Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Blas Palavecino 8 | |
Justo Giani (Kiến tạo: Elias Torres) 10 | |
Giuliano Cerato 32 | |
Gonzalo Mottes 40 | |
Victor Ismael Sosa (Thay: Jose Herrera) 46 | |
Roman Vega (Thay: Sebastian Prieto) 46 | |
Ruben Bentancourt (Thay: Tomas Molina) 62 | |
Yonathan Cabral (Thay: Lautaro Chavez) 62 | |
Lucas Gomez (Thay: Nicolas Oroz) 63 | |
Santiago Rodriguez (Thay: Leandro Lozano) 77 | |
Lucas Lazarte 78 | |
Lucas Lazarte (Thay: Roberto Agustin Bochi) 78 | |
Tobias Leiva (Thay: Elias Torres) 78 | |
Juan Achetoni (Thay: Blas Palavecino) 88 | |
Franco Rami (Thay: Justo Giani) 88 | |
Tobias Leiva (Kiến tạo: Lucas Lazarte) 89 | |
Tobias Leiva 90+5' |
Thống kê trận đấu Argentinos Juniors vs Aldosivi


Diễn biến Argentinos Juniors vs Aldosivi
Thẻ vàng cho Tobias Leiva.
Lucas Lazarte đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tobias Leiva ghi bàn!
Justo Giani rời sân và được thay thế bởi Franco Rami.
Blas Palavecino rời sân và được thay thế bởi Juan Achetoni.
Thẻ vàng cho Lucas Lazarte.
Elias Torres rời sân và được thay thế bởi Tobias Leiva.
Roberto Agustin Bochi rời sân và được thay thế bởi Lucas Lazarte.
Leandro Lozano rời sân và được thay thế bởi Santiago Rodriguez.
Nicolas Oroz rời sân và được thay thế bởi Lucas Gomez.
Lautaro Chavez rời sân và được thay thế bởi Yonathan Cabral.
Tomas Molina rời sân và được thay thế bởi Ruben Bentancourt.
Sebastian Prieto rời sân và được thay thế bởi Roman Vega.
Jose Herrera rời sân và được thay thế bởi Victor Ismael Sosa.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Gonzalo Mottes.
Thẻ vàng cho Giuliano Cerato.
Elias Torres đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Justo Giani đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Argentinos Juniors vs Aldosivi
Argentinos Juniors (4-3-3): Diego Rodriguez (50), Leandro Lozano (22), Francisco Alvarez (16), Tobias Ramirez (2), Sebastian Prieto (20), Alan Lescano (10), Federico Fattori (24), Nicolas Oroz (21), Alan Rodriguez (8), Tomas Molina (27), Jose Maria Herrera (11)
Aldosivi (4-5-1): Jorge Carranza (1), Giuliano Cerato (44), Nestor Breitenbruch (25), Gonzalo Mottes (6), Ignacio Guerrico (3), Lautaro Chavez (80), Marcelo Cesar Esponda (29), Roberto Agustin Bochi (5), Justo Giani (40), Blas Palavecino (11), Elias David Torres (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Sebastian Prieto Roman Vega | 62’ | Lautaro Chavez Yonathan Cabral |
| 46’ | Jose Herrera Victor Sosa | 78’ | Roberto Agustin Bochi Lucas Lazarte |
| 62’ | Tomas Molina Ruben Bentancourt | 78’ | Elias Torres Tobias Leiva |
| 63’ | Nicolas Oroz Lucas Gomez | 88’ | Justo Giani Franco Rami |
| 77’ | Leandro Lozano Santiago Alejandro Rodriguez | 88’ | Blas Palavecino Juan Ignacio Achetoni |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mateo Antoni Pavon | Lucas Lazarte | ||
Roman Vega | Tobias Leiva | ||
Kevin Coronel | Gabriel Paredes | ||
Ariel Gamarra | Alexis Dominguez | ||
Manuel Brondo | Franco Rami | ||
Santiago Alejandro Rodriguez | Yonathan Cabral | ||
Juan Jose Cardozo | Rodrigo Gonzalez | ||
Victor Sosa | Santiago Laquidain | ||
Emiliano Viveros | Tiago Serrago | ||
Ruben Bentancourt | Juan Ignacio Achetoni | ||
Lucas Gomez | Nathanael Guzmán | ||
Gonzalo Siri Payer | Williams Barlasina | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Argentinos Juniors
Thành tích gần đây Aldosivi
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 5 | 3 | 0 | 5 | 18 | T H T H T | |
| 2 | 8 | 5 | 2 | 1 | 4 | 17 | T B T H H | |
| 3 | 8 | 4 | 3 | 1 | 7 | 15 | T T H B H | |
| 4 | 8 | 4 | 3 | 1 | 4 | 15 | T H T T B | |
| 5 | 8 | 4 | 3 | 1 | 3 | 15 | T T H T B | |
| 6 | 8 | 4 | 2 | 2 | 6 | 14 | B H T T T | |
| 7 | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | H T B T T | |
| 8 | 8 | 3 | 4 | 1 | 4 | 13 | T T B H T | |
| 9 | 8 | 3 | 4 | 1 | 2 | 13 | B H T H H | |
| 10 | 8 | 3 | 3 | 2 | 4 | 12 | B H H H T | |
| 11 | 8 | 2 | 6 | 0 | 2 | 12 | T H H H H | |
| 12 | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | B H T H H | |
| 13 | 8 | 3 | 3 | 2 | 1 | 12 | T T H B T | |
| 14 | 8 | 3 | 2 | 3 | 2 | 11 | T T H H T | |
| 15 | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | B B B T H | |
| 16 | 8 | 3 | 2 | 3 | -1 | 11 | B H T B H | |
| 17 | 8 | 3 | 2 | 3 | -1 | 11 | H T T B H | |
| 18 | 8 | 3 | 1 | 4 | 0 | 10 | B B T B T | |
| 19 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | H H B T H | |
| 20 | 8 | 2 | 3 | 3 | -1 | 9 | T B B T H | |
| 21 | 7 | 2 | 3 | 2 | -3 | 9 | H H B H B | |
| 22 | 8 | 3 | 0 | 5 | -3 | 9 | T B B B T | |
| 23 | 8 | 2 | 2 | 4 | -1 | 8 | B T T H B | |
| 24 | 8 | 2 | 2 | 4 | -3 | 8 | T B H T B | |
| 25 | 8 | 2 | 2 | 4 | -5 | 8 | T B B H H | |
| 26 | 8 | 0 | 5 | 3 | -3 | 5 | B H H H H | |
| 27 | 8 | 1 | 2 | 5 | -4 | 5 | B T B B B | |
| 28 | 8 | 1 | 1 | 6 | -9 | 4 | B B B T B | |
| 29 | 7 | 0 | 3 | 4 | -6 | 3 | B H B B B | |
| 30 | 8 | 0 | 2 | 6 | -11 | 2 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch