Thứ Sáu, 06/03/2026
Steeve Yago
17
Aitor Cantalapiedra (Kiến tạo: Imad Faraj)
24
Karol Struski
30
Eric Boakye
44
Adam Markhiev
45+3'
(og) Hrvoje Milicevic
46
Aitor Cantalapiedra
58
Giorgi Kvilitaia (Thay: Yannick Gomis)
64
Leo Bengtsson (Thay: Jaden Sean Montnor)
64
Giorgi Kvilitaia (Thay: Yannick Arthur Gomis)
64
Leo Bengtsson (Thay: Jaden Montnor)
64
Angel Garcia (Thay: Jeremie Gnali)
64
Jorge Miramon (Thay: Yerson Chacon)
64
Pere Pons (Thay: Marcus Rohden)
74
Edi Semedo (Thay: Mihlali Mayambela)
78
Edi Semedo
83
Edi Semedo
85
Steeve Yago
87
Slobodan Urosevic (Thay: Aleksandr Kokorin)
89
Fran Sol (Thay: Enzo Cabrera)
90

Thống kê trận đấu Aris Limassol vs Larnaca

số liệu thống kê
Aris Limassol
Aris Limassol
Larnaca
Larnaca
56 Kiểm soát bóng 44
6 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 3
3 Việt vị 0
19 Phạm lỗi 10
5 Thẻ vàng 0
1 Thẻ đỏ 1
3 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Aris Limassol vs Larnaca

Tất cả (22)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Enzo Cabrera rời sân và được thay thế bởi Fran Sol.

89'

Aleksandr Kokorin rời sân và được thay thế bởi Slobodan Urosevic.

87' THẺ ĐỎ! - Steeve Yago nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Steeve Yago nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

85' Thẻ vàng cho Edi Semedo.

Thẻ vàng cho Edi Semedo.

78'

Mihlali Mayambela rời sân và được thay thế bởi Edi Semedo.

74'

Marcus Rohden rời sân và được thay thế bởi Pere Pons.

64'

Yerson Chacon rời sân và được thay thế bởi Jorge Miramon.

64'

Jeremie Gnali rời sân và được thay thế bởi Angel Garcia.

64'

Jaden Montnor rời sân và được thay thế bởi Leo Bengtsson.

64'

Yannick Arthur Gomis rời sân và được thay thế bởi Giorgi Kvilitaia.

58' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Aitor Cantalapiedra nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Aitor Cantalapiedra nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

46' PHẢN LƯỚI NHÀ - Hrvoje Milicevic đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Hrvoje Milicevic đưa bóng vào lưới nhà!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3' Thẻ vàng cho Adam Markhiev.

Thẻ vàng cho Adam Markhiev.

44' Thẻ vàng cho Eric Boakye.

Thẻ vàng cho Eric Boakye.

30' Thẻ vàng cho Karol Struski.

Thẻ vàng cho Karol Struski.

24'

Imad Faraj đã kiến tạo cho bàn thắng.

24' V À A A O O O - Aitor Cantalapiedra ghi bàn!

V À A A O O O - Aitor Cantalapiedra ghi bàn!

17' Thẻ vàng cho Steeve Yago.

Thẻ vàng cho Steeve Yago.

Đội hình xuất phát Aris Limassol vs Larnaca

Aris Limassol: Vana Alves (1)

Larnaca: Giorgos Athanasiadis (31)

Thay người
64’
Yannick Arthur Gomis
Giorgi Kvilitaia
64’
Yerson Chacon
Jorge Miramon
64’
Jaden Montnor
Leo Bengtsson
64’
Jeremie Gnali
Angel Garcia Cabezali
78’
Mihlali Mayambela
Edi Semedo
74’
Marcus Rohden
Pere Pons
89’
Aleksandr Kokorin
Slobodan Urosevic
90’
Enzo Cabrera
Fran Sol
Cầu thủ dự bị
Slobodan Urosevic
Jorge Miramon
Edi Semedo
Pere Pons
Marios Theocharous
Giorgos Naoum
Dennis Bakke Gaustad
Ioakeim Toumpas
Zakaria Sawo
Zlatan Alomerovic
Alex Opoku Sarfo
Fran Sol
Milosz Matysik
Fanos Katelaris
Giorgi Kvilitaia
Jimmy Suarez
Morgan Brown
Danny Henriques
Leo Bengtsson
Angel Garcia Cabezali
Mislav Zadro
Karol Angielski
Ellinas Sofroniou
Bruno Gama

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Cyprus
07/11 - 2021
05/02 - 2022
09/10 - 2022
15/01 - 2023
22/08 - 2023
09/12 - 2023
04/11 - 2024
10/02 - 2025
30/03 - 2025
27/04 - 2025
22/09 - 2025
11/01 - 2026

Thành tích gần đây Aris Limassol

VĐQG Cyprus
02/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
10/02 - 2026
02/02 - 2026
26/01 - 2026
Cúp quốc gia Cyprus
21/01 - 2026
VĐQG Cyprus
17/01 - 2026
11/01 - 2026
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Larnaca

VĐQG Cyprus
01/03 - 2026
23/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
26/01 - 2026
18/01 - 2026
H1: 1-0
Cúp quốc gia Cyprus
14/01 - 2026
VĐQG Cyprus
11/01 - 2026
04/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Omonia NicosiaOmonia Nicosia2417433955H T T B H
2Apollon LimassolApollon Limassol2415451349T T T T H
3LarnacaLarnaca2414552247T T B B H
4Pafos FCPafos FC2414371845T B T H H
5APOEL NicosiaAPOEL Nicosia2412661942B B B T T
6Aris LimassolAris Limassol2411761940H B H H H
7AEL LimassolAEL Limassol2410311-533H B B T B
8Omonia AradippouOmonia Aradippou249411-731B T H T T
9AnorthosisAnorthosis246108-1228H T H H T
10Akritas ChlorakasAkritas Chlorakas247512-1826H B H T B
11YpsonasYpsonas247413-725H T H H T
12Olympiakos NicosiaOlympiakos Nicosia245109-1125H B H B H
13Ethnikos AchnasEthnikos Achnas247215-1623T T T B B
14Enosis ParalimniEnosis Paralimni240123-541B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow