Thứ Năm, 22/01/2026
Derrick Luckassen
11
Ken Sema
45+2'
Vlad Dragomir
45+3'
Mathias Tomas (Thay: Gabriel Maioli da Silva)
46
Mathias Tomas (Thay: Gabriel Maioli)
46
Derrick Luckassen
49
Franz Brorsson
57
Mislav Orsic (Thay: Jaja)
61
Anderson Silva (Thay: Ken Sema)
61
Quina (Thay: Vlad Dragomir)
74
Bruno Langa (Thay: Kostas Pileas)
74
Stefan Drazic (Thay: Pieros Sotiriou)
76
Nicolas Koutsakos (Thay: Diego Rosa)
76
Marquinhos (Thay: Marius Corbu)
80
David Luiz (Thay: Joao Correia)
87
Giannis Satsias (Thay: Nanu)
90
Ivan Sunjic
90
Konstantinos Laifis
90+4'

Thống kê trận đấu APOEL Nicosia vs Pafos FC

số liệu thống kê
APOEL Nicosia
APOEL Nicosia
Pafos FC
Pafos FC
51 Kiểm soát bóng 49
11 Phạm lỗi 20
0 Ném biên 0
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến APOEL Nicosia vs Pafos FC

Tất cả (21)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Konstantinos Laifis.

Thẻ vàng cho Konstantinos Laifis.

90+1'

Nanu rời sân và được thay thế bởi Giannis Satsias.

90' Thẻ vàng cho Ivan Sunjic.

Thẻ vàng cho Ivan Sunjic.

87'

Joao Correia rời sân và được thay thế bởi David Luiz.

80'

Marius Corbu rời sân và anh được thay thế bởi Marquinhos.

76'

Diego Rosa rời sân và anh được thay thế bởi Nicolas Koutsakos.

76'

Pieros Sotiriou rời sân và anh được thay thế bởi Stefan Drazic.

74'

Kostas Pileas rời sân và anh được thay thế bởi Bruno Langa.

74'

Vlad Dragomir rời sân và anh được thay thế bởi Quina.

61'

Ken Sema rời sân và anh được thay thế bởi Anderson Silva.

61'

Jaja rời sân và được thay thế bởi Mislav Orsic.

57' Thẻ vàng cho Franz Brorsson.

Thẻ vàng cho Franz Brorsson.

49' Thẻ vàng cho Derrick Luckassen.

Thẻ vàng cho Derrick Luckassen.

46'

Gabriel Maioli rời sân và được thay thế bởi Mathias Tomas.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3' Thẻ vàng cho Vlad Dragomir.

Thẻ vàng cho Vlad Dragomir.

45+2' Thẻ vàng cho Ken Sema.

Thẻ vàng cho Ken Sema.

11' V À A A O O O - Derrick Luckassen đã ghi bàn!

V À A A O O O - Derrick Luckassen đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát APOEL Nicosia vs Pafos FC

APOEL Nicosia (4-3-3): Vid Belec (27), Nanu (14), Franz Brorsson (31), Kostas Laifis (34), Kostas Stafylidis (3), Dalcio (20), Marius Corbu (30), Diego (29), Gabriel Maioli (11), Pieros Sotiriou (79), Max Meyer (7)

Pafos FC (4-2-3-1): Neophytos Michael (93), Bruno (7), David Goldar (5), Derrick Luckassen (23), Kostas Pileas (2), Ivan Sunjic (26), Pepe (88), Joao Correia (77), Ken Sema (12), Vlad Dragomir (30), Jaja (11)

APOEL Nicosia
APOEL Nicosia
4-3-3
27
Vid Belec
14
Nanu
31
Franz Brorsson
34
Kostas Laifis
3
Kostas Stafylidis
20
Dalcio
30
Marius Corbu
29
Diego
11
Gabriel Maioli
79
Pieros Sotiriou
7
Max Meyer
11
Jaja
30
Vlad Dragomir
12
Ken Sema
77
Joao Correia
88
Pepe
26
Ivan Sunjic
2
Kostas Pileas
23
Derrick Luckassen
5
David Goldar
7
Bruno
93
Neophytos Michael
Pafos FC
Pafos FC
4-2-3-1
Thay người
46’
Gabriel Maioli
Mathias Tomas
61’
Jaja
Mislav Orsic
76’
Pieros Sotiriou
Stefan Drazic
61’
Ken Sema
Anderson
76’
Diego Rosa
Nikolas Koutsakos
74’
Kostas Pileas
Bruno Langa
80’
Marius Corbu
Marquinhos
74’
Vlad Dragomir
Domingos Quina
90’
Nanu
Giannis Satsias
87’
Joao Correia
David Luiz
Cầu thủ dự bị
Gabriel Pereira
Jay Gorter
Andreas Nikolas Christodoulou
Athanasios Papadoudis
Evagoras Antoniou
David Luiz
Vitor Meer
Pedrao
Giannis Satsias
Bruno Langa
Stefan Drazic
Mislav Orsic
Marquinhos
Domingos Quina
Geovane Santana Meurer
Muamer Tankovic
Stylianos Vrontis
Alexandre Brito
Nikolas Koutsakos
Mons Bassouamina
Mathias Tomas
Anderson
Konstantinos Giannakou

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Cyprus
21/08 - 2021
05/12 - 2021
29/08 - 2022
10/12 - 2022
27/09 - 2023
17/12 - 2023
23/11 - 2024
Cúp quốc gia Cyprus
31/01 - 2025
VĐQG Cyprus
25/02 - 2025
06/04 - 2025
12/05 - 2025
01/09 - 2025

Thành tích gần đây APOEL Nicosia

VĐQG Cyprus
19/01 - 2026
11/01 - 2026
Cúp quốc gia Cyprus
07/01 - 2026
VĐQG Cyprus
03/01 - 2026
13/12 - 2025
07/12 - 2025
30/11 - 2025
24/11 - 2025
10/11 - 2025
02/11 - 2025

Thành tích gần đây Pafos FC

Champions League
22/01 - 2026
VĐQG Cyprus
18/01 - 2026
13/01 - 2026
Cúp quốc gia Cyprus
07/01 - 2026
VĐQG Cyprus
05/01 - 2026
15/12 - 2025
Champions League
11/12 - 2025
VĐQG Cyprus
05/12 - 2025
30/11 - 2025
Champions League
27/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Omonia NicosiaOmonia Nicosia1813323242H T T T T
2Pafos FCPafos FC1712141937T T B T B
3Aris LimassolAris Limassol1811432337T H H T T
4LarnacaLarnaca1811431737H T T B T
5Apollon LimassolApollon Limassol181035433H B T T T
6APOEL NicosiaAPOEL Nicosia179531932T H T T B
7AEL LimassolAEL Limassol18837-227H B T B T
8Olympiakos NicosiaOlympiakos Nicosia18486-720H H H B T
9Omonia AradippouOmonia Aradippou186210-1020T H T B T
10Akritas ChlorakasAkritas Chlorakas18549-1419T T B B B
11AnorthosisAnorthosis18387-1517B H B T B
12Ethnikos AchnasEthnikos Achnas184212-1714B B B B B
13YpsonasYpsonas184212-1214H B B T B
14Enosis ParalimniEnosis Paralimni180117-371B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow