Thứ Ba, 24/03/2026
Vahan Bichakhchyan (Kiến tạo: Tigran Barseghyan)
6
Stuart Armstrong (Kiến tạo: Che Adams)
14
Che Adams
20
Varazdat Haroyan
32
Arman Hovhannisyan
44
Arman Hovhannisyan
44
Stuart Armstrong (Kiến tạo: John McGinn)
45+1'
Styopa Mkrtchyan (Thay: Artak Grigoryan)
46
Eduard Spertsyan
47
Hovhannes Hambardzumyan
48
John McGinn (Kiến tạo: Nathan Patterson)
50
Che Adams (Kiến tạo: Stuart Armstrong)
54
Solomon Udo (Thay: Vahan Bichakhchyan)
59
Wbeymar Angulo (Thay: Eduard Spertsyan)
59
Kamo Hovhannisyan (Thay: Khoren Bayramyan)
59
David Turnbull (Thay: John McGinn)
64
Anthony Ralston (Thay: Nathan Patterson)
64
Lewis Ferguson (Thay: Billy Gilmour)
64
Jacob Brown (Thay: Che Adams)
74
Artur Serobyan (Thay: Tigran Barseghyan)
84
Allan Campbell (Thay: Grant Hanley)
86
Kamo Hovhannisyan
90+1'
Scott McTominay
90+1'

Thống kê trận đấu Armenia vs Scotland

số liệu thống kê
Armenia
Armenia
Scotland
Scotland
32 Kiểm soát bóng 68
4 Sút trúng đích 8
2 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 7
2 Việt vị 3
11 Phạm lỗi 10
3 Thẻ vàng 2
2 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
13 Ném biên 10
11 Chuyền dài 13
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 3
1 Phản công 1
11 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 2

Diễn biến Armenia vs Scotland

Tất cả (311)
90+5'

Tỷ lệ cầm bóng: Armenia: 32%, Scotland: 68%.

90+5'

Số người tham dự hôm nay là 13500.

90+5'

Stuart Armstrong từ Scotland là ứng cử viên cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay

90+5'

Scotland với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc

90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Tỷ lệ cầm bóng: Armenia: 39%, Scotland: 61%.

90+5'

Armenia thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Lewis Ferguson từ Scotland vượt qua Styopa Mkrtchyan

90+4'

Anthony Ralston bên phía Scotland thực hiện một quả phạt góc ngắn bên cánh phải.

90+4'

Artak Dashyan dứt điểm hiểm hóc nhưng buộc phải chịu phạt góc ...

90+4'

Cú sút của Allan Campbell đã bị chặn lại.

90+3'

Một thứ bóng đá gọn gàng ở đây khi Allan Campbell từ Scotland đấu với Stuart Armstrong với tỷ số 1-2.

90+3'

Trò chơi được khởi động lại.

90+2'

Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90+1' Sau khi có hành vi bạo lực, Scott McTominay được đưa ngay vào sổ trọng tài

Sau khi có hành vi bạo lực, Scott McTominay được đưa ngay vào sổ trọng tài

90+1'

Thử thách liều lĩnh ở đó. Kamo Hovhannisyan phạm lỗi thô bạo với Lewis Ferguson

90+1' THẺ ĐỎ! - Sau hành vi bạo lực, Kamo Hovhannisyan bị trọng tài đuổi khỏi sân

THẺ ĐỎ! - Sau hành vi bạo lực, Kamo Hovhannisyan bị trọng tài đuổi khỏi sân

90+1'

Vở kịch bị dừng. Các cầu thủ xô đẩy và la hét lẫn nhau, trọng tài nên có biện pháp xử lý.

90+1'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt trực tiếp khi Kamo Hovhannisyan từ Armenia gặp Lewis Ferguson

90'

Tỷ lệ cầm bóng: Armenia: 34%, Scotland: 66%.

90'

Tỷ lệ cầm bóng: Armenia: 38%, Scotland: 62%.

Đội hình xuất phát Armenia vs Scotland

Armenia (5-3-2): David Yurchenko (1), Artak Dashyan (20), Hovhannes Hambardzumyan (19), Varazdat Haroyan (3), Hrayr Mkoyan (15), Arman S Hovhannisyan (2), Artak Grigoryan (5), Eduard Spertsyan (8), Khoren Bayramyan (7), Tigran Barseghyan (11), Vahan Bichakhchyan (23)

Scotland (3-4-2-1): Craig Gordon (1), Scott Mctominay (4), Scott Mctominay (4), Grant Hanley (5), Jack Hendry (13), Nathan Patterson (2), Billy Gilmour (14), Callum McGregor (8), Greg Taylor (15), John McGinn (7), Stuart Armstrong (17), Che Adams (10)

Armenia
Armenia
5-3-2
1
David Yurchenko
20
Artak Dashyan
19
Hovhannes Hambardzumyan
3
Varazdat Haroyan
15
Hrayr Mkoyan
2
Arman S Hovhannisyan
5
Artak Grigoryan
8
Eduard Spertsyan
7
Khoren Bayramyan
11
Tigran Barseghyan
23
Vahan Bichakhchyan
10
Che Adams
17 2
Stuart Armstrong
7
John McGinn
15
Greg Taylor
8
Callum McGregor
14
Billy Gilmour
2
Nathan Patterson
13
Jack Hendry
5
Grant Hanley
4
Scott Mctominay
4
Scott Mctominay
1
Craig Gordon
Scotland
Scotland
3-4-2-1
Thay người
46’
Artak Grigoryan
Styopa Mkrtchyan
64’
John McGinn
David Turnbull
59’
Eduard Spertsyan
Wbeymar Angulo Mosquera
64’
Billy Gilmour
Lewis Ferguson
59’
Khoren Bayramyan
Kamo Hovhannisyan
64’
Nathan Patterson
Tony Ralston
59’
Vahan Bichakhchyan
Solomon Ime Udo
74’
Che Adams
Jacob Brown
84’
Tigran Barseghyan
Artur Serobyan
86’
Grant Hanley
Allan Campbell
Cầu thủ dự bị
Henry Avagyan
Robby McCrorie
Arsen Beglaryan
Liam Kelly
Taron Voskanyan
Stephen O'Donnell
Wbeymar Angulo Mosquera
Ross Stewart
Edgar Babayan
Ryan Christie
Hovhannes Harutyunyan
Allan Campbell
Kamo Hovhannisyan
David Turnbull
Jordy Joao Monroy Ararat
Jacob Brown
Solomon Ime Udo
Lewis Ferguson
Edgar Malakyan
Aaron Hickey
Styopa Mkrtchyan
Tony Ralston
Artur Serobyan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Uefa Nations League
09/06 - 2022
14/06 - 2022

Thành tích gần đây Armenia

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
16/11 - 2025
14/11 - 2025
H1: 0-1
15/10 - 2025
H1: 0-0
11/10 - 2025
H1: 0-0
09/09 - 2025
H1: 1-0
06/09 - 2025
Giao hữu
10/06 - 2025
07/06 - 2025
H1: 1-2
Uefa Nations League
23/03 - 2025
H1: 5-0
21/03 - 2025
H1: 0-2

Thành tích gần đây Scotland

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
12/10 - 2025
10/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
09/06 - 2025
07/06 - 2025
Uefa Nations League
24/03 - 2025
21/03 - 2025

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ000000
2PhápPháp000000
3ItaliaItalia000000
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ000000
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức000000
2Hy LạpHy Lạp000000
3Hà LanHà Lan000000
4SerbiaSerbia000000
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia000000
2CH SécCH Séc000000
3AnhAnh000000
4Tây Ban NhaTây Ban Nha000000
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Đan MạchĐan Mạch000000
2Na UyNa Uy000000
3Bồ Đào NhaBồ Đào Nha000000
4WalesWales000000
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1North MacedoniaNorth Macedonia000000
2ScotlandScotland000000
3SloveniaSlovenia000000
4Thụy SĩThụy Sĩ000000
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GeorgiaGeorgia000000
2HungaryHungary000000
3Northern IrelandNorthern Ireland000000
4UkraineUkraine000000
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo000000
2AilenAilen000000
3IsraelIsrael000000
4KosovoKosovo000000
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina000000
2Ba LanBa Lan000000
3RomaniaRomania000000
4Thụy ĐiểnThụy Điển000000
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania000000
2BelarusBelarus000000
3Phần LanPhần Lan000000
4San MarinoSan Marino000000
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArmeniaArmenia000000
2Đảo SípĐảo Síp000000
3MontenegroMontenegro000000
4Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe000000
2KazakhstanKazakhstan000000
3MoldovaMoldova000000
4SlovakiaSlovakia000000
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BulgariaBulgaria000000
2EstoniaEstonia000000
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len000000
4Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AndorraAndorra000000
2Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
3Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AzerbaijanAzerbaijan000000
2LiechtensteinLiechtenstein000000
3LithuaniaLithuania000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow