Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Andre Shinyashiki 16 | |
Nikola Savic 23 | |
Luka Ivanov (Kiến tạo: Ivan Minchev) 36 | |
Antonio Vutov (Thay: Ivelin Popov) 56 | |
Patrick Luan (Thay: Wilson Samake) 56 | |
Atanas Kabov (Thay: Svetoslav Kovachev) 64 | |
Boris Todorov (Thay: Ivan Minchev) 67 | |
Idowu David Akintola (Thay: Serkan Yusein) 73 | |
Birsent Karagaren (Thay: Andre Shinyashiki) 73 | |
Roberto Raychev (Thay: Kristiyan Balov) 79 | |
Vasil Kazaldzhiev (Thay: Emil Stoev) 80 | |
Birsent Karagaren 88 | |
Marko Miletic (Thay: Luka Ivanov) 90 | |
Emilian Gogev (Thay: Iliyan Stefanov) 90 |
Thống kê trận đấu Arda Kardzhali vs Slavia Sofia


Diễn biến Arda Kardzhali vs Slavia Sofia
Kiểm soát bóng: Arda Kardzhali: 56%, Slavia Sofia: 44%.
Martin Paskalev của Arda Kardzhali chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.
Slavia Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Arda Kardzhali.
Iliyan Stefanov rời sân để nhường chỗ cho Emilian Gogev trong một sự thay đổi chiến thuật.
Luka Ivanov rời sân để nhường chỗ cho Marko Miletic trong một sự thay đổi chiến thuật.
Slavia Sofia đang kiểm soát bóng.
Anatoli Gospodinov bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Vyacheslav Velev từ Arda Kardzhali phạm lỗi với Diego Ferraresso
Diego Ferraresso phá bóng giải tỏa áp lực
Arda Kardzhali đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Iliyan Stefanov từ Slavia Sofia có cơ hội dứt điểm tốt và chọn cách bấm bóng tinh tế nhưng Anatoli Gospodinov đã đọc được ý đồ và cản phá!
Đường chuyền của Mouhamed Dosso từ Slavia Sofia thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Atanas Kabov từ Arda Kardzhali phạm lỗi với Boris Todorov
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Slavia Sofia thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Slavia Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Slavia Sofia thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Arda Kardzhali: 57%, Slavia Sofia: 43%.
V À A A O O O - Birsent Karagaren vô lê bóng vào lưới bằng chân phải.
Đội hình xuất phát Arda Kardzhali vs Slavia Sofia
Arda Kardzhali (4-2-3-1): Anatoli Gospodinov (1), Vyacheslav Velev (21), Félix Eboa Eboa (93), Martin Krasimirov Paskalev (24), Dimitar Velkovski (35), Serkan Yusein (20), Lachezar Kotev (80), Svetoslav Kovachev (10), Ivelin Popov (71), Andre Shinyashiki (11), Wilson Samake (30)
Slavia Sofia (4-1-4-1): Levi Ntumba (12), Diego Gustavo Ferraresso (87), Nikola Savic (4), Luka Ivanov (6), Lazar Marin (24), Mouhamed Dosso (11), Emil Stoev (77), Iliyan Stefanov (13), Ivan Stoilov Minchev (73), Kristiyan Balov (18), Yanis Guermouche (10)


| Thay người | |||
| 56’ | Wilson Samake Patrick Luan | 67’ | Ivan Minchev Boris Todorov |
| 56’ | Ivelin Popov Antonio Vutov | 79’ | Kristiyan Balov Roberto Iliev Raychev |
| 64’ | Svetoslav Kovachev Atanas Kabov | 80’ | Emil Stoev Vasil Kazaldzhiev |
| 73’ | Serkan Yusein David Akintola Idowu | 90’ | Luka Ivanov Marko Miletic |
| 73’ | Andre Shinyashiki Birsent Karageren | 90’ | Iliyan Stefanov Emilian Gogev |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ivaylo Nedelchev | Ivan Andonov | ||
David Akintola Idowu | Vasil Kazaldzhiev | ||
Plamen Krachunov | Georgi Shopov | ||
Atanas Kabov | Marko Miletic | ||
Patrick Luan | Roberto Iliev Raychev | ||
Celal Huseynov | Boris Todorov | ||
Emil Viyachki | Emilian Gogev | ||
Antonio Vutov | Maksimilian Lazarov | ||
Birsent Karageren | Valentin Yotov | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Arda Kardzhali
Thành tích gần đây Slavia Sofia
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 17 | 2 | 3 | 38 | 53 | B T T T T | |
| 2 | 22 | 12 | 7 | 3 | 24 | 43 | H T T T B | |
| 3 | 22 | 11 | 7 | 4 | 16 | 40 | T B T T T | |
| 4 | 22 | 12 | 4 | 6 | 8 | 40 | T H T B B | |
| 5 | 22 | 9 | 9 | 4 | 11 | 36 | T T H H H | |
| 6 | 22 | 8 | 10 | 4 | 0 | 34 | B B T H H | |
| 7 | 22 | 7 | 7 | 8 | -2 | 28 | T H B B B | |
| 8 | 22 | 7 | 7 | 8 | 0 | 28 | H T B T H | |
| 9 | 22 | 6 | 9 | 7 | -3 | 27 | T H B H H | |
| 10 | 21 | 6 | 9 | 6 | 1 | 27 | H T T B H | |
| 11 | 22 | 7 | 4 | 11 | -6 | 25 | H B H B T | |
| 12 | 22 | 3 | 11 | 8 | -12 | 20 | B B H H H | |
| 13 | 22 | 5 | 4 | 13 | -12 | 19 | B H T H T | |
| 14 | 22 | 3 | 9 | 10 | -17 | 18 | H B H B H | |
| 15 | 21 | 5 | 3 | 13 | -24 | 18 | B B H B T | |
| 16 | 22 | 3 | 6 | 13 | -22 | 15 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch