Volos đang dâng cao tấn công nhưng cú dứt điểm của Said Hamulic lại đi chệch khung thành.
![]() Hamza Mendyl 3 | |
![]() Giannis Kargas 10 | |
![]() Maximiliano Comba 26 | |
![]() Perez, Carles 48 | |
![]() Carles Perez 48 | |
![]() Georgios Mygas 52 | |
![]() Said Hamulic (Thay: Nabil Makni) 60 | |
![]() Oscar Pinchi (Thay: Maximiliano Comba) 60 | |
![]() Martin Frydek (Thay: Hamza Mendyl) 61 | |
![]() Giannis Gianniotas (Thay: Clayton Diandy) 61 | |
![]() Gabriel Misehouy (Thay: Fredrik Jensen) 61 | |
![]() Pedro Alvaro (Kiến tạo: Loren Moron) 65 | |
![]() Fabiano Leismann (Kiến tạo: Martin Frydek) 67 | |
![]() Hjoertur Hermannsson 76 | |
![]() Giannis Bouzoukis (Thay: Joca) 79 | |
![]() Jasin Assehnoun (Thay: Juan Pablo Anor Acosta) 79 | |
![]() Olimpiu Morutan (Thay: Carles Perez) 81 | |
![]() Vasilios Grosdis (Thay: David Martinez) 84 | |
![]() Tino Kadewere (Thay: Loren Moron) 89 |
Thống kê trận đấu Aris vs NFC Volos


Diễn biến Aris vs NFC Volos
Đội chủ nhà ở Thessaloniki được hưởng quả phát bóng lên.
Ném biên cho Volos ở phần sân nhà.
Volos được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Quả phát bóng lên cho Aris Thessaloniki tại Kleanthis Vikelides.
Volos được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội chủ nhà đã thay Loren Moron bằng Tino Kadewere. Đây là sự thay đổi thứ ba trong ngày hôm nay của Marinos Ouzounidis.
Đội chủ nhà đã thay Loren Moron bằng Tino Kadewere. Đây là sự thay đổi người thứ năm trong ngày của Marinos Ouzounidis.
Ném biên cho Aris Thessaloniki.
Volos được hưởng một quả phạt góc do Alexandros Tsakalidis trao.
Volos đẩy lên phía trước qua Said Hamulic, cú dứt điểm của anh ấy bị cản phá.
Đá phạt cho Volos ở phần sân của họ.
Volos được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Alexandros Tsakalidis ra hiệu cho một quả đá phạt cho Volos ở phần sân của họ.
Ném biên cao trên sân cho Aris Thessaloniki ở Thessaloniki.
Juan Ferrando (Volos) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Vasilios Grosdis thay thế Ruben Martinez.
Alexandros Tsakalidis trao cho Aris Thessaloniki một quả phát bóng lên.
Juan Ferrando thực hiện sự thay đổi thứ năm của đội tại Kleanthis Vikelides với Vasilios Grosdis thay Ruben Martinez.
Aris Thessaloniki được hưởng quả ném biên tại Kleanthis Vikelides.
Liệu Volos có thể tận dụng cơ hội từ quả ném biên sâu trong phần sân của Aris Thessaloniki không?
Volos được hưởng quả ném biên ở phần sân của Aris Thessaloniki.
Đội hình xuất phát Aris vs NFC Volos
Aris (4-3-3): Lovro Majkic (21), Alvaro Tejero (15), Fabiano (4), Pedro Alvaro (24), Hamza Mendyl (37), Uros Racic (10), Fredrik Jensen (97), Monchu (8), Carles Pérez (7), Clayton Diandy (99), Loren Moron (80)
NFC Volos (3-5-2): Marios Siampanis (1), Carles Soria (2), Georgios Mygas (22), Giannis Kargas (4), Hjortur Hermannsson (30), David Martinez (16), Maximiliano Gabriel Comba (20), Juanpi Anor (10), Joca (8), Lazaros Lamprou (7), Nabil Makni (19)


Thay người | |||
61’ | Hamza Mendyl Martin Frydek | 60’ | Maximiliano Comba Pinchi |
61’ | Clayton Diandy Giannis Gianniotas | 60’ | Nabil Makni Said Hamulic |
61’ | Fredrik Jensen Gabriel Misehouy | 79’ | Joca Giannis Bouzoukis |
81’ | Carles Perez Olimpiu Morutan | 79’ | Juan Pablo Anor Acosta Jasin Assehnoun |
89’ | Loren Moron Tino Kadewere | 84’ | David Martinez Vasilios Grosdis |
Cầu thủ dự bị | |||
Giorgos Athanasiadis | Adebayo Adeleye | ||
Anastasios Donis | Antonio Zarzana | ||
Noah Fadiga | Pinchi | ||
Martin Frydek | Vasilios Grosdis | ||
Noah Sonko Sundberg | Giannis Bouzoukis | ||
Jakub Brabec | Eleftherios Tasiouras | ||
Olimpiu Morutan | Jasin Assehnoun | ||
Tino Kadewere | Athanasios Triantafyllou | ||
Giannis Gianniotas | Said Hamulic | ||
Mamadou Gning | |||
Michail Panagidis | |||
Gabriel Misehouy |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aris
Thành tích gần đây NFC Volos
Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
2 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
3 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
4 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
5 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
6 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
7 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
8 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
9 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
10 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
11 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
12 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
13 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
14 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại