Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
- Benjamin Boakye (Thay: Noah-Joel Sarenren-Bazee)
46 - Julian Kania (Thay: Sam Schreck)
46 - Joel Grodowski (Kiến tạo: Christopher Lannert)
57 - Joel Felix (Thay: Leon Schneider)
63 - Julian Kania
67 - Christopher Lannert
74 - Mael Corboz
75 - Felix Hagmann (Thay: Joel Grodowski)
78 - Joel Felix
79 - Felix Hagmann
79 - Lukas Kunze (Thay: Marvin Mehlem)
90
- Niklas Hauptmann
21 - Lukas Boeder
45+3' - Tony Menzel (Thay: Niklas Hauptmann)
60 - Aljaz Casar (Thay: Kofi Amoako)
60 - Stefan Kutschke (Thay: Nils Froeling)
60 - Lars Buenning
67 - Jonas Oehmichen (Thay: Dominik Kother)
71 - Stefan Kutschke
83 - Luca Herrmann (Thay: Jakob Lemmer)
85 - Stefan Kutschke
87 - Luca Herrmann (Kiến tạo: Konrad Faber)
90+10'
Thống kê trận đấu Arminia Bielefeld vs Dynamo Dresden
Diễn biến Arminia Bielefeld vs Dynamo Dresden
Tất cả (56)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Konrad Faber đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luca Herrmann ghi bàn!
Marvin Mehlem rời sân và được thay thế bởi Lukas Kunze.
Thẻ vàng cho Stefan Kutschke.
Jakob Lemmer rời sân và được thay thế bởi Luca Herrmann.
V À A A O O O - Stefan Kutschke đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Felix Hagmann.
Thẻ vàng cho Joel Felix.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Joel Grodowski rời sân và được thay thế bởi Felix Hagmann.
Thẻ vàng cho Mael Corboz.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Christopher Lannert nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Dominik Kother rời sân và được thay thế bởi Jonas Oehmichen.
Thẻ vàng cho Lars Buenning.
Thẻ vàng cho Julian Kania.
Leon Schneider rời sân và anh được thay thế bởi Joel Felix.
Nils Froeling rời sân và được thay thế bởi Stefan Kutschke.
Kofi Amoako rời sân và anh được thay thế bởi Aljaz Casar.
Niklas Hauptmann rời sân và anh được thay thế bởi Tony Menzel.
Christopher Lannert đã cung cấp pha kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Joel Grodowski đã ghi bàn!
Sam Schreck rời sân và được thay thế bởi Julian Kania.
Noah-Joel Sarenren-Bazee rời sân và được thay thế bởi Benjamin Boakye.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Lukas Boeder.
Noah-Joel Sarenren-Bazee rời sân và được thay thế bởi Benjamin Boakye.
V À A A O O O - Niklas Hauptmann đã ghi bàn!
Niklas Hauptmann đưa bóng vào lưới và đội khách hiện đang dẫn 0-1.
Dresden được hưởng một quả phạt góc do Tom Bauer thực hiện.
Đá phạt cho Dresden.
Tom Bauer ra hiệu một quả đá phạt cho Dresden ở phần sân nhà của họ.
Liệu Dresden có tận dụng được tình huống ném biên này sâu trong phần sân của Bielefeld?
Phạt góc được trao cho Dresden.
Bielefeld cần phải cẩn trọng. Dresden có một quả ném biên tấn công.
Dresden được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên ở Bielefeld.
Bielefeld được hưởng một quả phạt góc do Tom Bauer chỉ định.
Bielefeld được hưởng quả ném biên trong phần sân của Dresden.
Đá phạt cho Dresden ở nửa sân của Bielefeld.
Đá phạt cho Bielefeld ở phần sân của họ.
Bóng an toàn khi Bielefeld được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Bóng đi ra ngoài sân và Dresden được hưởng quả phát bóng lên.
Liệu Bielefeld có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Dresden không?
Tom Bauer ra hiệu cho một quả ném biên của Dresden ở phần sân của Bielefeld.
Ném bi cho Dresden gần khu vực phạt đền.
Ném bi cho Dresden ở nửa sân của Bielefeld.
Tom Bauer ra hiệu cho một quả đá phạt cho Bielefeld.
Tom Bauer trao quyền ném biên cho đội khách.
Ném biên cho Dresden ở phần sân nhà của họ.
Tom Bauer ra hiệu cho một quả ném biên cho Dresden, gần khu vực của Bielefeld.
Đội khách được hưởng một quả đá phạt ở Bielefeld.
Một quả ném biên cho đội khách ở nửa sân đối phương.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Arminia Bielefeld vs Dynamo Dresden
Arminia Bielefeld (4-3-3): Leo Oppermann (18), Christopher Lannert (24), Leon Schneider (23), Maximilian Grosser (19), Tim Handwerker (29), Sam Schreck (8), Stefano Russo (21), Mael Corboz (6), Noah Joel Sarenren Bazee (37), Joel Grodowski (11), Marvin Mehlem (10)
Dynamo Dresden (4-2-3-1): Tim Schreiber (1), Konrad Faber (2), Lukas Boeder (29), Lars Bunning (23), Sascha Risch (28), Kofi Amoako (6), Vinko Sapina (5), Jakob Lemmer (10), Niklas Hauptmann (27), Dominik Kother (11), Nils Froling (16)
Thay người | |||
46’ | Noah-Joel Sarenren-Bazee Benjamin Boakye | 60’ | Kofi Amoako Aljaz Casar |
46’ | Sam Schreck Julian Kania | 60’ | Nils Froeling Stefan Kutschke |
63’ | Leon Schneider Joel Felix | 60’ | Niklas Hauptmann Tony Menzel |
78’ | Joel Grodowski Felix Hagmann | 71’ | Dominik Kother Jonas Oehmichen |
90’ | Marvin Mehlem Lukas Kunze | 85’ | Jakob Lemmer Luca Herrmann |
Cầu thủ dự bị | |||
Philip Hildesheim | Lennart Grill | ||
Benjamin Boakye | Aljaz Casar | ||
Joel Felix | Luca Herrmann | ||
Felix Hagmann | Claudio Kammerknecht | ||
Julian Kania | David Kubatta | ||
Lukas Kunze | Stefan Kutschke | ||
Florian Micheler | Jan-Hendrik Marx | ||
Mika Schroers | Tony Menzel | ||
Isaiah Ahmad Young | Jonas Oehmichen |
Nhận định Arminia Bielefeld vs Dynamo Dresden
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Arminia Bielefeld
Thành tích gần đây Dynamo Dresden
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | T T T |
2 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | T B T T |
3 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T T H |
4 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T H T |
5 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | T T B |
6 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T |
7 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T T B |
8 | | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | T H B H |
9 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
10 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
11 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
12 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B |
13 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | T B B |
14 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
15 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
16 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | B B T |
17 | | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B H H B |
18 | | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại