Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
- Marius Woerl (Thay: Christopher Lannert)
45 - Roberts Uldrikis (Thay: Semir Telalovic)
45 - Felix Hagmann (Thay: Benjamin Boakye)
59 - Monju Momuluh (Thay: Joel Grodowski)
68 - Isaiah Young (Thay: Mael Corboz)
79 - Tim Handwerker (Kiến tạo: Jannik Rochelt)
81 - Maximilian Bauer
90+2' - Stefano Russo
90+2'
- Mohamed Ali Zoma (Kiến tạo: Adam Markhiev)
8 - Rafael Lubach (Thay: Mohamed Ali Zoma)
25 - Javier Fernandez
35 - Piet Scobel (Thay: Adriano Grimaldi)
45 - Tom Baack (Thay: Julian Justvan)
59 - Eric Porstner (Thay: Finn Becker)
70 - Rabby Nzingoula (Thay: Javier Fernandez)
70
Thống kê trận đấu Arminia Bielefeld vs 1. FC Nuremberg
Diễn biến Arminia Bielefeld vs 1. FC Nuremberg
Tất cả (26)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Stefano Russo.
Thẻ vàng cho Maximilian Bauer.
Jannik Rochelt đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tim Handwerker đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Mael Corboz rời sân và được thay thế bởi Isaiah Young.
Javier Fernandez rời sân và được thay thế bởi Rabby Nzingoula.
Finn Becker rời sân và được thay thế bởi Eric Porstner.
Joel Grodowski rời sân và được thay thế bởi Monju Momuluh.
Julian Justvan rời sân và được thay thế bởi Tom Baack.
Benjamin Boakye rời sân và được thay thế bởi Felix Hagmann.
Adriano Grimaldi rời sân và được thay thế bởi Piet Scobel.
Semir Telalovic rời sân và được thay thế bởi Roberts Uldrikis.
Christopher Lannert rời sân và được thay thế bởi Marius Woerl.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Adriano Grimaldi rời sân và được thay thế bởi Piet Scobel.
Semir Telalovic rời sân và được thay thế bởi Roberts Uldrikis.
Christopher Lannert rời sân và được thay thế bởi Marius Woerl.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Javier Fernandez.
Mohamed Ali Zoma rời sân và được thay thế bởi Rafael Lubach.
Adam Markhiev đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O
V À A A A O O O Nuernberg ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Arminia Bielefeld vs 1. FC Nuremberg
Arminia Bielefeld (4-3-3): Jonas Thomas Kersken (1), Christopher Lannert (24), Maximilian Bauer (5), Maximilian Grosser (19), Tim Handwerker (29), Mael Corboz (6), Stefano Russo (21), Jannik Rochelt (22), Benjamin Boakye (27), Semir Telalovic (7), Joel Grodowski (11)
1. FC Nuremberg (4-4-2): Jan-Marc Reichert (1), Henri Koudossou (8), Fabio Gruber (4), Luka Lochoshvili (24), Berkay Yilmaz (21), Finn Becker (25), Adam Markhiev (6), Julian Justvan (10), Javier Fernandez (20), Adriano Grimaldi (33), Mohamed Ali Zoma (23)
| Thay người | |||
| 45’ | Christopher Lannert Marius Wörl | 25’ | Mohamed Ali Zoma Rafael Lubach |
| 45’ | Semir Telalovic Roberts Uldrikis | 45’ | Adriano Grimaldi Piet Scobel |
| 59’ | Benjamin Boakye Felix Hagmann | 59’ | Julian Justvan Tom Baack |
| 68’ | Joel Grodowski Monju Momuluh | 70’ | Finn Becker Eric Porstner |
| 79’ | Mael Corboz Isaiah Ahmad Young | 70’ | Javier Fernandez Rabby Nzingoula |
| Cầu thủ dự bị | |||
Leo Oppermann | Christian Mathenia | ||
Felix Hagmann | Eric Porstner | ||
Leon Schneider | Styopa Mkrtchyan | ||
Sam Schreck | Tom Baack | ||
Noah Joel Sarenren Bazee | Marko Soldic | ||
Marius Wörl | Rafael Lubach | ||
Monju Momuluh | Rabby Nzingoula | ||
Roberts Uldrikis | Justin Von Der Hitz | ||
Isaiah Ahmad Young | Piet Scobel | ||
Nhận định Arminia Bielefeld vs 1. FC Nuremberg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Arminia Bielefeld
Thành tích gần đây 1. FC Nuremberg
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 30 | 18 | 7 | 5 | 19 | 61 | H H T T T |
| 2 | | 30 | 17 | 7 | 6 | 17 | 58 | H T T T H |
| 3 | | 30 | 16 | 7 | 7 | 20 | 55 | B T H B T |
| 4 | | 30 | 15 | 9 | 6 | 14 | 54 | H T H T H |
| 5 | | 30 | 13 | 11 | 6 | 15 | 50 | H H B B B |
| 6 | | 30 | 13 | 9 | 8 | 9 | 48 | H T T B H |
| 7 | | 30 | 14 | 4 | 12 | 5 | 46 | T B T T B |
| 8 | | 30 | 11 | 7 | 12 | -9 | 40 | B T B T B |
| 9 | | 30 | 10 | 8 | 12 | -2 | 38 | T T H B H |
| 10 | | 30 | 9 | 9 | 12 | 0 | 36 | H B B T B |
| 11 | | 30 | 9 | 8 | 13 | 2 | 35 | T B B T T |
| 12 | | 30 | 9 | 8 | 13 | -4 | 35 | B T H T T |
| 13 | | 30 | 10 | 3 | 17 | -7 | 33 | H T T B T |
| 14 | | 30 | 9 | 6 | 15 | -20 | 33 | T B B H T |
| 15 | | 30 | 8 | 8 | 14 | -2 | 32 | H B T B H |
| 16 | | 30 | 8 | 7 | 15 | -18 | 31 | T B H B H |
| 17 | | 30 | 9 | 4 | 17 | -20 | 31 | B B B B B |
| 18 | 30 | 6 | 10 | 14 | -19 | 28 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại