Chủ Nhật, 30/11/2025
Roberto Pereyra
9
Filipe Relvas
14
Andronikos Kakoullis
18
Connor Goldson
31
Aleksandr Kokorin (Thay: Andronikos Kakoullis)
46
Mihlali Mayambela (Thay: Jaden Montnor)
46
Orbelin Pineda (Thay: Petros Mantalos)
56
Aboubakary Koita (Thay: Zini)
56
Mijat Gacinovic (Thay: Robert Ljubicic)
67
Dereck Kutesa (Thay: Razvan Marin)
67
Rody Junior Effaghe (Thay: Giorgi Kvilitaia)
77
Caju (Thay: Ross McCausland)
86
Jens Joensson (Thay: Roberto Pereyra)
90

Thống kê trận đấu Aris Limassol vs Athens

số liệu thống kê
Aris Limassol
Aris Limassol
Athens
Athens
36 Kiểm soát bóng 64
9 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Aris Limassol vs Athens

Tất cả (26)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Roberto Pereyra rời sân và được thay thế bởi Jens Joensson.

86'

Ross McCausland rời sân và được thay thế bởi Caju.

80' Thẻ vàng cho Ross McCausland.

Thẻ vàng cho Ross McCausland.

77'

Giorgi Kvilitaia rời sân và được thay thế bởi Rody Junior Effaghe.

72' Thẻ vàng cho Giorgi Kvilitaia.

Thẻ vàng cho Giorgi Kvilitaia.

67'

Razvan Marin rời sân và được thay thế bởi Dereck Kutesa.

67'

Robert Ljubicic rời sân và được thay thế bởi Mijat Gacinovic.

56'

Zini rời sân và được thay thế bởi Aboubakary Koita.

56'

Petros Mantalos rời sân và được thay thế bởi Orbelin Pineda.

55' Thẻ vàng cho Frantzdy Pierrot.

Thẻ vàng cho Frantzdy Pierrot.

55' Thẻ vàng cho Connor Goldson.

Thẻ vàng cho Connor Goldson.

46'

Jaden Montnor rời sân và được thay thế bởi Mihlali Mayambela.

46'

Andronikos Kakoullis rời sân và được thay thế bởi Aleksandr Kokorin.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3' Thẻ vàng cho Filipe Relvas.

Thẻ vàng cho Filipe Relvas.

31'

Jaden Montnor đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

31' V À A A O O O - Connor Goldson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Connor Goldson đã ghi bàn!

27' Thẻ vàng cho Petros Mantalos.

Thẻ vàng cho Petros Mantalos.

18'

Charalambos Charalambous đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Aris Limassol vs Athens

Aris Limassol (4-4-2): Vana Alves (1), Steeve Yago (20), Connor Goldson (6), Leon Balogun (27), Anderson Correia (7), Ross McCausland (45), Adam Markhiev (8), Charalampos Charalampous (76), Jade Sean Montnor (66), Andronikos Kakoullis (80), Giorgi Kvilitaia (11)

Athens (4-3-2-1): Thomas Strakosha (1), Lazaros Rota (12), Filipe Relvas (44), Harold Moukoudi (2), Stavros Pilios (3), Roberto Pereyra (37), Robert Ljubicic (23), Răzvan Marin (18), Petros Mantalos (20), Zini (90), Frantzdy Pierrot (14)

Aris Limassol
Aris Limassol
4-4-2
1
Vana Alves
20
Steeve Yago
6
Connor Goldson
27
Leon Balogun
7
Anderson Correia
45
Ross McCausland
8
Adam Markhiev
76
Charalampos Charalampous
66
Jade Sean Montnor
80
Andronikos Kakoullis
11
Giorgi Kvilitaia
14
Frantzdy Pierrot
90
Zini
20
Petros Mantalos
18
Răzvan Marin
23
Robert Ljubicic
37
Roberto Pereyra
3
Stavros Pilios
2
Harold Moukoudi
44
Filipe Relvas
12
Lazaros Rota
1
Thomas Strakosha
Athens
Athens
4-3-2-1
Thay người
46’
Andronikos Kakoullis
Aleksandr Kokorin
56’
Zini
Aboubakary Koita
46’
Jaden Montnor
Mihlali Mayambela
56’
Petros Mantalos
Orbelín Pineda
77’
Giorgi Kvilitaia
Rody Junior Effaghe
67’
Razvan Marin
Dereck Kutesa
86’
Ross McCausland
Caju
67’
Robert Ljubicic
Mijat Gaćinović
90’
Roberto Pereyra
Jens Jonsson
Cầu thủ dự bị
Anastasios Pisias
Angelos Angelopoulos
Ellinas Sofroniou
Alberto Brignoli
Caju
Jens Jonsson
Aleksandr Kokorin
Dereck Kutesa
Mihlali Mayambela
Mijat Gaćinović
Aboubacar Loucoubar
Aboubakary Koita
Milosz Matysik
Orbelín Pineda
Yacine Bourhane
Domagoj Vida
Dennis Bakke Gaustad
James Penrice
Rody Junior Effaghe
Christos Kosidis
Christoforos Kolimatsis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
07/08 - 2025
15/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 2-0

Thành tích gần đây Aris Limassol

VĐQG Cyprus
30/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
27/10 - 2025
Cúp quốc gia Cyprus
VĐQG Cyprus
19/10 - 2025
06/10 - 2025
26/09 - 2025
22/09 - 2025

Thành tích gần đây Athens

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
24/11 - 2025
H1: 0-0
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
29/10 - 2025
VĐQG Hy Lạp
27/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
H1: 3-0
VĐQG Hy Lạp
20/10 - 2025
H1: 0-1
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow