklas Hauptmann) 60 | |
![]() Aljaz Casar (Thay: Kofi Amoako) 60 | |
![]() Stefan Kutschke (Thay: Nils Froeling) 60 | |
![]() Joel Felix (Thay: Leon Schneider) 63 | |
![]() Julian Kania 67 | |
![]() Lars Buenning 67 | |
![]() Jonas Oehmichen (Thay: Dominik Kother) 71 | |
![]() Christopher Lannert 74 | |
![]() Mael Corboz 75 | |
![]() Felix Hagmann (Thay: Joel Grodowski) 78 | |
![]() Joel Felix 79 | |
![]() Felix Hagmann 79 | |
![]() Stefan Kutschke 83 | |
![]() Luca Herrmann (Thay: Jakob Lemmer) 85 | |
![]() Stefan Kutschke 87 | |
![]() Lukas Kunze (Thay: Marvin Mehlem) 90 | |
![]() Luca Herrmann (Kiến tạo: Konrad Faber) 90+10' |
Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
Konrad Faber đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luca Herrmann ghi bàn!
Marvin Mehlem rời sân và được thay thế bởi Lukas Kunze.
Thẻ vàng cho Stefan Kutschke.
Jakob Lemmer rời sân và được thay thế bởi Luca Herrmann.
V À A A O O O - Stefan Kutschke đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Felix Hagmann.
Thẻ vàng cho Joel Felix.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Joel Grodowski rời sân và được thay thế bởi Felix Hagmann.
Thẻ vàng cho Mael Corboz.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Christopher Lannert nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Dominik Kother rời sân và được thay thế bởi Jonas Oehmichen.
Thẻ vàng cho Lars Buenning.
Thẻ vàng cho Julian Kania.
Leon Schneider rời sân và anh được thay thế bởi Joel Felix.
Nils Froeling rời sân và được thay thế bởi Stefan Kutschke.
Kofi Amoako rời sân và anh được thay thế bởi Aljaz Casar.
Niklas Hauptmann rời sân và anh được thay thế bởi Tony Menzel.
Arminia Bielefeld (4-3-3): Leo Oppermann (18), Christopher Lannert (24), Leon Schneider (23), Maximilian Grosser (19), Tim Handwerker (29), Sam Schreck (8), Stefano Russo (21), Mael Corboz (6), Noah Joel Sarenren Bazee (37), Joel Grodowski (11), Marvin Mehlem (10)
Dynamo Dresden (4-2-3-1): Tim Schreiber (1), Konrad Faber (2), Lukas Boeder (29), Lars Bunning (23), Sascha Risch (28), Kofi Amoako (6), Vinko Sapina (5), Jakob Lemmer (10), Niklas Hauptmann (27), Dominik Kother (11), Nils Froling (16)
Thay người | |||
46’ | Noah-Joel Sarenren-Bazee Benjamin Boakye | 60’ | Kofi Amoako Aljaz Casar |
46’ | Sam Schreck Julian Kania | 60’ | Nils Froeling Stefan Kutschke |
63’ | Leon Schneider Joel Felix | 60’ | Niklas Hauptmann Tony Menzel |
78’ | Joel Grodowski Felix Hagmann | 71’ | Dominik Kother Jonas Oehmichen |
90’ | Marvin Mehlem Lukas Kunze | 85’ | Jakob Lemmer Luca Herrmann |
Cầu thủ dự bị | |||
Philip Hildesheim | Lennart Grill | ||
Benjamin Boakye | Aljaz Casar | ||
Joel Felix | Luca Herrmann | ||
Felix Hagmann | Claudio Kammerknecht | ||
Julian Kania | David Kubatta | ||
Lukas Kunze | Stefan Kutschke | ||
Florian Micheler | Jan-Hendrik Marx | ||
Mika Schroers | Tony Menzel | ||
Isaiah Ahmad Young | Jonas Oehmichen |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T T H |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T H T |
4 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | T T B |
5 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T |
6 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T T B |
7 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T B T |
8 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T |
9 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B |
10 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
11 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
12 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B |
13 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | T B B |
14 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
15 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
16 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | B B T |
17 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H |
18 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |