Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Aboubakary Koita (Kiến tạo: Robert Ljubicic) 8 | |
Fredrik Jensen 11 | |
Orbelin Pineda 30 | |
Aboubakary Koita 39 | |
Tino Kadewere 39 | |
Dudu (Kiến tạo: Fredrik Jensen) 57 | |
Petros Mantalos (Thay: Orbelin Pineda) 61 | |
Georgios Athanasiadis 66 | |
Barnabas Varga (Thay: Robert Ljubicic) 66 | |
Niclas Eliasson (Thay: Joao Mario) 66 | |
Konstantinos Galanopoulos (Thay: Fredrik Jensen) 80 | |
Dereck Kutesa (Thay: Aboubakary Koita) 84 | |
Monchu 90+3' |
Thống kê trận đấu Aris vs Athens


Diễn biến Aris vs Athens
Thẻ vàng cho Monchu.
Aboubakary Koita rời sân và được thay thế bởi Dereck Kutesa.
Fredrik Jensen rời sân và được thay thế bởi Konstantinos Galanopoulos.
Joao Mario rời sân và được thay thế bởi Niclas Eliasson.
Robert Ljubicic rời sân và được thay thế bởi Barnabas Varga.
Thẻ vàng cho Georgios Athanasiadis.
Orbelin Pineda rời sân và được thay thế bởi Petros Mantalos.
[player1] rời sân và được thay thế bởi [player2].
Fredrik Jensen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dudu đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Tino Kadewere.
Thẻ vàng cho Aboubakary Koita.
Thẻ vàng cho Orbelin Pineda.
V À A A O O O - Fredrik Jensen đã ghi bàn!
Robert Ljubicic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Aboubakary Koita đã ghi bàn!
Robert Ljubicic đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Aboubakary Koita đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Aris vs Athens
Aris (4-2-3-1): Giorgos Athanasiadis (33), Alvaro Tejero (15), Pedro Alvaro (24), Lindsay Rose (92), Noah Fadiga (27), Monchu (8), Uros Racic (10), Carles Pérez (7), Fredrik Jensen (97), Dudu (28), Tino Kadewere (9)
Athens (4-4-2): Thomas Strakosha (1), Moses Odubajo (28), Harold Moukoudi (2), Filipe Relvas (44), Stavros Pilios (3), Robert Ljubicic (23), Răzvan Marin (18), Orbelín Pineda (13), João Mário (10), Aboubakary Koita (11), Luka Jović (9)


| Thay người | |||
| 80’ | Fredrik Jensen Konstantinos Galanopoulos | 61’ | Orbelin Pineda Petros Mantalos |
| 66’ | Robert Ljubicic Barnabás Varga | ||
| 66’ | Joao Mario Niclas Eliasson | ||
| 84’ | Aboubakary Koita Dereck Kutesa | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Sokratis Dioudis | Barnabás Varga | ||
Lovro Majkic | Angelos Angelopoulos | ||
Anastasios Donis | Alberto Brignoli | ||
Fabiano | Martin Georgiev | ||
Martin Frydek | Domagoj Vida | ||
Konstantinos Galanopoulos | James Penrice | ||
Giannis Gianniotas | Marko Grujić | ||
Mamadou Gning | Petros Mantalos | ||
Christos Kamtsis | Dereck Kutesa | ||
Othman Boussaid | Mijat Gaćinović | ||
Olimpiu Morutan | Dimitrios Kaloskamis | ||
Michail Panagidis | Niclas Eliasson | ||
Barnabás Varga | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aris
Thành tích gần đây Athens
Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 12 | 3 | 1 | 25 | 39 | T T H H T | |
| 2 | 16 | 12 | 2 | 2 | 22 | 38 | T T B T T | |
| 3 | 16 | 12 | 2 | 2 | 15 | 38 | T T T T H | |
| 4 | 16 | 9 | 4 | 3 | 21 | 31 | B H T T T | |
| 5 | 15 | 7 | 4 | 4 | 7 | 25 | B H T B T | |
| 6 | 16 | 8 | 1 | 7 | -2 | 25 | T H B T B | |
| 7 | 16 | 5 | 6 | 5 | -3 | 21 | T B H T H | |
| 8 | 16 | 4 | 7 | 5 | -1 | 19 | T H H H H | |
| 9 | 16 | 4 | 3 | 9 | -13 | 15 | B T B B B | |
| 10 | 15 | 5 | 0 | 10 | -8 | 15 | B B T B T | |
| 11 | 16 | 2 | 7 | 7 | -8 | 13 | T H H B B | |
| 12 | 16 | 3 | 4 | 9 | -8 | 13 | B B T H B | |
| 13 | 16 | 1 | 7 | 8 | -14 | 10 | B H B H H | |
| 14 | 16 | 1 | 2 | 13 | -33 | 5 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch