Thứ Bảy, 30/08/2025

Trực tiếp kết quả Apollon Smyrnis vs Atromitos hôm nay 01-03-2022

Giải VĐQG Hy Lạp - Th 3, 01/3

Kết thúc

Apollon Smyrnis

Apollon Smyrnis

0 : 2

Atromitos

Atromitos

Hiệp một: 0-0
T3, 00:30 01/03/2022
Vòng 25 - VĐQG Hy Lạp
Gipedo Rizoupolis Georgios Kamaras
 
Sotiris Tsiloulis (Thay: Nicolas Martinez)
6
Vasilios Vitlis
39
Kyriakos Kivrakidis
43
Efthimios Koulouris
45+3'
Antonis Ntentakis
47
(Pen) Efthimios Koulouris
48
Giannis Gianniotas (Thay: Giorgos Pamlidis)
54
Abiola Dauda (Thay: Raman Chibsah)
55
Alexandros Kartalis (Thay: Charilaos Charisis)
73
Fatjon Andoni
80
Viktor Klonaridis (Thay: Dorin Rotariu)
82
August Erlingmark (Thay: Denis Alibec)
83
Fabry Castro
87
Srdjan Spiridonovic (Thay: Juan Muniz)
89
Efthimios Koulouris (Kiến tạo: Patrick Salomon)
90+3'
Fabry Castro
90+10'

Thống kê trận đấu Apollon Smyrnis vs Atromitos

số liệu thống kê
Apollon Smyrnis
Apollon Smyrnis
Atromitos
Atromitos
45 Kiểm soát bóng 55
13 Phạm lỗi 12
23 Ném biên 18
5 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 4
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 3
1 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
6 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Apollon Smyrnis vs Atromitos

Apollon Smyrnis (4-4-2): Kostas Kotsaris (1), Antonis Ntentakis (2), Vasilios Vitlis (3), Luiz Gustavo (5), Raman Chibsah (19), Giorgos Pamlidis (7), Fatjon Andoni (64), Vykintas Slivka (14), Fabry Castro (21), Nicolas Martinez (10), Nikolaos Ioannidis (9)

Atromitos (4-4-2): Andreas Gianniotis (92), Kyriakos Kivrakidis (19), Dimitrios Chatziisaias (5), Theofanis Mavromatis (24), Dani Castellano (33), Dorin Rotariu (95), Patrick Salomon (21), Charilaos Charisis (8), Juan Muniz (14), Denis Alibec (70), Efthimios Koulouris (20)

Apollon Smyrnis
Apollon Smyrnis
4-4-2
1
Kostas Kotsaris
2
Antonis Ntentakis
3
Vasilios Vitlis
5
Luiz Gustavo
19
Raman Chibsah
7
Giorgos Pamlidis
64
Fatjon Andoni
14
Vykintas Slivka
21
Fabry Castro
10
Nicolas Martinez
9
Nikolaos Ioannidis
20 2
Efthimios Koulouris
70
Denis Alibec
14
Juan Muniz
8
Charilaos Charisis
21
Patrick Salomon
95
Dorin Rotariu
33
Dani Castellano
24
Theofanis Mavromatis
5
Dimitrios Chatziisaias
19
Kyriakos Kivrakidis
92
Andreas Gianniotis
Atromitos
Atromitos
4-4-2
Thay người
6’
Nicolas Martinez
Sotiris Tsiloulis
73’
Charilaos Charisis
Alexandros Kartalis
54’
Giorgos Pamlidis
Giannis Gianniotas
82’
Dorin Rotariu
Viktor Klonaridis
55’
Raman Chibsah
Abiola Dauda
83’
Denis Alibec
August Erlingmark
89’
Juan Muniz
Srdjan Spiridonovic
Cầu thủ dự bị
Giorgos Papageorghiou
Marko Maric
Abiola Dauda
Stavros Vasilantonopoulos
Dimos Baxevanidis
Viktor Klonaridis
Christos Lisgaras
August Erlingmark
Sotiris Tsiloulis
Adil Nabi
Bruno Alves
Georgios Tzovaras
Grega Sorcan
Alexandros Kartalis
Jordy Tutuarima
Srdjan Spiridonovic
Giannis Gianniotas
Kyriakos Papadopoulos

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hy Lạp
04/12 - 2021
01/03 - 2022

Thành tích gần đây Apollon Smyrnis

Giao hữu
22/10 - 2022
Cúp quốc gia Hy Lạp
02/10 - 2022
VĐQG Hy Lạp
07/03 - 2022
01/03 - 2022
24/02 - 2022
20/02 - 2022
16/02 - 2022
13/02 - 2022
06/02 - 2022
03/02 - 2022

Thành tích gần đây Atromitos

VĐQG Hy Lạp
24/08 - 2025
Giao hữu
17/08 - 2025
H1: 0-0
02/08 - 2025
VĐQG Hy Lạp
10/05 - 2025
04/05 - 2025
27/04 - 2025
H1: 0-1
13/04 - 2025
H1: 0-0
07/04 - 2025
29/03 - 2025
10/03 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AthensAthens110023T
2ArisAris110023T
3AtromitosAtromitos110023T
4OlympiacosOlympiacos110023T
5LevadiakosLevadiakos110013T
6PAOK FCPAOK FC110013T
7OFI CreteOFI Crete000000
8PanathinaikosPanathinaikos000000
9Kifisia FCKifisia FC1001-10B
10AE LarissaAE Larissa1001-10B
11Asteras TripolisAsteras Tripolis1001-20B
12NFC VolosNFC Volos1001-20B
13PanetolikosPanetolikos1001-20B
14Panserraikos FCPanserraikos FC1001-20B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow