Chủ Nhật, 30/11/2025
Mathias Tomas
23
Gaetan Weissbeck
37
Clinton Duodu
44
Thomas Lam
45+1'
Gabriel Maioli (Thay: Marquinhos)
63
Sergio Castel (Thay: Lazar Markovic)
66
Morgan Brown
71
Mathias Tomas
73
Andreas Siikis (Thay: Bruno Gaspar)
76
Marcelino Carreazo (Thay: Morgan Brown)
76
Garry Rodrigues (Thay: Gaetan Weissbeck)
76
Giannis Satsias (Thay: Mathias Tomas)
76
Dalcio Gomes
78
Ali Youssef (Thay: Clinton Duodu)
83
Stefan Drazic (Thay: Marius Corbu)
88
Gabriel Maioli
90+4'

Thống kê trận đấu APOEL Nicosia vs Apollon Limassol

số liệu thống kê
APOEL Nicosia
APOEL Nicosia
Apollon Limassol
Apollon Limassol
48 Kiểm soát bóng 52
9 Phạm lỗi 24
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến APOEL Nicosia vs Apollon Limassol

Tất cả (20)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Gabriel Maioli.

Thẻ vàng cho Gabriel Maioli.

88'

Marius Corbu rời sân và được thay thế bởi Stefan Drazic.

83'

Clinton Duodu rời sân và được thay thế bởi Ali Youssef.

78' V À A A O O O - Dalcio Gomes đã ghi bàn!

V À A A O O O - Dalcio Gomes đã ghi bàn!

76'

Mathias Tomas rời sân và được thay thế bởi Giannis Satsias.

76'

Gaetan Weissbeck rời sân và được thay thế bởi Garry Rodrigues.

76'

Morgan Brown rời sân và được thay thế bởi Marcelino Carreazo.

76'

Bruno Gaspar rời sân và được thay thế bởi Andreas Siikis.

73' V À A A O O O - Mathias Tomas đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mathias Tomas đã ghi bàn!

71' Thẻ vàng cho Morgan Brown.

Thẻ vàng cho Morgan Brown.

66'

Lazar Markovic rời sân và được thay thế bởi Sergio Castel.

63'

Marquinhos rời sân và được thay thế bởi Gabriel Maioli.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Thomas Lam.

Thẻ vàng cho Thomas Lam.

44' Thẻ vàng cho Clinton Duodu.

Thẻ vàng cho Clinton Duodu.

37' Thẻ vàng cho Gaetan Weissbeck.

Thẻ vàng cho Gaetan Weissbeck.

23' Thẻ vàng cho Mathias Tomas.

Thẻ vàng cho Mathias Tomas.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát APOEL Nicosia vs Apollon Limassol

APOEL Nicosia (4-1-4-1): Gabriel Pereira (1), Nanu (14), Franz Brorsson (31), Kostas Laifis (34), Kostas Stafylidis (3), Mathias Tomas (15), Marquinhos (10), Dalcio (20), Max Meyer (7), Marius Corbu (30), Pieros Sotiriou (79)

Apollon Limassol (4-2-3-1): Peter Leeuwenburgh (41), Bruno Gaspar (76), Thomas Lam (3), Josef Kvida (44), Giorgos Malekkidis (14), Morgan Brown (5), Ivan Ljubic (77), Lazar Markovic (50), Gaetan Weissbeck (27), Clinton Duodu (17), Brandon Thomas (23)

APOEL Nicosia
APOEL Nicosia
4-1-4-1
1
Gabriel Pereira
14
Nanu
31
Franz Brorsson
34
Kostas Laifis
3
Kostas Stafylidis
15
Mathias Tomas
10
Marquinhos
20
Dalcio
7
Max Meyer
30
Marius Corbu
79
Pieros Sotiriou
23
Brandon Thomas
17
Clinton Duodu
27
Gaetan Weissbeck
50
Lazar Markovic
77
Ivan Ljubic
5
Morgan Brown
14
Giorgos Malekkidis
44
Josef Kvida
3
Thomas Lam
76
Bruno Gaspar
41
Peter Leeuwenburgh
Apollon Limassol
Apollon Limassol
4-2-3-1
Thay người
63’
Marquinhos
Gabriel Maioli
66’
Lazar Markovic
Sergio Castel Martinez
76’
Mathias Tomas
Giannis Satsias
76’
Morgan Brown
Marcelino Carreazo
88’
Marius Corbu
Stefan Drazic
76’
Bruno Gaspar
Andreas Shikkis
76’
Gaetan Weissbeck
Garry Rodrigues
83’
Clinton Duodu
Ali Youssef
Cầu thủ dự bị
Vid Belec
Marcelino Carreazo
Andreas Nikolas Christodoulou
Philipp Kühn
Evagoras Antoniou
Konstantinos Stylianou
Vitor Meer
Zacharias Adoni
Giannis Satsias
Jaromir Zmrhal
Stefan Drazic
Nearchos Zinonos
Konstantinos Poursaitidis
Andreas Shikkis
Charles Yaw Appiah
Agapios Vrikkis
Geovane Santana Meurer
Sergio Castel Martinez
Nikolas Koutsakos
Ali Youssef
Konstantinos Giannakou
Garry Rodrigues
Gabriel Maioli

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Cyprus
19/09 - 2021
19/12 - 2021
31/10 - 2022
04/02 - 2023
18/09 - 2023
02/01 - 2024
02/11 - 2024
08/02 - 2025
26/04 - 2025
28/09 - 2025

Thành tích gần đây APOEL Nicosia

VĐQG Cyprus
30/11 - 2025
24/11 - 2025
10/11 - 2025
02/11 - 2025
28/10 - 2025
Cúp quốc gia Cyprus
22/10 - 2025
VĐQG Cyprus
19/10 - 2025
03/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025

Thành tích gần đây Apollon Limassol

VĐQG Cyprus
24/11 - 2025
08/11 - 2025
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Cyprus
30/10 - 2025
VĐQG Cyprus
18/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Aris LimassolAris Limassol128221926H T T B T
2Pafos FCPafos FC118121325T B T H T
3Omonia NicosiaOmonia Nicosia117221523T T T H B
4LarnacaLarnaca117221123T H T T T
5APOEL NicosiaAPOEL Nicosia126421422H T H B H
6Apollon LimassolApollon Limassol11614219T H B T T
7AEL LimassolAEL Limassol11515-416B T B T T
8Olympiakos NicosiaOlympiakos Nicosia12354-514H T H B T
9Ethnikos AchnasEthnikos Achnas12426-514T B B B B
10Akritas ChlorakasAkritas Chlorakas11335-612H B B H T
11AnorthosisAnorthosis12264-912H T H T H
12Omonia AradippouOmonia Aradippou11317-910B T B B T
13YpsonasYpsonas11218-107B B B B B
14Enosis ParalimniEnosis Paralimni120111-261B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow