Thứ Bảy, 30/08/2025
Hamza Mendyl
3
Giannis Kargas
10
Maximiliano Comba
26
Perez, Carles
48
Carles Perez
48
Georgios Mygas
52
Said Hamulic (Thay: Nabil Makni)
60
Oscar Pinchi (Thay: Maximiliano Comba)
60
Martin Frydek (Thay: Hamza Mendyl)
61
Giannis Gianniotas (Thay: Clayton Diandy)
61
Gabriel Misehouy (Thay: Fredrik Jensen)
61
Pedro Alvaro (Kiến tạo: Loren Moron)
65
Fabiano Leismann (Kiến tạo: Martin Frydek)
67
Hjoertur Hermannsson
76
Giannis Bouzoukis (Thay: Joca)
79
Jasin Assehnoun (Thay: Juan Pablo Anor Acosta)
79
Olimpiu Morutan (Thay: Carles Perez)
81
Vasilios Grosdis (Thay: David Martinez)
84
Tino Kadewere (Thay: Loren Moron)
89

Thống kê trận đấu Aris vs NFC Volos

số liệu thống kê
Aris
Aris
NFC Volos
NFC Volos
52 Kiểm soát bóng 48
18 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 4
8 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Aris vs NFC Volos

Tất cả (158)
90+4'

Volos đang dâng cao tấn công nhưng cú dứt điểm của Said Hamulic lại đi chệch khung thành.

90+4'

Đội chủ nhà ở Thessaloniki được hưởng quả phát bóng lên.

90+2'

Ném biên cho Volos ở phần sân nhà.

90+1'

Volos được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90'

Quả phát bóng lên cho Aris Thessaloniki tại Kleanthis Vikelides.

90'

Volos được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

89'

Đội chủ nhà đã thay Loren Moron bằng Tino Kadewere. Đây là sự thay đổi thứ ba trong ngày hôm nay của Marinos Ouzounidis.

89'

Đội chủ nhà đã thay Loren Moron bằng Tino Kadewere. Đây là sự thay đổi người thứ năm trong ngày của Marinos Ouzounidis.

89'

Ném biên cho Aris Thessaloniki.

88'

Volos được hưởng một quả phạt góc do Alexandros Tsakalidis trao.

88'

Volos đẩy lên phía trước qua Said Hamulic, cú dứt điểm của anh ấy bị cản phá.

87'

Đá phạt cho Volos ở phần sân của họ.

87'

Volos được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

86'

Alexandros Tsakalidis ra hiệu cho một quả đá phạt cho Volos ở phần sân của họ.

86'

Ném biên cao trên sân cho Aris Thessaloniki ở Thessaloniki.

85'

Juan Ferrando (Volos) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Vasilios Grosdis thay thế Ruben Martinez.

85'

Alexandros Tsakalidis trao cho Aris Thessaloniki một quả phát bóng lên.

84'

Juan Ferrando thực hiện sự thay đổi thứ năm của đội tại Kleanthis Vikelides với Vasilios Grosdis thay Ruben Martinez.

84'

Aris Thessaloniki được hưởng quả ném biên tại Kleanthis Vikelides.

84'

Liệu Volos có thể tận dụng cơ hội từ quả ném biên sâu trong phần sân của Aris Thessaloniki không?

83'

Volos được hưởng quả ném biên ở phần sân của Aris Thessaloniki.

Đội hình xuất phát Aris vs NFC Volos

Aris (4-3-3): Lovro Majkic (21), Alvaro Tejero (15), Fabiano (4), Pedro Alvaro (24), Hamza Mendyl (37), Uros Racic (10), Fredrik Jensen (97), Monchu (8), Carles Pérez (7), Clayton Diandy (99), Loren Moron (80)

NFC Volos (3-5-2): Marios Siampanis (1), Carles Soria (2), Georgios Mygas (22), Giannis Kargas (4), Hjortur Hermannsson (30), David Martinez (16), Maximiliano Gabriel Comba (20), Juanpi Anor (10), Joca (8), Lazaros Lamprou (7), Nabil Makni (19)

Aris
Aris
4-3-3
21
Lovro Majkic
15
Alvaro Tejero
4
Fabiano
24
Pedro Alvaro
37
Hamza Mendyl
10
Uros Racic
97
Fredrik Jensen
8
Monchu
7
Carles Pérez
99
Clayton Diandy
80
Loren Moron
19
Nabil Makni
7
Lazaros Lamprou
8
Joca
10
Juanpi Anor
20
Maximiliano Gabriel Comba
16
David Martinez
30
Hjortur Hermannsson
4
Giannis Kargas
22
Georgios Mygas
2
Carles Soria
1
Marios Siampanis
NFC Volos
NFC Volos
3-5-2
Thay người
61’
Hamza Mendyl
Martin Frydek
60’
Maximiliano Comba
Pinchi
61’
Clayton Diandy
Giannis Gianniotas
60’
Nabil Makni
Said Hamulic
61’
Fredrik Jensen
Gabriel Misehouy
79’
Joca
Giannis Bouzoukis
81’
Carles Perez
Olimpiu Morutan
79’
Juan Pablo Anor Acosta
Jasin Assehnoun
89’
Loren Moron
Tino Kadewere
84’
David Martinez
Vasilios Grosdis
Cầu thủ dự bị
Giorgos Athanasiadis
Adebayo Adeleye
Anastasios Donis
Antonio Zarzana
Noah Fadiga
Pinchi
Martin Frydek
Vasilios Grosdis
Noah Sonko Sundberg
Giannis Bouzoukis
Jakub Brabec
Eleftherios Tasiouras
Olimpiu Morutan
Jasin Assehnoun
Tino Kadewere
Athanasios Triantafyllou
Giannis Gianniotas
Said Hamulic
Mamadou Gning
Michail Panagidis
Gabriel Misehouy

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hy Lạp
07/11 - 2021
H1: 0-1
06/02 - 2022
H1: 0-0
02/10 - 2022
H1: 2-0
22/01 - 2023
H1: 0-0
12/11 - 2023
H1: 0-0
26/02 - 2024
H1: 1-0
24/11 - 2024
H1: 0-1
01/03 - 2025
24/08 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Aris

VĐQG Hy Lạp
24/08 - 2025
H1: 0-0
Europa Conference League
01/08 - 2025
H1: 0-2
24/07 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
09/07 - 2025
H1: 0-1
05/07 - 2025
H1: 1-0
03/07 - 2025
H1: 1-2
VĐQG Hy Lạp
10/05 - 2025
04/05 - 2025
H1: 1-0
27/04 - 2025
H1: 0-1
13/04 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây NFC Volos

VĐQG Hy Lạp
24/08 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
30/07 - 2025
VĐQG Hy Lạp
22/05 - 2025
19/05 - 2025
15/05 - 2025
H1: 3-0
11/05 - 2025
29/04 - 2025
23/04 - 2025
H1: 1-2
13/04 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AthensAthens110023T
2ArisAris110023T
3AtromitosAtromitos110023T
4OlympiacosOlympiacos110023T
5LevadiakosLevadiakos110013T
6PAOK FCPAOK FC110013T
7OFI CreteOFI Crete000000
8PanathinaikosPanathinaikos000000
9Kifisia FCKifisia FC1001-10B
10AE LarissaAE Larissa1001-10B
11Asteras TripolisAsteras Tripolis1001-20B
12NFC VolosNFC Volos1001-20B
13PanetolikosPanetolikos1001-20B
14Panserraikos FCPanserraikos FC1001-20B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow