Thứ Sáu, 29/08/2025

Trực tiếp kết quả Arda Kardzhali vs Rakow Czestochowa hôm nay 29-08-2025

Giải Europa Conference League - Th 6, 29/8

Kết thúc

Arda Kardzhali

Arda Kardzhali

1 : 2

Rakow Czestochowa

Rakow Czestochowa

Hiệp một: 0-1
T6, 01:00 29/08/2025
Vòng loại - Europa Conference League
Arena Arda
 
Peter Barath
2
Bogdan Racovitan
35
Peter Barath
44
Antonio Vutov (Thay: Serkan Yusein)
46
Georgi Nikolov
48
(Pen) Antonio Vutov
59
Ivi Lopez (Thay: Michael Ameyaw)
60
Jesus Diaz (Thay: Tomasz Pienko)
60
Andre Shinyashiki (Thay: Birsent Karagaren)
66
Gustavo Cascardo (Thay: Vyacheslav Velev)
66
Georgi Nikolov
70
Marko Bulat (Thay: Peter Barath)
73
Adriano (Thay: Jean Carlos)
79
Leonardo Rocha (Thay: Jonatan Braut Brunes)
79
Patrick Luan (Thay: Idowu David Akintola)
80
Isnaba Mane (Thay: Svetoslav Kovachev)
85
Dimitar Velkovski
90+1'
(Pen) Ivi Lopez
90+3'
Ivi Lopez
90+3'
Andre Shinyashiki
90+5'
Jesus Diaz
90+5'
Patrick Luan
90+6'

Thống kê trận đấu Arda Kardzhali vs Rakow Czestochowa

số liệu thống kê
Arda Kardzhali
Arda Kardzhali
Rakow Czestochowa
Rakow Czestochowa
36 Kiểm soát bóng 64
14 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 2
4 Thẻ vàng 3
2 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 1
6 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Arda Kardzhali vs Rakow Czestochowa

Tất cả (26)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' Thẻ vàng cho Patrick Luan.

Thẻ vàng cho Patrick Luan.

90+5' Thẻ vàng cho Jesus Diaz.

Thẻ vàng cho Jesus Diaz.

90+5' Thẻ vàng cho Andre Shinyashiki.

Thẻ vàng cho Andre Shinyashiki.

90+3' V À A A O O O - Ivi Lopez đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ivi Lopez đã ghi bàn!

90+3' ANH ẤY BỎ LỠ - Ivi Lopez thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Ivi Lopez thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

90+1' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Dimitar Velkovski nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Dimitar Velkovski nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

85'

Svetoslav Kovachev rời sân và được thay thế bởi Isnaba Mane.

80'

Idowu David Akintola rời sân và được thay thế bởi Patrick Luan.

79'

Jonatan Braut Brunes rời sân và được thay thế bởi Leonardo Rocha.

79'

Jean Carlos rời sân và được thay thế bởi Adriano.

73'

Peter Barath rời sân và được thay thế bởi Marko Bulat.

70' THẺ ĐỎ! - Georgi Nikolov nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Georgi Nikolov nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

66'

Vyacheslav Velev rời sân và được thay thế bởi Gustavo Cascardo.

66'

Birsent Karagaren rời sân và được thay thế bởi Andre Shinyashiki.

60'

Tomasz Pienko rời sân và được thay thế bởi Jesus Diaz.

60'

Michael Ameyaw rời sân và được thay thế bởi Ivi Lopez.

59' V À A A O O O

V À A A O O O

48' Thẻ vàng cho Georgi Nikolov.

Thẻ vàng cho Georgi Nikolov.

46'

Serkan Yusein rời sân và được thay thế bởi Antonio Vutov.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

Đội hình xuất phát Arda Kardzhali vs Rakow Czestochowa

Arda Kardzhali (4-2-3-1): Anatoli Gospodinov (1), Vyacheslav Velev (21), Félix Eboa Eboa (93), Celal Huseynov (18), Dimitar Velkovski (35), Lachezar Kotev (80), David Akintola Idowu (4), Svetoslav Kovachev (10), Serkan Yusein (20), Birsent Karageren (99), Georgi Nikolov (9)

Rakow Czestochowa (3-4-3): Kacper Trelowski (1), Bogdan Racoviţan (25), Zoran Arsenic (24), Efstratios Svarnas (4), Fran Tudor (7), Peter Barath (88), Oskar Repka (6), Jean Carlos Silva (20), Michael Ameyaw (19), Jonatan Braut Brunes (18), Tomasz Pienko (8)

Arda Kardzhali
Arda Kardzhali
4-2-3-1
1
Anatoli Gospodinov
21
Vyacheslav Velev
93
Félix Eboa Eboa
18
Celal Huseynov
35
Dimitar Velkovski
80
Lachezar Kotev
4
David Akintola Idowu
10
Svetoslav Kovachev
20
Serkan Yusein
99
Birsent Karageren
9
Georgi Nikolov
8
Tomasz Pienko
18
Jonatan Braut Brunes
19
Michael Ameyaw
20
Jean Carlos Silva
6
Oskar Repka
88
Peter Barath
7
Fran Tudor
4
Efstratios Svarnas
24
Zoran Arsenic
25
Bogdan Racoviţan
1
Kacper Trelowski
Rakow Czestochowa
Rakow Czestochowa
3-4-3
Thay người
46’
Serkan Yusein
Antonio Vutov
60’
Michael Ameyaw
Ivi
66’
Vyacheslav Velev
Gustavo Cascardo de Assis
60’
Tomasz Pienko
Jesus Diaz
66’
Birsent Karagaren
Andre Shinyashiki
73’
Peter Barath
Marko Bulat
80’
Idowu David Akintola
Patrick Luan
79’
Jean Carlos
Adriano
85’
Svetoslav Kovachev
Isnaba Malam Lopes Mane
79’
Jonatan Braut Brunes
Leonardo Rocha
Cầu thủ dự bị
Mesut Yusuf
Jakub Madrzyk
Gustavo Cascardo de Assis
Ariel Mosor
Andre Shinyashiki
Marko Bulat
Patrick Luan
Ivi
Emil Viyachki
Adriano
Burak Akandzh
Leonardo Rocha
Boris Todev
Karol Struski
Ivo Kazakov
Jesus Diaz
Ivan Tilev
Tolis
Antonio Vutov
Mohamed Lamine Diaby
Isnaba Malam Lopes Mane

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
22/08 - 2025
29/08 - 2025

Thành tích gần đây Arda Kardzhali

Europa Conference League
29/08 - 2025
VĐQG Bulgaria
25/08 - 2025
Europa Conference League
22/08 - 2025
15/08 - 2025
VĐQG Bulgaria
12/08 - 2025
Europa Conference League
07/08 - 2025
VĐQG Bulgaria
05/08 - 2025
Europa Conference League
31/07 - 2025
VĐQG Bulgaria
Europa Conference League
24/07 - 2025

Thành tích gần đây Rakow Czestochowa

Europa Conference League
29/08 - 2025
22/08 - 2025
VĐQG Ba Lan
Europa Conference League
15/08 - 2025
08/08 - 2025
VĐQG Ba Lan
03/08 - 2025
Europa Conference League
01/08 - 2025
VĐQG Ba Lan
27/07 - 2025
Europa Conference League
25/07 - 2025
VĐQG Ba Lan
20/07 - 2025
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow