Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Uros Racic 7 | |
Monchu 22 | |
Loren Moron 29 | |
Konstantinos Goumas 38 | |
Giannis Gianniotas 41 | |
Alen Ozbolt (Kiến tạo: Guillermo Balzi) 46 | |
Panagiotis Simelidis (Thay: Konstantinos Goumas) 46 | |
Guillermo Balzi 60 | |
Uros Racic (Kiến tạo: Monchu) 63 | |
Panagiotis Liagas 65 | |
Noah Fadiga 65 | |
Sebastian Palacios 68 | |
Hisham Layous (Thay: Guillermo Balzi) 69 | |
Georgios Manthatis (Thay: Panagiotis Liagas) 69 | |
Dudu (Thay: Gabriel Misehouy) 77 | |
Lamarana Jallow (Thay: Enis Cokaj) 84 | |
Fabricio Pedrozo (Thay: Sebastian Palacios) 84 | |
Mamadou Gning (Thay: Uros Racic) 90 | |
Giannis Gianniotas (Thay: Carles Perez) 90 | |
Georgios Athanasiadis 90+1' | |
Ioannis Kosti (Kiến tạo: Panagiotis Simelidis) 90+3' | |
Ioannis Kosti 90+5' | |
Martin Hongla 90+7' |
Thống kê trận đấu Aris vs Levadiakos


Diễn biến Aris vs Levadiakos
Thẻ vàng cho Martin Hongla.
Thẻ vàng cho Ioannis Kosti.
Panagiotis Simelidis đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Ioannis Kosti đã ghi bàn!
Carles Perez rời sân và được thay thế bởi Giannis Gianniotas.
Panagiotis Simelidis đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ioannis Kosti đã ghi bàn!
Uros Racic rời sân và được thay thế bởi Mamadou Gning.
Thẻ vàng cho Georgios Athanasiadis.
Sebastian Palacios rời sân và được thay thế bởi Fabricio Pedrozo.
Enis Cokaj rời sân và được thay thế bởi Lamarana Jallow.
Gabriel Misehouy rời sân và được thay thế bởi Dudu.
Panagiotis Liagas rời sân và được thay thế bởi Georgios Manthatis.
Guillermo Balzi rời sân và được thay thế bởi Hisham Layous.
Thẻ vàng cho Sebastian Palacios.
Thẻ vàng cho Noah Fadiga.
Thẻ vàng cho Panagiotis Liagas.
V À A A O O O - Uros Racic đã ghi bàn!
Monchu đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Monchu đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Aris vs Levadiakos
Aris (4-2-3-1): Giorgos Athanasiadis (33), Alvaro Tejero (15), Fabiano (4), Noah Sonko Sundberg (20), Noah Fadiga (27), Uros Racic (10), Martin Hongla (78), Carles Pérez (7), Monchu (8), Gabriel Misehouy (26), Loren Moron (80)
Levadiakos (4-4-1-1): Yuri Lodygin (12), Triantafyllos Tsapras (6), Panagiotis Liagas (24), Hordur Magnusson (32), Marios Vichos (3), Sebastian Palacios (34), Enis Cokaj (23), Ioannis Costi (18), Konstantinos Goumas (85), Guillermo Balzi (11), Alen Ozbolt (9)


| Thay người | |||
| 77’ | Gabriel Misehouy Dudu | 46’ | Konstantinos Goumas Panagiotis Symelidis |
| 90’ | Carles Perez Giannis Gianniotas | 69’ | Panagiotis Liagas Giorgos Manthatis |
| 90’ | Uros Racic Mamadou Gning | 69’ | Guillermo Balzi Hisham Layous |
| 84’ | Sebastian Palacios Fabricio Gabriel Pedrozo | ||
| 84’ | Enis Cokaj Lamarana Jallow | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lovro Majkic | Fabricio Gabriel Pedrozo | ||
Emiliano Karaj | Taxiarchis Filon | ||
Dudu | Giorgos Manthatis | ||
Konstantinos Galanopoulos | Lamarana Jallow | ||
Michail Panagidis | Aaron Tshibola | ||
Christos Kamtsis | Stipe Juric | ||
Michalis Voriazidis | Panagiotis Symelidis | ||
Othman Boussaid | Joel Abu Hanna | ||
Giannis Gianniotas | Georgios Kornezos | ||
Martin Frydek | Giannis Sourdis | ||
Mamadou Gning | Lucas Nunes | ||
Anastasios Donis | Hisham Layous | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aris
Thành tích gần đây Levadiakos
Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 16 | 5 | 2 | 31 | 53 | T B H T T | |
| 2 | 23 | 16 | 5 | 2 | 28 | 53 | H T H T H | |
| 3 | 22 | 15 | 5 | 2 | 30 | 50 | T H H H T | |
| 4 | 23 | 11 | 6 | 6 | 19 | 39 | T B H B B | |
| 5 | 22 | 11 | 6 | 5 | 11 | 39 | T T H T T | |
| 6 | 22 | 9 | 1 | 12 | -7 | 28 | T T H B T | |
| 7 | 23 | 6 | 10 | 7 | -5 | 28 | T H H H B | |
| 8 | 23 | 7 | 6 | 10 | -3 | 27 | B T H T T | |
| 9 | 23 | 8 | 3 | 12 | -11 | 27 | B B H B H | |
| 10 | 22 | 5 | 9 | 8 | -5 | 24 | B B H H T | |
| 11 | 23 | 6 | 3 | 14 | -15 | 21 | B T T B B | |
| 12 | 23 | 4 | 9 | 10 | -16 | 21 | T B H H B | |
| 13 | 23 | 3 | 7 | 13 | -17 | 16 | B T B B B | |
| 14 | 23 | 3 | 3 | 17 | -40 | 12 | B B H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch