Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Giorgi Kvilitaia (Kiến tạo: Yannick Arthur Gomis) 24 | |
Mihlali Mayambela (Thay: Dennis Gaustad) 46 | |
Andronikos Kakoullis (Thay: Yannick Arthur Gomis) 46 | |
Jaden Montnor (Kiến tạo: Veljko Nikolic) 50 | |
Dimitris Solomou (Thay: Zurab Museliani) 61 | |
Edson Silva (Thay: Antonis Katsiaris) 61 | |
Viktor Kovalenko (Thay: Veljko Nikolic) 66 | |
Lohan (Thay: Ivan Laca) 66 | |
Symeon Solomou 68 | |
Mihlali Mayambela 71 | |
Ross McCausland (Thay: Jaden Montnor) 72 | |
James Emmanuel Okeke 75 | |
Loizos Kosmas (Thay: Andre Ella) 76 | |
Gal Kurez (Thay: Michalis Charalampous) 76 | |
Rody Junior Effaghe (Thay: Giorgi Kvilitaia) 77 | |
Mamadou Sane 82 | |
Rody Junior Effaghe 86 |
Thống kê trận đấu Aris Limassol vs Enosis Paralimni


Diễn biến Aris Limassol vs Enosis Paralimni
V À A A O O O - Rody Junior Effaghe ghi bàn!
Thẻ vàng cho Mamadou Sane.
Giorgi Kvilitaia rời sân và được thay thế bởi Rody Junior Effaghe.
Michalis Charalampous rời sân và được thay thế bởi Gal Kurez.
Andre Ella rời sân và được thay thế bởi Loizos Kosmas.
Thẻ vàng cho James Emmanuel Okeke.
Jaden Montnor rời sân và được thay thế bởi Ross McCausland.
V À A A O O O - Mihlali Mayambela ghi bàn!
Thẻ vàng cho Symeon Solomou.
Ivan Laca rời sân và Lohan vào thay.
Veljko Nikolic rời sân và Viktor Kovalenko vào thay.
Antonis Katsiaris rời sân và được thay thế bởi Edson Silva.
Zurab Museliani rời sân và được thay thế bởi Dimitris Solomou.
Veljko Nikolic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jaden Montnor ghi bàn!
Veljko Nikolic kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jaden Montnor đã ghi bàn!
Yannick Arthur Gomis rời sân và anh được thay thế bởi Andronikos Kakoullis.
Dennis Gaustad rời sân và anh được thay thế bởi Mihlali Mayambela.
Hiệp hai bắt đầu.
Đội hình xuất phát Aris Limassol vs Enosis Paralimni
Aris Limassol (4-4-2): Wes Foderingham (25), Steeve Yago (20), Connor Goldson (6), Mamadou Sane (19), Anderson Correia (7), Dennis Bakke Gaustad (29), Veljko Nikolic (22), Jade Sean Montnor (66), Charalampos Charalampous (76), Yannick Gomis (14), Giorgi Kvilitaia (11)
Enosis Paralimni (4-4-2): Panagiotis Panagiotou (1), Emanuel Sakic (66), Joao Cesco (43), James Emmanuel Okeke (5), Symeon Solomou (22), Zurab Museliani (30), Antonis Katsiaris (18), Marco Krainz (23), Ivan Laca (10), Andre Ella (90), Michalis Charalambous (99)


| Thay người | |||
| 46’ | Dennis Gaustad Mihlali Mayambela | 61’ | Antonis Katsiaris Edson Silva |
| 46’ | Yannick Arthur Gomis Andronikos Kakoullis | 61’ | Zurab Museliani Dimitris Solomou |
| 66’ | Veljko Nikolic Viktor Kovalenko | 66’ | Ivan Laca Lohan |
| 72’ | Jaden Montnor Ross McCausland | 76’ | Michalis Charalampous Gal Kurez |
| 77’ | Giorgi Kvilitaia Rody Junior Effaghe | 76’ | Andre Ella Loizos Kosmas |
| Cầu thủ dự bị | |||
Anastasios Pisias | Markus Kuster | ||
Ellinas Sofroniou | Roman Lazar | ||
Gedeon Kalulu | Edson Silva | ||
Mihlali Mayambela | Gal Kurez | ||
Viktor Kovalenko | Lohan | ||
Ross McCausland | Loizos Kosmas | ||
Edi Semedo | Jimmy Kazan | ||
Andronikos Kakoullis | Filip Salkovic | ||
Rody Junior Effaghe | Christos Kyzas | ||
Alex Moucketou-Moussounda | Dimitris Solomou | ||
Michail Theodosiou | Ahmed Khaled | ||
Marko Dira | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aris Limassol
Thành tích gần đây Enosis Paralimni
Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 8 | 2 | 2 | 19 | 26 | H T T B T | |
| 2 | 11 | 8 | 1 | 2 | 13 | 25 | T B T H T | |
| 3 | 11 | 7 | 2 | 2 | 15 | 23 | T T T H B | |
| 4 | 11 | 7 | 2 | 2 | 11 | 23 | T H T T T | |
| 5 | 12 | 6 | 3 | 3 | 13 | 21 | H H T H B | |
| 6 | 11 | 6 | 1 | 4 | 2 | 19 | T H B T T | |
| 7 | 11 | 5 | 1 | 5 | -4 | 16 | B T B T T | |
| 8 | 12 | 3 | 5 | 4 | -5 | 14 | H T H B T | |
| 9 | 12 | 4 | 2 | 6 | -5 | 14 | T B B B B | |
| 10 | 12 | 3 | 5 | 4 | -8 | 14 | H H T H T | |
| 11 | 11 | 3 | 3 | 5 | -6 | 12 | H B B H T | |
| 12 | 11 | 3 | 1 | 7 | -9 | 10 | B T B B T | |
| 13 | 11 | 2 | 1 | 8 | -10 | 7 | B B B B B | |
| 14 | 12 | 0 | 1 | 11 | -26 | 1 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch