Thứ Hai, 01/09/2025
(Pen) Yannick Arthur Gomis
17
Leo Bengtsson
32
(og) Sidi Bane
40
Julius Szoke (Thay: Veljko Nikolic)
46
Mariusz Stepinski (Thay: Leo Bengtsson)
46
Artem Kontsevoy
48
Yannick Arthur Gomis
60
Denis Laptev (Thay: Vladislav Malkevich)
62
Ruslan Khadarkevich
66
Aleksandr Martynov (Thay: Ruslan Khadarkevich)
70
Dmitriy Podstrelov (Thay: Dmitri Antilevski)
71
Denis Grechikho
72
Jaden Montnor (Thay: Warren Shavy)
80
Matija Spoljaric (Thay: Yannick Arthur Gomis)
80
Jaden Montnor
83
Sergey Volkov (Thay: Sidi Bane)
85
Sead Islamovic (Thay: Denis Grechikho)
85
Mamadou Sane (Thay: Mihlali Mayambela)
87
Sead Islamovic
89
Mariusz Stepinski
90+1'

Thống kê trận đấu Aris Limassol vs BATE Borisov

số liệu thống kê
Aris Limassol
Aris Limassol
BATE Borisov
BATE Borisov
57 Kiểm soát bóng 43
5 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 5
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
10 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Aris Limassol vs BATE Borisov

Tất cả (25)
90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+1' G O O O A A A L - Mariusz Stepinski đã trúng đích!

G O O O A A A L - Mariusz Stepinski đã trúng đích!

90+1' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

89' Thẻ vàng cho Sead Islamovic.

Thẻ vàng cho Sead Islamovic.

87'

Mihlali Mayambela rời sân nhường chỗ cho Mamadou Sane.

85'

Denis Grechikho rời sân nhường chỗ cho Sead Islamovic.

85'

Sidi Bane rời sân nhường chỗ cho Sergey Volkov.

83' G O O O A A A L - Jaden Montnor trúng đích!

G O O O A A A L - Jaden Montnor trúng đích!

83' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

80'

Yannick Arthur Gomis rời sân nhường chỗ cho Matija Spoljaric.

80'

Warren Shavy rời sân và anh ấy được thay thế bởi Jaden Montnor.

72' Thẻ vàng cho Denis Grechikho.

Thẻ vàng cho Denis Grechikho.

71'

Dmitri Antilevski rời sân nhường chỗ cho Dmitriy Podstrelov.

70'

Ruslan Khadarkevich rời sân nhường chỗ cho Aleksandr Martynov.

66' G O O O A A A L - Ruslan Khadarkevich đã trúng đích!

G O O O A A A L - Ruslan Khadarkevich đã trúng đích!

62'

Vladislav Malkevich rời sân, Denis Laptev vào thay.

60' G O O O A A A L - Yannick Arthur Gomis đã trúng đích!

G O O O A A A L - Yannick Arthur Gomis đã trúng đích!

48' G O O O A A A L - Artem Kontsevoy đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Artem Kontsevoy đã trúng mục tiêu!

46'

Leo Bengtsson rời sân nhường chỗ cho Mariusz Stepinski.

46'

Veljko Nikolic rời sân nhường chỗ cho Julius Szoke.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

Đội hình xuất phát Aris Limassol vs BATE Borisov

Aris Limassol (4-2-3-1): Vanailson (1), Steeve Yago (20), Franz Brorsson (31), Alex Yowan Kevin Moucketou Moussounda (5), Caju (3), Karol Struski (23), Veljko Nikolic (22), Mihlali Samson Mabhuti Mayambela (21), Yannick Gomis (14), Leo Bengtsson (7), Warren Shavy (80)

BATE Borisov (4-3-3): Andrei Kudravets (35), Danila Nechaev (17), Ruslan Khadarkevich (3), Sidi Bane (5), Sherif Jimoh (14), Valeri Gromyko (10), Valery Bocherov (15), Denis Grechikho (18), Vladislav Malkevich (44), Dmitri Antilevski (90), Artem Kontsevoy (80)

Aris Limassol
Aris Limassol
4-2-3-1
1
Vanailson
20
Steeve Yago
31
Franz Brorsson
5
Alex Yowan Kevin Moucketou Moussounda
3
Caju
23
Karol Struski
22
Veljko Nikolic
21
Mihlali Samson Mabhuti Mayambela
14 2
Yannick Gomis
7
Leo Bengtsson
80
Warren Shavy
80
Artem Kontsevoy
90
Dmitri Antilevski
44
Vladislav Malkevich
18
Denis Grechikho
15
Valery Bocherov
10
Valeri Gromyko
14
Sherif Jimoh
5
Sidi Bane
3
Ruslan Khadarkevich
17
Danila Nechaev
35
Andrei Kudravets
BATE Borisov
BATE Borisov
4-3-3
Thay người
46’
Leo Bengtsson
Mariusz Stepinski
62’
Vladislav Malkevich
Denis Laptev
46’
Veljko Nikolic
Julius Szoke
70’
Ruslan Khadarkevich
Aleksandr Martynov
80’
Yannick Arthur Gomis
Matija Spoljaric
71’
Dmitri Antilevski
Dmitri Podstrelov
80’
Warren Shavy
Jaden Sean Montnor
85’
Sidi Bane
Sergey Volkov
87’
Mihlali Mayambela
Mamadou Sane
85’
Denis Grechikho
Sead Islamovic
Cầu thủ dự bị
Andreas Dimitriou
Vyacheslav Derkachev
Konstantinos Chrysostomou
Matvey Kovruk
Ellinas Sofroniou
Aleksandr Martynov
Matija Spoljaric
Ilya Vasilevich
Mariusz Stepinski
Aleksandr Shestyuk
Mamadou Sane
Dmitri Podstrelov
Julius Szoke
Sergey Volkov
Jaden Sean Montnor
Sead Islamovic
Slobodan Urosevic
Denis Laptev

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
27/07 - 2023
02/08 - 2023

Thành tích gần đây Aris Limassol

VĐQG Cyprus
30/08 - 2025
23/08 - 2025
Europa Conference League
15/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 2-0
07/08 - 2025
01/08 - 2025
24/07 - 2025
VĐQG Cyprus
18/05 - 2025
12/05 - 2025
04/05 - 2025
27/04 - 2025

Thành tích gần đây BATE Borisov

VĐQG Belarus
30/08 - 2025
22/08 - 2025
16/08 - 2025
09/08 - 2025
01/08 - 2025
Cúp quốc gia Belarus
25/07 - 2025
13/07 - 2025
VĐQG Belarus
06/07 - 2025
29/06 - 2025
21/06 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AjaxAjax000000
2ArsenalArsenal000000
3AtalantaAtalanta000000
4Athletic ClubAthletic Club000000
5AtleticoAtletico000000
6BarcelonaBarcelona000000
7LeverkusenLeverkusen000000
8MunichMunich000000
9BenficaBenfica000000
10Bodoe/GlimtBodoe/Glimt000000
11DortmundDortmund000000
12ChelseaChelsea000000
13Club BruggeClub Brugge000000
14E.FrankfurtE.Frankfurt000000
15FC CopenhagenFC Copenhagen000000
16GalatasarayGalatasaray000000
17InterInter000000
18JuventusJuventus000000
19Kairat AlmatyKairat Almaty000000
20LiverpoolLiverpool000000
21Man CityMan City000000
22MarseilleMarseille000000
23AS MonacoAS Monaco000000
24NewcastleNewcastle000000
25OlympiacosOlympiacos000000
26PSVPSV000000
27Pafos FCPafos FC000000
28Paris Saint-GermainParis Saint-Germain000000
29QarabagQarabag000000
30Real MadridReal Madrid000000
31NapoliNapoli000000
32Slavia PragueSlavia Prague000000
33SportingSporting000000
34TottenhamTottenham000000
35Union St.GilloiseUnion St.Gilloise000000
36VillarrealVillarreal000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow