Thứ Bảy, 30/08/2025

Trực tiếp kết quả Apollon Limassol vs APOEL Nicosia hôm nay 02-11-2024

Giải VĐQG Cyprus - Th 7, 02/11

Kết thúc

Apollon Limassol

Apollon Limassol

0 : 0

APOEL Nicosia

APOEL Nicosia

Hiệp một: 0-0
T7, 23:00 02/11/2024
Vòng 9 - VĐQG Cyprus
Alphamega Stadium
 
Sergio Tejera
33
Praxitelis Vouros
39
Thomas Lam (Thay: Praxitelis Vouros)
46
Youssef El Arabi
53
Diego Dorregaray
66
Konstantinos Laifis
70
Georgi Kostadinov (Thay: Sergio Tejera)
75
Dieumerci Ndongala (Thay: Anastasios Donis)
75
Danilo Spoljaric (Thay: Quentin Boisgard)
79
Pedro Marques (Thay: Diego Dorregaray)
80
Charles Boli (Thay: Jaromir Zmrhal)
82
Stefan Drazic (Thay: Pizzi)
86
Vernon De Marco (Thay: Angelo Sagal)
90
Panagiotis Kattirzis
90
Panagiotis Kattirzis (Thay: Marquinhos)
90
Giorgios Malekkides
90+2'
Giorgios Malekkides
90+7'

Thống kê trận đấu Apollon Limassol vs APOEL Nicosia

số liệu thống kê
Apollon Limassol
Apollon Limassol
APOEL Nicosia
APOEL Nicosia
52 Kiểm soát bóng 48
12 Phạm lỗi 14
28 Ném biên 26
0 Việt vị 5
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 5
4 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Apollon Limassol vs APOEL Nicosia

Tất cả (19)
90+8'

Marquinhos rời sân và được thay thế bởi [player2].

90+7' THẺ ĐỎ! - Giorgios Malekkides nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Giorgios Malekkides nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

90+4'

Angelo Sagal rời sân và được thay thế bởi Vernon De Marco.

90+2' Thẻ vàng cho Giorgios Malekkides.

Thẻ vàng cho Giorgios Malekkides.

86'

Pizzi rời sân và được thay thế bởi Stefan Drazic.

82'

Jaromir Zmrhal rời sân và được thay thế bởi Charles Boli.

80'

Diego Dorregaray rời sân và được thay thế bởi Pedro Marques.

79'

Quentin Boisgard rời sân và được thay thế bởi Danilo Spoljaric.

75'

Anastasios Donis rời sân và được thay thế bởi Dieumerci Ndongala.

75'

Sergio Tejera rời sân và được thay thế bởi Georgi Kostadinov.

70' Thẻ vàng cho Konstantinos Laifis.

Thẻ vàng cho Konstantinos Laifis.

66' Thẻ vàng cho Diego Dorregaray.

Thẻ vàng cho Diego Dorregaray.

53' Thẻ vàng cho Youssef El Arabi.

Thẻ vàng cho Youssef El Arabi.

46'

Praxitelis Vouros rời sân và được thay thế bởi Thomas Lam.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39' Thẻ vàng cho Praxitelis Vouros.

Thẻ vàng cho Praxitelis Vouros.

33' Thẻ vàng cho Sergio Tejera.

Thẻ vàng cho Sergio Tejera.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Apollon Limassol vs APOEL Nicosia

Thay người
46’
Praxitelis Vouros
Thomas Lam
75’
Anastasios Donis
Dieumerci Ndongala
79’
Quentin Boisgard
Danilo Spoljaric
75’
Sergio Tejera
Georgi Kostadinov
80’
Diego Dorregaray
Pedro Marques
86’
Pizzi
Stefan Drazic
82’
Jaromir Zmrhal
Charles Boli
90’
Marquinhos
Panagiotis Kattirtzis
90’
Angelo Sagal
Vernon De Marco
Cầu thủ dự bị
Pedro Marques
Andreas Nikolas Christodoulou
Clinton Duodu
Gabriel Pereira
Dimitris Dimitriou
Cipriano
Lefteris Eleftheriou
Max Meyer
Thomas Lam
Giannis Satsias
Panagiotis Artymatas
Stefan Drazic
Carlos Barahona
Panagiotis Kattirtzis
Vernon De Marco
Issam Chebake
Danilo Spoljaric
Marius Corbu
Domagoj Drozdek
Lautaro Cano
Charles Boli
Dieumerci Ndongala
Georgi Kostadinov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Cyprus
19/09 - 2021
19/12 - 2021
31/10 - 2022
04/02 - 2023
18/09 - 2023
02/01 - 2024
02/11 - 2024
08/02 - 2025
26/04 - 2025

Thành tích gần đây Apollon Limassol

VĐQG Cyprus
30/08 - 2025
23/08 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
23/07 - 2025
VĐQG Cyprus
18/05 - 2025
12/05 - 2025
Cúp quốc gia Cyprus
07/05 - 2025
VĐQG Cyprus
04/05 - 2025
Cúp quốc gia Cyprus
30/04 - 2025
VĐQG Cyprus
26/04 - 2025

Thành tích gần đây APOEL Nicosia

VĐQG Cyprus
25/08 - 2025
18/05 - 2025
12/05 - 2025
04/05 - 2025
26/04 - 2025
06/04 - 2025
02/04 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Akritas ChlorakasAkritas Chlorakas211014H T
2APOEL NicosiaAPOEL Nicosia110013T
3AEL LimassolAEL Limassol110023T
4Aris LimassolAris Limassol110023T
5YpsonasYpsonas210123B T
6AnorthosisAnorthosis101001H
7Omonia AradippouOmonia Aradippou101001H
8Ethnikos AchnasEthnikos Achnas101001H
9LarnacaLarnaca000000
10Omonia NicosiaOmonia Nicosia000000
11Pafos FCPafos FC000000
12Enosis ParalimniEnosis Paralimni1001-10B
13Olympiakos NicosiaOlympiakos Nicosia1001-20B
14Apollon LimassolApollon Limassol2002-50B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow