Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Morgan Brown 3 | |
(Pen) Thomas Lam 10 | |
Vid Belec 16 | |
Gabriel Pereira (Thay: Evagoras Antoniou) 17 | |
Pedro Marques 18 | |
Vid Belec 18 | |
Vid Belec 18 | |
Ivan Ljubic 23 | |
Marquinhos 45 | |
(Pen) Garry Rodrigues 45+1' | |
Morgan Brown 45+6' | |
Morgan Brown 45+6' | |
Nicolas Koutsakos (Thay: Marquinhos) 46 | |
Konstantinos Laifis 50 | |
Praxitelis Vouros 60 | |
Geovane Meurer (Thay: Marius Corbu) 63 | |
Vitor Meer (Thay: Marius Corbu) 63 | |
Andreas Siikis (Thay: Bruno Gaspar) 69 | |
Thomas Lam (Thay: Praxitelis Vouros) 69 | |
Dimitrios Diamantakos (Thay: Stefan Drazic) 77 | |
Geovane Meurer (Thay: Mathias Tomas) 77 | |
Konstantinos Stafylidis 78 | |
Clinton Duodu (Thay: Pedro Marques) 81 | |
Danilo Spoljaric (Thay: Gaetan Weissbeck) 90 | |
Ali Youssef (Thay: Thomas Lam) 90 |
Thống kê trận đấu Apollon Limassol vs APOEL Nicosia


Diễn biến Apollon Limassol vs APOEL Nicosia
Thomas Lam rời sân và được thay thế bởi Ali Youssef.
Gaetan Weissbeck rời sân và được thay thế bởi Danilo Spoljaric.
Pedro Marques rời sân và được thay thế bởi Clinton Duodu.
Thẻ vàng cho Konstantinos Stafylidis.
Mathias Tomas rời sân và được thay thế bởi Geovane Meurer.
Stefan Drazic rời sân và được thay thế bởi Dimitrios Diamantakos.
Praxitelis Vouros rời sân và được thay thế bởi Thomas Lam.
Bruno Gaspar rời sân và được thay thế bởi Andreas Siikis.
Marius Corbu rời sân và được thay thế bởi Vitor Meer.
Marius Corbu rời sân và được thay thế bởi Geovane Meurer.
Thẻ vàng cho Praxitelis Vouros.
V À A A O O O - Konstantinos Laifis đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Marquinhos rời sân và được thay thế bởi Nicolas Koutsakos.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
THẺ ĐỎ! - Morgan Brown nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
ANH ẤY RA SÂN! - Morgan Brown nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
V À A A O O O - Garry Rodrigues đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Marquinhos.
Thẻ vàng cho Ivan Ljubic.
Đội hình xuất phát Apollon Limassol vs APOEL Nicosia
Apollon Limassol (4-3-3): Philipp Kühn (22), Bruno Gaspar (76), Praxitelis Vouros (2), Josef Kvida (44), Giorgos Malekkidis (14), Morgan Brown (5), Ivan Ljubic (77), Gaetan Weissbeck (27), Garry Rodrigues (10), Pedro Marques (43), Brandon Thomas (23)
APOEL Nicosia (3-4-3): Vid Belec (27), Evagoras Antoniou (2), Franz Brorsson (31), Kostas Laifis (34), Nanu (14), Mathias Tomas (15), David Abagna (17), Kostas Stafylidis (3), Marius Corbu (30), Stefan Drazic (9), Marquinhos (10)


| Thay người | |||
| 69’ | Bruno Gaspar Andreas Shikkis | 17’ | Evagoras Antoniou Gabriel Pereira |
| 69’ | Ali Youssef Thomas Lam | 46’ | Marquinhos Nikolas Koutsakos |
| 81’ | Pedro Marques Clinton Duodu | 63’ | Marius Corbu Vitor Meer |
| 90’ | Thomas Lam Ali Youssef | 77’ | Stefan Drazic Dimitris Diamantakos |
| 90’ | Gaetan Weissbeck Danilo Spoljaric | 77’ | Mathias Tomas Geovane Santana Meurer |
| Cầu thủ dự bị | |||
Peter Leeuwenburgh | Gabriel Pereira | ||
Jaromir Zmrhal | Andreas Nikolas Christodoulou | ||
Andreas Shikkis | Vitor Meer | ||
Zacharias Adoni | Dimitris Diamantakos | ||
Thomas Lam | Konstantinos Poursaitidis | ||
Ali Youssef | Charles Yaw Appiah | ||
Lazar Markovic | Geovane Santana Meurer | ||
Danilo Spoljaric | Nikolas Koutsakos | ||
Agapios Vrikkis | Konstantinos Giannakou | ||
Clinton Duodu | |||
Sergio Castel Martinez | |||
Robertos Rotis | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Apollon Limassol
Thành tích gần đây APOEL Nicosia
Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 13 | 3 | 2 | 32 | 42 | H T T T T | |
| 2 | 17 | 12 | 1 | 4 | 19 | 37 | T T B T B | |
| 3 | 18 | 11 | 4 | 3 | 23 | 37 | T H H T T | |
| 4 | 18 | 11 | 4 | 3 | 17 | 37 | H T T B T | |
| 5 | 18 | 10 | 3 | 5 | 4 | 33 | H B T T T | |
| 6 | 17 | 9 | 5 | 3 | 19 | 32 | T H T T B | |
| 7 | 18 | 8 | 3 | 7 | -2 | 27 | H B T B T | |
| 8 | 18 | 4 | 8 | 6 | -7 | 20 | H H H B T | |
| 9 | 18 | 6 | 2 | 10 | -10 | 20 | T H T B T | |
| 10 | 18 | 5 | 4 | 9 | -14 | 19 | T T B B B | |
| 11 | 18 | 3 | 8 | 7 | -15 | 17 | B H B T B | |
| 12 | 18 | 4 | 2 | 12 | -17 | 14 | B B B B B | |
| 13 | 18 | 4 | 2 | 12 | -12 | 14 | H B B T B | |
| 14 | 18 | 0 | 1 | 17 | -37 | 1 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch