Chủ Nhật, 30/11/2025
Garry Rodrigues
18
Gaetan Weissbeck
43
Gaetan Weissbeck
45+1'
Anastasios Chatzigiovanis (Thay: Mateo Maric)
46
Clinton Duodu
49
Clinton Duodu
52
Clinton Duodu
53
Agapios Vrikkis (Thay: Garry Rodrigues)
57
Saad Agouzoul
58
Ryan Mmaee (Thay: Ioannis Kousoulos)
64
Bruno Gaspar (Thay: Lazar Markovic)
73
Josef Kvida
74
Panagiotis Andreou (Thay: Fotis Kitsos)
77
Amine Khammas (Thay: Giannis Masouras)
77
Thomas Lam (Thay: Andreas Siikis)
83
Sergio Castel (Thay: Brandon)
83
Morgan Brown (Thay: Gaetan Weissbeck)
83
Phillipp Kuehn
88
Muamer Tankovic
90+5'

Thống kê trận đấu Apollon Limassol vs Omonia Nicosia

số liệu thống kê
Apollon Limassol
Apollon Limassol
Omonia Nicosia
Omonia Nicosia
50 Kiểm soát bóng 50
13 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 6
2 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Apollon Limassol vs Omonia Nicosia

Tất cả (22)
90+9'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!

90+5' Thẻ vàng cho Muamer Tankovic.

Thẻ vàng cho Muamer Tankovic.

88' Thẻ vàng cho Phillipp Kuehn.

Thẻ vàng cho Phillipp Kuehn.

83'

Gaetan Weissbeck rời sân và được thay thế bởi Morgan Brown.

83'

Brandon rời sân và được thay thế bởi Sergio Castel.

83'

Andreas Siikis rời sân và được thay thế bởi Thomas Lam.

77'

Giannis Masouras rời sân và anh được thay thế bởi Amine Khammas.

77'

Fotis Kitsos rời sân và anh được thay thế bởi Panagiotis Andreou.

74' V À A A O O O - Josef Kvida ghi bàn!

V À A A O O O - Josef Kvida ghi bàn!

73'

Lazar Markovic rời sân và được thay thế bởi Bruno Gaspar.

64'

Ioannis Kousoulos rời sân và được thay thế bởi Ryan Mmaee.

58' Thẻ vàng cho Saad Agouzoul.

Thẻ vàng cho Saad Agouzoul.

57'

Garry Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Agapios Vrikkis.

53' THẺ ĐỎ! - Clinton Duodu nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Clinton Duodu nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

53' ĐÃ CÓ THẺ ĐỎ! - Clinton Duodu nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!

ĐÃ CÓ THẺ ĐỎ! - Clinton Duodu nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!

49' Thẻ vàng cho Clinton Duodu.

Thẻ vàng cho Clinton Duodu.

46'

Mateo Maric rời sân và được thay thế bởi Anastasios Chatzigiovanis.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43' Thẻ vàng cho Gaetan Weissbeck.

Thẻ vàng cho Gaetan Weissbeck.

18' V À A A O O O - Garry Rodrigues ghi bàn!

V À A A O O O - Garry Rodrigues ghi bàn!

Đội hình xuất phát Apollon Limassol vs Omonia Nicosia

Apollon Limassol (4-2-3-1): Philipp Kühn (22), Andreas Shikkis (26), Praxitelis Vouros (2), Josef Kvida (44), Jaromir Zmrhal (8), Ivan Ljubic (77), Clinton Duodu (17), Lazar Markovic (50), Gaetan Weissbeck (27), Garry Rodrigues (10), Brandon Thomas (23)

Omonia Nicosia (4-2-3-1): Fabiano (40), Giannis Masouras (21), Saad Agouzoul (17), Nikolas Panagiotou (30), Fotios Kitsos (3), Mateo Maric (14), Ioannis Kousoulos (31), Ewandro Costa (11), Muamer Tankovic (22), Willy Semedo (7), Stevan Jovetić (8)

Apollon Limassol
Apollon Limassol
4-2-3-1
22
Philipp Kühn
26
Andreas Shikkis
2
Praxitelis Vouros
44
Josef Kvida
8
Jaromir Zmrhal
77
Ivan Ljubic
17
Clinton Duodu
50
Lazar Markovic
27
Gaetan Weissbeck
10
Garry Rodrigues
23
Brandon Thomas
8
Stevan Jovetić
7
Willy Semedo
22
Muamer Tankovic
11
Ewandro Costa
31
Ioannis Kousoulos
14
Mateo Maric
3
Fotios Kitsos
30
Nikolas Panagiotou
17
Saad Agouzoul
21
Giannis Masouras
40
Fabiano
Omonia Nicosia
Omonia Nicosia
4-2-3-1
Thay người
57’
Garry Rodrigues
Agapios Vrikkis
46’
Mateo Maric
Anastasios Chatzigiovannis
73’
Lazar Markovic
Bruno Gaspar
64’
Ioannis Kousoulos
Ryan Mmaee
83’
Andreas Siikis
Thomas Lam
77’
Giannis Masouras
Amine Khammas
83’
Gaetan Weissbeck
Morgan Brown
77’
Fotis Kitsos
Panagiotis Andreou
83’
Brandon
Sergio Castel Martinez
Cầu thủ dự bị
Peter Leeuwenburgh
Francis Uzoho
Konstantinos Stylianou
Charalambos Kyriakidis
Thomas Lam
Amine Khammas
Agapios Vrikkis
Alpha Diounkou
Morgan Brown
Stefan Simic
Bruno Gaspar
Senou Coulibaly
Danilo Spoljaric
Panagiotis Andreou
Marcelino Carreazo
Novica Erakovic
Sergio Castel Martinez
Evangelos Andreou
Ali Youssef
Anastasios Chatzigiovannis
Ryan Mmaee
Angelos Neofytou

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
VĐQG Cyprus
17/10 - 2021
17/01 - 2022
11/09 - 2022
23/12 - 2022
05/11 - 2023
05/02 - 2024
24/11 - 2024
25/02 - 2025
04/05 - 2025
24/11 - 2025

Thành tích gần đây Apollon Limassol

VĐQG Cyprus
24/11 - 2025
08/11 - 2025
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Cyprus
30/10 - 2025
VĐQG Cyprus
18/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025

Thành tích gần đây Omonia Nicosia

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Cyprus
24/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Cyprus
02/11 - 2025
28/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
VĐQG Cyprus
19/10 - 2025
06/10 - 2025
Europa Conference League
02/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Aris LimassolAris Limassol128221926H T T B T
2Pafos FCPafos FC118121325T B T H T
3Omonia NicosiaOmonia Nicosia117221523T T T H B
4LarnacaLarnaca117221123T H T T T
5APOEL NicosiaAPOEL Nicosia126421422H T H B H
6Apollon LimassolApollon Limassol11614219T H B T T
7AEL LimassolAEL Limassol11515-416B T B T T
8Olympiakos NicosiaOlympiakos Nicosia12354-514H T H B T
9Ethnikos AchnasEthnikos Achnas12426-514T B B B B
10Akritas ChlorakasAkritas Chlorakas11335-612H B B H T
11AnorthosisAnorthosis12264-912H T H T H
12Omonia AradippouOmonia Aradippou11317-910B T B B T
13YpsonasYpsonas11218-107B B B B B
14Enosis ParalimniEnosis Paralimni120111-261B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow