Thứ Ba, 21/04/2026
Mohamed Ali Zoma (Kiến tạo: Adam Markhiev)
8
Rafael Lubach (Thay: Mohamed Ali Zoma)
25
Javier Fernandez
35
Marius Woerl (Thay: Christopher Lannert)
45
Roberts Uldrikis (Thay: Semir Telalovic)
45
Piet Scobel (Thay: Adriano Grimaldi)
45
Felix Hagmann (Thay: Benjamin Boakye)
59
Tom Baack (Thay: Julian Justvan)
59
Monju Momuluh (Thay: Joel Grodowski)
68
Eric Porstner (Thay: Finn Becker)
70
Rabby Nzingoula (Thay: Javier Fernandez)
70
Isaiah Young (Thay: Mael Corboz)
79
Tim Handwerker (Kiến tạo: Jannik Rochelt)
81
Maximilian Bauer
90+2'
Stefano Russo
90+2'

Thống kê trận đấu Arminia Bielefeld vs 1. FC Nuremberg

số liệu thống kê
Arminia Bielefeld
Arminia Bielefeld
1. FC Nuremberg
1. FC Nuremberg
61 Kiểm soát bóng 39
1 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 2
6 Việt vị 2
14 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
8 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Arminia Bielefeld vs 1. FC Nuremberg

Tất cả (26)
90+7'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+2' Thẻ vàng cho Stefano Russo.

Thẻ vàng cho Stefano Russo.

90+2' Thẻ vàng cho Maximilian Bauer.

Thẻ vàng cho Maximilian Bauer.

81'

Jannik Rochelt đã kiến tạo cho bàn thắng.

81' V À A A O O O - Tim Handwerker đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tim Handwerker đã ghi bàn!

81' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

79'

Mael Corboz rời sân và được thay thế bởi Isaiah Young.

70'

Javier Fernandez rời sân và được thay thế bởi Rabby Nzingoula.

70'

Finn Becker rời sân và được thay thế bởi Eric Porstner.

68'

Joel Grodowski rời sân và được thay thế bởi Monju Momuluh.

59'

Julian Justvan rời sân và được thay thế bởi Tom Baack.

59'

Benjamin Boakye rời sân và được thay thế bởi Felix Hagmann.

46'

Adriano Grimaldi rời sân và được thay thế bởi Piet Scobel.

46'

Semir Telalovic rời sân và được thay thế bởi Roberts Uldrikis.

46'

Christopher Lannert rời sân và được thay thế bởi Marius Woerl.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Adriano Grimaldi rời sân và được thay thế bởi Piet Scobel.

45+5'

Semir Telalovic rời sân và được thay thế bởi Roberts Uldrikis.

45+5'

Christopher Lannert rời sân và được thay thế bởi Marius Woerl.

45+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

35' Thẻ vàng cho Javier Fernandez.

Thẻ vàng cho Javier Fernandez.

Đội hình xuất phát Arminia Bielefeld vs 1. FC Nuremberg

Arminia Bielefeld (4-3-3): Jonas Thomas Kersken (1), Christopher Lannert (24), Maximilian Bauer (5), Maximilian Grosser (19), Tim Handwerker (29), Mael Corboz (6), Stefano Russo (21), Jannik Rochelt (22), Benjamin Boakye (27), Semir Telalovic (7), Joel Grodowski (11)

1. FC Nuremberg (4-4-2): Jan-Marc Reichert (1), Henri Koudossou (8), Fabio Gruber (4), Luka Lochoshvili (24), Berkay Yilmaz (21), Finn Becker (25), Adam Markhiev (6), Julian Justvan (10), Javier Fernandez (20), Adriano Grimaldi (33), Mohamed Ali Zoma (23)

Arminia Bielefeld
Arminia Bielefeld
4-3-3
1
Jonas Thomas Kersken
24
Christopher Lannert
5
Maximilian Bauer
19
Maximilian Grosser
29
Tim Handwerker
6
Mael Corboz
21
Stefano Russo
22
Jannik Rochelt
27
Benjamin Boakye
7
Semir Telalovic
11
Joel Grodowski
23
Mohamed Ali Zoma
33
Adriano Grimaldi
20
Javier Fernandez
10
Julian Justvan
6
Adam Markhiev
25
Finn Becker
21
Berkay Yilmaz
24
Luka Lochoshvili
4
Fabio Gruber
8
Henri Koudossou
1
Jan-Marc Reichert
1. FC Nuremberg
1. FC Nuremberg
4-4-2
Thay người
45’
Christopher Lannert
Marius Wörl
25’
Mohamed Ali Zoma
Rafael Lubach
45’
Semir Telalovic
Roberts Uldrikis
45’
Adriano Grimaldi
Piet Scobel
59’
Benjamin Boakye
Felix Hagmann
59’
Julian Justvan
Tom Baack
68’
Joel Grodowski
Monju Momuluh
70’
Finn Becker
Eric Porstner
79’
Mael Corboz
Isaiah Ahmad Young
70’
Javier Fernandez
Rabby Nzingoula
Cầu thủ dự bị
Leo Oppermann
Christian Mathenia
Felix Hagmann
Eric Porstner
Leon Schneider
Styopa Mkrtchyan
Sam Schreck
Tom Baack
Noah Joel Sarenren Bazee
Marko Soldic
Marius Wörl
Rafael Lubach
Monju Momuluh
Rabby Nzingoula
Roberts Uldrikis
Justin Von Der Hitz
Isaiah Ahmad Young
Piet Scobel

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
09/09 - 2022
18/03 - 2023
23/11 - 2025
18/04 - 2026

Thành tích gần đây Arminia Bielefeld

Hạng 2 Đức
18/04 - 2026
10/04 - 2026
04/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026

Thành tích gần đây 1. FC Nuremberg

Hạng 2 Đức
18/04 - 2026
11/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 043018751961H H T T T
2PaderbornPaderborn3017761758H T T T H
3ElversbergElversberg3016772055B T H B T
4Hannover 96Hannover 963015961454H T H T H
5DarmstadtDarmstadt30131161550H H B B B
6BerlinBerlin301398948H T T B H
7KaiserslauternKaiserslautern3014412546T B T T B
8Karlsruher SCKarlsruher SC3011712-940B T B T B
91. FC Nuremberg1. FC Nuremberg3010812-238T T H B H
10VfL BochumVfL Bochum309912036H B B T B
11Dynamo DresdenDynamo Dresden309813235T B B T T
12Holstein KielHolstein Kiel309813-435B T H T T
13MagdeburgMagdeburg3010317-733H T T B T
14Greuther FurthGreuther Furth309615-2033T B B H T
15Arminia BielefeldArminia Bielefeld308814-232H B T B H
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig308715-1831T B H B H
17Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf309417-2031B B B B B
18Preussen MuensterPreussen Muenster3061014-1928B B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow