Thứ Bảy, 30/08/2025
Karol Struski
5
Aitor Cantalapiedra (Thay: Fran Sol)
46
Imad Faraj (Thay: Giorgos Naoum)
46
Yerson Chacon (Thay: Bruno Gama)
58
Enzo Cabrera (Thay: Karol Angielski)
59
Jeremie Gnali (Thay: Angel Garcia Cabezali)
59
Jeremie Gnali (Thay: Angel Garcia)
59
Alex Opoku Sarfo (Thay: Yannick Gomis)
65
Alex Opoku Sarfo (Thay: Yannick Arthur Gomis)
66
Anderson Correia
71
Leo Bengtsson (Thay: Jaden Montnor)
75
Caju (Thay: Anderson Correia)
75
Leo Bengtsson
76
Giorgi Kvilitaia (Thay: Aleksandr Kokorin)
80
Steeve Yago
90+1'

Thống kê trận đấu Aris Limassol vs Larnaca

số liệu thống kê
Aris Limassol
Aris Limassol
Larnaca
Larnaca
48 Kiểm soát bóng 52
24 Phạm lỗi 6
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 8
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Aris Limassol vs Larnaca

Tất cả (17)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Thẻ vàng cho Steeve Yago.

Thẻ vàng cho Steeve Yago.

80'

Aleksandr Kokorin rời sân và được thay thế bởi Giorgi Kvilitaia.

76' Thẻ vàng cho Leo Bengtsson.

Thẻ vàng cho Leo Bengtsson.

75'

Anderson Correia rời sân và được thay thế bởi Caju.

75'

Jaden Montnor rời sân và được thay thế bởi Leo Bengtsson.

71' Thẻ vàng cho Anderson Correia.

Thẻ vàng cho Anderson Correia.

66'

Yannick Arthur Gomis rời sân và được thay thế bởi Alex Opoku Sarfo.

59'

Angel Garcia rời sân và được thay thế bởi Jeremie Gnali.

59'

Karol Angielski rời sân và được thay thế bởi Enzo Cabrera.

58'

Bruno Gama rời sân và được thay thế bởi Yerson Chacon.

46'

Fran Sol rời sân và được thay thế bởi Aitor Cantalapiedra.

46'

Giorgos Naoum rời sân và được thay thế bởi Imad Faraj.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

5' V À A A A O O O - Karol Struski ghi bàn!

V À A A A O O O - Karol Struski ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Aris Limassol vs Larnaca

Aris Limassol: Vana Alves (1)

Larnaca: Zlatan Alomerovic (1)

Thay người
66’
Yannick Arthur Gomis
Alex Opoku Sarfo
46’
Giorgos Naoum
Imad Faraj
75’
Anderson Correia
Caju
46’
Fran Sol
Aitor Cantalapiedra
75’
Jaden Montnor
Leo Bengtsson
58’
Bruno Gama
Yerson Chacon
80’
Aleksandr Kokorin
Giorgi Kvilitaia
59’
Angel Garcia
Jeremie Gnali
59’
Karol Angielski
Enzo Cabrera
Cầu thủ dự bị
Ellinas Sofroniou
Giorgos Athanasiadis
Mislav Zadro
Ioakeim Toumpas
Caju
Godswill Ekpolo
Leo Bengtsson
Fanos Katelaris
Morgan Brown
Valentin Roberge
Giorgi Kvilitaia
Jeremie Gnali
Milosz Matysik
Marcus Rohden
Alex Opoku Sarfo
Imad Faraj
Dennis Bakke Gaustad
Aitor Cantalapiedra
Marios Theocharous
Yerson Chacon
Enzo Cabrera
Gus Ledes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Cyprus
07/11 - 2021
05/02 - 2022
09/10 - 2022
15/01 - 2023
22/08 - 2023
09/12 - 2023
04/11 - 2024
10/02 - 2025
30/03 - 2025
27/04 - 2025

Thành tích gần đây Aris Limassol

VĐQG Cyprus
23/08 - 2025
Europa Conference League
15/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 2-0
07/08 - 2025
01/08 - 2025
24/07 - 2025
VĐQG Cyprus
18/05 - 2025
12/05 - 2025
04/05 - 2025
27/04 - 2025

Thành tích gần đây Larnaca

Europa League
27/08 - 2025
H1: 0-1
22/08 - 2025
H1: 1-1
15/08 - 2025
07/08 - 2025
31/07 - 2025
25/07 - 2025
18/07 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6
10/07 - 2025
Giao hữu
02/07 - 2025
25/06 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Akritas ChlorakasAkritas Chlorakas211014H T
2APOEL NicosiaAPOEL Nicosia110013T
3AEL LimassolAEL Limassol110023T
4Aris LimassolAris Limassol110023T
5YpsonasYpsonas210123B T
6AnorthosisAnorthosis101001H
7Omonia AradippouOmonia Aradippou101001H
8Ethnikos AchnasEthnikos Achnas101001H
9LarnacaLarnaca000000
10Omonia NicosiaOmonia Nicosia000000
11Pafos FCPafos FC000000
12Enosis ParalimniEnosis Paralimni1001-10B
13Olympiakos NicosiaOlympiakos Nicosia1001-20B
14Apollon LimassolApollon Limassol2002-50B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow