Chủ Nhật, 30/11/2025
Giannis Satsias
37
Jaden Montnor
42
Leo Bengtsson (Thay: Mihlali Mayambela)
46
Marquinhos (Thay: Gabriel Maioli)
60
Zakaria Sawo (Thay: Yannick Arthur Gomis)
60
Pizzi (Thay: Youssef El Arabi)
60
Algassime Bah (Thay: Marius Corbu)
60
Slobodan Urosevic (Thay: Anderson Correia)
71
Dennis Gaustad (Thay: Jaden Montnor)
71
Max Meyer (Thay: Giannis Satsias)
84
Alex Opoku Sarfo (Thay: Karol Struski)
84
Leo Bengtsson
87
Aleksandr Kokorin
90+4'

Thống kê trận đấu Aris Limassol vs APOEL Nicosia

số liệu thống kê
Aris Limassol
Aris Limassol
APOEL Nicosia
APOEL Nicosia
51 Kiểm soát bóng 49
14 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Aris Limassol vs APOEL Nicosia

Tất cả (17)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' V À A A O O O - Aleksandr Kokorin đã ghi bàn!

V À A A O O O - Aleksandr Kokorin đã ghi bàn!

87' V À A A O O O - Leo Bengtsson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Leo Bengtsson đã ghi bàn!

84'

Karol Struski rời sân và được thay thế bởi Alex Opoku Sarfo.

84'

Giannis Satsias rời sân và được thay thế bởi Max Meyer.

71'

Jaden Montnor rời sân và được thay thế bởi Dennis Gaustad.

71'

Anderson Correia rời sân và được thay thế bởi Slobodan Urosevic.

60'

Marius Corbu rời sân và được thay thế bởi Algassime Bah.

60'

Youssef El Arabi rời sân và được thay thế bởi Pizzi.

60'

Yannick Arthur Gomis rời sân và được thay thế bởi Zakaria Sawo.

60'

Gabriel Maioli rời sân và được thay thế bởi Marquinhos.

46'

Mihlali Mayambela rời sân và được thay thế bởi Leo Bengtsson.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42' V À A A O O O - Jaden Montnor đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jaden Montnor đã ghi bàn!

37' Thẻ vàng cho Giannis Satsias.

Thẻ vàng cho Giannis Satsias.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Aris Limassol vs APOEL Nicosia

Aris Limassol (4-4-2): Vana Alves (1), Eric Boakye (6), Connor Goldson (18), Steeve Yago (20), Anderson Correia (77), Mihlali Mayambela (21), Karol Struski (23), Adam Markhiev (88), Jade Sean Montnor (66), Aleksandr Kokorin (9), Yannick Gomis (14)

APOEL Nicosia (4-2-3-1): Vid Belec (27), Issam Chebake (29), Mateo Susic (16), Kostas Laifis (34), Lautaro Cano (43), Giannis Satsias (18), Sergio Tejera (8), Gabriel Maioli (14), Marius Corbu (30), Stefan Drazic (20), Youssef El Arabi (9)

Aris Limassol
Aris Limassol
4-4-2
1
Vana Alves
6
Eric Boakye
18
Connor Goldson
20
Steeve Yago
77
Anderson Correia
21
Mihlali Mayambela
23
Karol Struski
88
Adam Markhiev
66
Jade Sean Montnor
9
Aleksandr Kokorin
14
Yannick Gomis
9
Youssef El Arabi
20
Stefan Drazic
30
Marius Corbu
14
Gabriel Maioli
8
Sergio Tejera
18
Giannis Satsias
43
Lautaro Cano
34
Kostas Laifis
16
Mateo Susic
29
Issam Chebake
27
Vid Belec
APOEL Nicosia
APOEL Nicosia
4-2-3-1
Thay người
46’
Mihlali Mayambela
Leo Bengtsson
60’
Gabriel Maioli
Marquinhos
60’
Yannick Arthur Gomis
Zakaria Sawo
60’
Marius Corbu
Algassime Bah
71’
Jaden Montnor
Dennis Bakke Gaustad
60’
Youssef El Arabi
Pizzi
71’
Anderson Correia
Slobodan Urosevic
84’
Giannis Satsias
Max Meyer
84’
Karol Struski
Alex Opoku Sarfo
Cầu thủ dự bị
Ellinas Sofroniou
Gabriel Pereira
Mislav Zadro
Savvas Michos
Rody Junior Effaghe
Nikolas Achilleas Lysandrou
Dennis Bakke Gaustad
Max Meyer
Milosz Matysik
Vitor Meer
Alex Opoku Sarfo
Marquinhos
Zakaria Sawo
Algassime Bah
Leo Bengtsson
Pizzi
Marios Theocharous
Panagiotis Kattirtzis
Slobodan Urosevic
Evagoras Antoniou
Morgan Brown

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Cyprus
24/10 - 2021
23/01 - 2022
11/09 - 2022
23/12 - 2022
Cúp quốc gia Cyprus
19/01 - 2023
VĐQG Cyprus
26/11 - 2023
16/02 - 2024
03/12 - 2024
01/03 - 2025

Thành tích gần đây Aris Limassol

VĐQG Cyprus
30/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
27/10 - 2025
Cúp quốc gia Cyprus
VĐQG Cyprus
19/10 - 2025
06/10 - 2025
26/09 - 2025
22/09 - 2025

Thành tích gần đây APOEL Nicosia

VĐQG Cyprus
30/11 - 2025
24/11 - 2025
10/11 - 2025
02/11 - 2025
28/10 - 2025
Cúp quốc gia Cyprus
22/10 - 2025
VĐQG Cyprus
19/10 - 2025
03/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Aris LimassolAris Limassol128221926H T T B T
2Pafos FCPafos FC118121325T B T H T
3Omonia NicosiaOmonia Nicosia117221523T T T H B
4LarnacaLarnaca117221123T H T T T
5APOEL NicosiaAPOEL Nicosia126421422H T H B H
6Apollon LimassolApollon Limassol11614219T H B T T
7AEL LimassolAEL Limassol11515-416B T B T T
8Olympiakos NicosiaOlympiakos Nicosia12354-514H T H B T
9Ethnikos AchnasEthnikos Achnas12426-514T B B B B
10Akritas ChlorakasAkritas Chlorakas11335-612H B B H T
11AnorthosisAnorthosis12264-912H T H T H
12Omonia AradippouOmonia Aradippou11317-910B T B B T
13YpsonasYpsonas11218-107B B B B B
14Enosis ParalimniEnosis Paralimni120111-261B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow