Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Hamza Mendyl 2 | |
![]() Felipe Santos 3 | |
![]() Fabiano Leismann 3 | |
![]() Charles Boli 11 | |
![]() (Pen) Felipe Silva Correa dos Santos 38 | |
![]() Clayton Diandy (Thay: Dudu) 46 | |
![]() Martin Frydek (Thay: Hamza Mendyl) 46 | |
![]() Alvaro Tejero (Thay: Noah Fadiga) 46 | |
![]() Issouf Paro (Thay: Bar Cohen) 54 | |
![]() Omar Buludov (Thay: Urfan Abbasov) 56 | |
![]() Tino Kadewere (Thay: Olimpiu Morutan) 58 | |
![]() Fabiano 62 | |
![]() Fredrik Jensen (Thay: Uros Racic) 67 | |
![]() Hamidou Keyta (Thay: Felipe Santos) 69 | |
![]() Nuno Rodrigues (Thay: Ba-Muaka Simakala) 69 | |
![]() Monchu 90 |
Thống kê trận đấu Aris vs Araz PFK

Diễn biến Aris vs Araz PFK

Thẻ vàng cho Martin Frydek.

Thẻ vàng cho Giannis Gianniotas.

V À A A O O O - Monchu ghi bàn!

Thẻ vàng cho Charles Boli.
Ba-Muaka Simakala rời sân và được thay thế bởi Nuno Rodrigues.
Felipe Santos rời sân và được thay thế bởi Hamidou Keyta.
Uros Racic rời sân và được thay thế bởi Fredrik Jensen.

Thẻ vàng cho Wanderson.
Giannis Gianniotas đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Fabiano Leismann đã ghi bàn!
Olimpiu Morutan rời sân và được thay thế bởi Tino Kadewere.
Urfan Abbasov rời sân và được thay thế bởi Omar Buludov.
Bar Cohen rời sân và được thay thế bởi Issouf Paro.

Thẻ vàng cho Bakhtiyar Hasanalizade.

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Igor Ribeiro nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Noah Fadiga rời sân và được thay thế bởi Alvaro Tejero.
Hamza Mendyl rời sân và được thay thế bởi Martin Frydek.
Dudu rời sân và được thay thế bởi Clayton Diandy.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Aris vs Araz PFK
Aris (4-4-1-1): Lovro Majkic (21), Noah Fadiga (27), Fabiano (4), Pedro Alvaro (24), Hamza Mendyl (37), Dudu (28), Uros Racic (10), Monchu (8), Giannis Gianniotas (70), Olimpiu Morutan (18), Loren Moron (80)
Araz PFK (4-3-3): Cristian Avram (12), Bruno Franco (77), Bakhtiyar Hasanalizada (3), Igor Ribeiro (4), Urfan Abbasov (34), Wanderson (29), Bar Cohen (19), Patrick Andrade (6), Charles Boli (70), Ba-Muaka Simakala (11), Felipe Santos (10)

Thay người | |||
46’ | Noah Fadiga Alvaro Tejero | 54’ | Bar Cohen Issouf Paro |
46’ | Hamza Mendyl Martin Frydek | 56’ | Urfan Abbasov Omar Buludov |
46’ | Dudu Clayton Diandy | 69’ | Felipe Santos Hamidou Keyta |
58’ | Olimpiu Morutan Tino Kadewere | 69’ | Ba-Muaka Simakala Nuno Rodrigues |
67’ | Uros Racic Fredrik Jensen |
Cầu thủ dự bị | |||
Giorgos Athanasiadis | Tarlan Ahmadli | ||
Emiliano Karaj | Qara Garayev | ||
Tino Kadewere | Slavik Alkhasov | ||
Jakub Brabec | Hamidou Keyta | ||
Alvaro Tejero | Ulvi Isgandarov | ||
Martin Frydek | Ramon Machado De Macedo | ||
Konstantinos Charoupas | Issouf Paro | ||
Michail Panagidis | Elcin Mustafayev | ||
Fredrik Jensen | Nuno Rodrigues | ||
Clayton Diandy | Omar Buludov |