Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Youssef Amyn (Thay: Jorge Miramon) 22 | |
Gedeon Kalulu 40 | |
Charalambos Charalambous 45+1' | |
Ross McCausland (Thay: Jaden Montnor) 46 | |
Andronikos Kakoullis (Thay: Rody Junior Effaghe) 69 | |
Steeve Yago (Thay: Leon Balogun) 69 | |
Yannick Arthur Gomis (Thay: Alex Moucketou-Moussounda) 69 | |
Enzo Cabrera (Thay: Riad Bajic) 71 | |
Waldo Rubio (Thay: Djordje Ivanovic) 71 | |
Yacine Bourhane 73 | |
Milosz Matysik (Thay: Yacine Bourhane) 83 | |
Charalambos Charalambous 85 | |
Jeremie Gnali (Thay: Angel Garcia) 86 | |
Mathias Gonzalez (Thay: Giorgos Naoum) 86 | |
Milosz Matysik 88 | |
Valentin Roberge 90+5' |
Thống kê trận đấu Aris Limassol vs Larnaca


Diễn biến Aris Limassol vs Larnaca
Thẻ vàng cho Valentin Roberge.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Milosz Matysik nhận thẻ đỏ! Sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội!
Giorgos Naoum rời sân và được thay thế bởi Mathias Gonzalez.
Angel Garcia rời sân và được thay thế bởi Jeremie Gnali.
V À A A O O O - Charalambos Charalambous đã ghi bàn!
V À A A A O O O Aris Limassol ghi bàn.
Yacine Bourhane rời sân và được thay thế bởi Milosz Matysik.
Thẻ vàng cho Yacine Bourhane.
Djordje Ivanovic rời sân và được thay thế bởi Waldo Rubio.
Riad Bajic rời sân và được thay thế bởi Enzo Cabrera.
Alex Moucketou-Moussounda rời sân và được thay thế bởi Yannick Arthur Gomis.
Leon Balogun rời sân và được thay thế bởi Steeve Yago.
Rody Junior Effaghe rời sân và được thay thế bởi Andronikos Kakoullis.
Jaden Montnor rời sân và được thay thế bởi Ross McCausland.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Charalambos Charalambous.
Thẻ vàng cho Gedeon Kalulu.
Jorge Miramon rời sân và được thay thế bởi Youssef Amyn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Aris Limassol vs Larnaca
Aris Limassol (4-4-2): Vana Alves (1), Alex Moucketou-Moussounda (5), Connor Goldson (6), Leon Balogun (27), Anderson Correia (7), Gedeon Kalulu (2), Mihlali Mayambela (10), Yacine Bourhane (18), Charalampos Charalampous (76), Jade Sean Montnor (66), Rody Junior Effaghe (99)
Larnaca (4-2-3-1): Zlatan Alomerovic (1), Jorge Miramon (21), Hrvoje Milicevic (15), Valentin Roberge (27), Angel Garcia Cabezali (14), Gus Ledes (7), Godswill Ekpolo (22), Pere Pons (17), Djorde Ivanovic (9), Giorgos Naoum (29), Riad Bajic (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Jaden Montnor Ross McCausland | 22’ | Jorge Miramon Youssef Amyn |
| 69’ | Leon Balogun Steeve Yago | 71’ | Djordje Ivanovic Waldo Rubio |
| 69’ | Alex Moucketou-Moussounda Yannick Gomis | 71’ | Riad Bajic Enzo Cabrera |
| 69’ | Rody Junior Effaghe Andronikos Kakoullis | 86’ | Angel Garcia Jeremie Gnali |
| 83’ | Yacine Bourhane Milosz Matysik | 86’ | Giorgos Naoum Mathias Gonzalez Rivas |
| Cầu thủ dự bị | |||
Wes Foderingham | Antreas Paraskevas | ||
Ellinas Sofroniou | Dimitris Dimitriou | ||
Milosz Matysik | Petros Ioannou | ||
Steeve Yago | Jairo Izquierdo | ||
Mamadou Sane | Jeremie Gnali | ||
Yannick Gomis | Waldo Rubio | ||
Collins Phares Fi Akamba | Youssef Amyn | ||
Aleksandr Kokorin | Christodoulos Thoma | ||
Giorgi Kvilitaia | Enzo Cabrera | ||
Andronikos Kakoullis | Mathias Gonzalez Rivas | ||
Ross McCausland | |||
David Lelle | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aris Limassol
Thành tích gần đây Larnaca
Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 12 | 3 | 2 | 30 | 39 | T H T T T | |
| 2 | 16 | 12 | 1 | 3 | 21 | 37 | T T T B T | |
| 3 | 17 | 10 | 4 | 3 | 20 | 34 | B T H H T | |
| 4 | 17 | 10 | 4 | 3 | 16 | 34 | T H T T B | |
| 5 | 16 | 9 | 5 | 2 | 20 | 32 | H T H T T | |
| 6 | 17 | 9 | 3 | 5 | 3 | 30 | H H B T T | |
| 7 | 17 | 7 | 3 | 7 | -4 | 24 | T H B T B | |
| 8 | 17 | 5 | 4 | 8 | -12 | 19 | B T T B B | |
| 9 | 17 | 3 | 8 | 6 | -9 | 17 | B H H H B | |
| 10 | 17 | 5 | 2 | 10 | -13 | 17 | B T H T B | |
| 11 | 17 | 3 | 8 | 6 | -13 | 17 | H B H B T | |
| 12 | 17 | 4 | 2 | 11 | -14 | 14 | B B B B B | |
| 13 | 17 | 4 | 2 | 11 | -11 | 14 | T H B B T | |
| 14 | 17 | 0 | 1 | 16 | -34 | 1 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch