Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Mamadou Sane 35 | |
Jaden Montnor (Thay: Gustavo Paje) 46 | |
Quina (Thay: Mislav Orsic) 61 | |
Ken Sema (Thay: Joao Correia) 61 | |
Grigoris Kastanos (Thay: Yacine Bourhane) 67 | |
Edi Semedo (Thay: Ross McCausland) 67 | |
Rody Junior Effaghe (Thay: Aleksandr Kokorin) 74 | |
Jaden Montnor 76 | |
Anderson Silva (Thay: Dani Silva) 78 | |
Anderson Silva 79 | |
Yannick Arthur Gomis (Thay: Andronikos Kakoullis) 82 | |
Nikolas Ioannou 84 | |
Wilmer Odefalk (Thay: Lele) 89 | |
Yannick Arthur Gomis 90+1' | |
(Pen) Anderson Silva 90+8' |
Thống kê trận đấu Aris Limassol vs Pafos FC


Diễn biến Aris Limassol vs Pafos FC
V À A A O O O - Anderson Silva của Pafos FC thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - Yannick Arthur Gomis đã ghi bàn!
Lele rời sân và được thay thế bởi Wilmer Odefalk.
Thẻ vàng cho Nikolas Ioannou.
Andronikos Kakoullis rời sân và được thay thế bởi Yannick Arthur Gomis.
V À A A O O O - Anderson Silva đã ghi bàn!
Dani Silva rời sân và được thay thế bởi Anderson Silva.
V À A A O O O - Jaden Montnor đã ghi bàn!
V À A A A O O O Aris Limassol ghi bàn.
Aleksandr Kokorin rời sân và được thay thế bởi Rody Junior Effaghe.
Ross McCausland rời sân và được thay thế bởi Edi Semedo.
Yacine Bourhane rời sân và được thay thế bởi Grigoris Kastanos.
V À A A A O O O Pafos FC ghi bàn.
Joao Correia rời sân và anh được thay thế bởi Ken Sema.
Mislav Orsic rời sân và anh được thay thế bởi Quina.
Gustavo Paje rời sân và được thay thế bởi Jaden Montnor.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Mamadou Sane.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Aris Limassol vs Pafos FC
Aris Limassol (4-4-2): Vana Alves (1), Mamadou Sane (19), Steeve Yago (20), Connor Goldson (6), Anderson Correia (7), Gustavo Paje (30), Charalampos Charalampous (76), Yacine Bourhane (18), Ross McCausland (45), Aleksandr Kokorin (9), Andronikos Kakoullis (80)
Pafos FC (4-3-3): Neophytos Michael (93), Bruno (7), Ognjen Mimovic (21), David Luiz (4), Nikolas Ioannou (14), Dani S (80), Pepe (88), Vlad Dragomir (30), Joao Correia (77), Lele (18), Mislav Orsic (17)


| Thay người | |||
| 46’ | Gustavo Paje Jade Sean Montnor | 61’ | Mislav Orsic Domingos Quina |
| 67’ | Yacine Bourhane Grigoris Kastanos | 61’ | Joao Correia Ken Sema |
| 67’ | Ross McCausland Edi Semedo | 78’ | Dani Silva Anderson |
| 74’ | Aleksandr Kokorin Rody Junior Effaghe | 89’ | Lele Wilmer Odefalk |
| 82’ | Andronikos Kakoullis Yannick Gomis | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Wes Foderingham | Athanasios Papadoudis | ||
Ellinas Sofroniou | Kostas Pileas | ||
David Lelle | Axel Guessand | ||
Grigoris Kastanos | Derrick Luckassen | ||
Dennis Bakke Gaustad | Domingos Quina | ||
Jade Sean Montnor | Ken Sema | ||
Edi Semedo | Wilmer Odefalk | ||
Collins Phares Fi Akamba | Mons Bassouamina | ||
Yannick Gomis | Anderson | ||
Michail Theodosiou | Petros Petrou | ||
Rody Junior Effaghe | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aris Limassol
Thành tích gần đây Pafos FC
Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 18 | 4 | 3 | 41 | 58 | T T B H T | |
| 2 | 25 | 15 | 5 | 5 | 25 | 50 | T B B H T | |
| 3 | 24 | 15 | 4 | 5 | 13 | 49 | T T T T H | |
| 4 | 25 | 15 | 3 | 7 | 25 | 48 | B T H H T | |
| 5 | 24 | 12 | 6 | 6 | 19 | 42 | B B B T T | |
| 6 | 24 | 11 | 7 | 6 | 19 | 40 | H B H H H | |
| 7 | 24 | 10 | 3 | 11 | -5 | 33 | H B B T B | |
| 8 | 25 | 9 | 4 | 12 | -9 | 31 | T H T T B | |
| 9 | 25 | 6 | 10 | 9 | -10 | 28 | B H B H T | |
| 10 | 24 | 6 | 10 | 8 | -12 | 28 | H T H H T | |
| 11 | 25 | 7 | 5 | 13 | -21 | 26 | B H T B B | |
| 12 | 25 | 7 | 4 | 14 | -14 | 25 | T H H T B | |
| 13 | 25 | 7 | 2 | 16 | -17 | 23 | T T B B B | |
| 14 | 24 | 0 | 1 | 23 | -54 | 1 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch