Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Andronikos Kakoullis 14 | |
Jaden Montnor 36 | |
Miha Trdan (Thay: Maxime Do Couto) 46 | |
Yevhen Budnik (Thay: Kristopher Da Graca) 46 | |
(Pen) Giorgi Kvilitaia 51 | |
Curtis Yebli 51 | |
Algassime Bah 53 | |
Vernon Addo (Thay: Dmytro Melnichenko) 57 | |
Steeve Yago (Thay: Connor Goldson) 58 | |
Mihlali Mayambela (Thay: Dennis Gaustad) 58 | |
Viktor Kovalenko (Thay: Charalambos Charalambous) 66 | |
Ross McCausland (Thay: Jaden Montnor) 66 | |
Erik Davidyan (Thay: Nikola Trujic) 75 | |
Rody Junior Effaghe (Thay: Andronikos Kakoullis) 80 | |
Nikolas Chatzivarnava (Thay: Michalis Koumouris) 90 |
Thống kê trận đấu Aris Limassol vs Ypsonas


Diễn biến Aris Limassol vs Ypsonas
Michalis Koumouris rời sân và được thay thế bởi Nikolas Chatzivarnava.
Andronikos Kakoullis rời sân và được thay thế bởi Rody Junior Effaghe.
Nikola Trujic rời sân và được thay thế bởi Erik Davidyan.
Jaden Montnor rời sân và được thay thế bởi Ross McCausland.
Charalambos Charalambous rời sân và được thay thế bởi Viktor Kovalenko.
Dennis Gaustad rời sân và được thay thế bởi Mihlali Mayambela.
Connor Goldson rời sân và được thay thế bởi Steeve Yago.
Dmytro Melnichenko rời sân và được thay thế bởi Vernon Addo.
Thẻ vàng cho Algassime Bah.
Thẻ vàng cho Curtis Yebli.
V À A A O O O - Giorgi Kvilitaia của Aris Limassol thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Kristopher Da Graca rời sân và được thay thế bởi Yevhen Budnik.
Maxime Do Couto rời sân và được thay thế bởi Miha Trdan.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Jaden Montnor đã ghi bàn!
V À A A O O O - Andronikos Kakoullis đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Aris Limassol vs Ypsonas
Aris Limassol (4-4-2): Wes Foderingham (25), Mamadou Sane (19), Connor Goldson (6), Leon Balogun (27), Anderson Correia (7), Dennis Bakke Gaustad (29), Charalampos Charalampous (76), Yacine Bourhane (18), Jade Sean Montnor (66), Andronikos Kakoullis (80), Giorgi Kvilitaia (11)
Ypsonas (4-2-3-1): Yuriy Avramenko (75), Evangelos Kyriakou (32), Irodotos Christodoulou (5), Kristopher Da Graca (4), Julio Cesar (33), Dmytro Melnichenko (18), Curtis Yebli (8), Michalis Koumouris (14), Nikola Trujic (7), Maxime Do Couto (10), Algassime Bah (12)


| Thay người | |||
| 58’ | Connor Goldson Steeve Yago | 46’ | Maxime Do Couto Miha Trdan |
| 58’ | Dennis Gaustad Mihlali Mayambela | 46’ | Kristopher Da Graca Yevgeni Budnik |
| 66’ | Charalambos Charalambous Viktor Kovalenko | 57’ | Dmytro Melnichenko Vernon Addo |
| 66’ | Jaden Montnor Ross McCausland | 75’ | Nikola Trujic Erik Davidyan |
| 80’ | Andronikos Kakoullis Rody Junior Effaghe | 90’ | Michalis Koumouris Nikolas Chatzivarnava |
| Cầu thủ dự bị | |||
Veljko Nikolic | Dimitrios Priniotakis | ||
Steeve Yago | Vernon Addo | ||
Vana Alves | Miha Trdan | ||
Ellinas Sofroniou | Yevgeni Budnik | ||
Gedeon Kalulu | Erik Davidyan | ||
Alex Moucketou-Moussounda | Nikolas Chatzivarnava | ||
Mihlali Mayambela | |||
Viktor Kovalenko | |||
Ross McCausland | |||
Michail Theodosiou | |||
Rody Junior Effaghe | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aris Limassol
Thành tích gần đây Ypsonas
Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 8 | 2 | 2 | 19 | 26 | H T T B T | |
| 2 | 11 | 8 | 1 | 2 | 13 | 25 | T B T H T | |
| 3 | 11 | 7 | 2 | 2 | 15 | 23 | T T T H B | |
| 4 | 11 | 7 | 2 | 2 | 11 | 23 | T H T T T | |
| 5 | 12 | 6 | 3 | 3 | 13 | 21 | H H T H B | |
| 6 | 11 | 6 | 1 | 4 | 2 | 19 | T H B T T | |
| 7 | 11 | 5 | 1 | 5 | -4 | 16 | B T B T T | |
| 8 | 12 | 3 | 5 | 4 | -5 | 14 | H T H B T | |
| 9 | 12 | 4 | 2 | 6 | -5 | 14 | T B B B B | |
| 10 | 12 | 3 | 5 | 4 | -8 | 14 | H H T H T | |
| 11 | 11 | 3 | 3 | 5 | -6 | 12 | H B B H T | |
| 12 | 11 | 3 | 1 | 7 | -9 | 10 | B T B B T | |
| 13 | 11 | 2 | 1 | 8 | -10 | 7 | B B B B B | |
| 14 | 12 | 0 | 1 | 11 | -26 | 1 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch