Thứ Bảy, 29/11/2025
Marko Arnautovic (Kiến tạo: Christopher Trimmel)
4
Christopher Trimmel
22
Veaceslav Posmac
55
(Pen) Marko Arnautovic
55
Ion Nicolaescu (Kiến tạo: Cristian Dros)
60
Dejan Ljubicic (Kiến tạo: Marcel Sabitzer)
83

Thống kê trận đấu Áo vs Moldova

số liệu thống kê
Áo
Áo
Moldova
Moldova
63 Kiểm soát bóng 37
12 Phạm lỗi 19
0 Ném biên 0
4 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 1
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Áo vs Moldova

Tất cả (20)
90+2'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

88'

Vadim Bolohan ra sân và anh ấy được thay thế bởi Iurie Iovu.

84'

Danu Spataru sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Maxim Cojocaru.

83' G O O O A A A L - Dejan Ljubicic là mục tiêu!

G O O O A A A L - Dejan Ljubicic là mục tiêu!

81'

Aleksandar Dragovic ra sân và anh ấy được thay thế bằng Stefan Posch.

81'

Marco Gruell sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ercan Kara.

72'

Nicolas Seiwald ra sân và anh ấy được thay thế bởi Stefan Ilsanker.

60' G O O O A A A L - Ion Nicolaescu đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Ion Nicolaescu đang nhắm mục tiêu!

59'

Eugeniu Cociuc sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Radu Ginsari.

58'

Artiom Puntus ra đi và anh ấy được thay thế bởi Ion Nicolaescu.

58'

Florian Grillitsch ra sân và anh ấy được thay thế bởi Dejan Ljubicic.

58'

Louis Schaub sắp ra sân và anh ấy được thay thế bằng Karim Onisiwo.

55' G O O O A A A L - Marko Arnautovic từ Áo thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Marko Arnautovic từ Áo thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

55' Thẻ vàng cho Veaceslav Posmac.

Thẻ vàng cho Veaceslav Posmac.

46'

Artiom Rozgoniuc ra sân và anh ấy được thay thế bởi Marius Iosipoi.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

22' G O O O A A A L - Christopher Trimmel là mục tiêu!

G O O O A A A L - Christopher Trimmel là mục tiêu!

4' G O O O A A A L - Marko Arnautovic là mục tiêu!

G O O O A A A L - Marko Arnautovic là mục tiêu!

4' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

Đội hình xuất phát Áo vs Moldova

Áo (4-4-1-1): Heinz Lindner (12), Christopher Trimmel (16), Philipp Lienhart (15), Aleksandar Dragovic (3), Andreas Ulmer (2), Louis Schaub (17), Nicolas Seiwald (20), Florian Grillitsch (10), Marco Gruell (19), Marcel Sabitzer (9), Marko Arnautovic (7)

Moldova (3-4-3): Stanislav Namasco (1), Artiom Rozgoniuc (6), Veaceslav Posmac (5), Vadim Bolohan (3), Ion Jardan (15), Cristian Dros (18), Artur Ionita (7), Ioan-Calin Revenco (2), Eugeniu Cociuc (10), Danu Spataru (8), Artiom Puntus (17)

Áo
Áo
4-4-1-1
12
Heinz Lindner
16
Christopher Trimmel
15
Philipp Lienhart
3
Aleksandar Dragovic
2
Andreas Ulmer
17
Louis Schaub
20
Nicolas Seiwald
10
Florian Grillitsch
19
Marco Gruell
9
Marcel Sabitzer
7 2
Marko Arnautovic
17
Artiom Puntus
8
Danu Spataru
10
Eugeniu Cociuc
2
Ioan-Calin Revenco
7
Artur Ionita
18
Cristian Dros
15
Ion Jardan
3
Vadim Bolohan
5
Veaceslav Posmac
6
Artiom Rozgoniuc
1
Stanislav Namasco
Moldova
Moldova
3-4-3
Thay người
58’
Florian Grillitsch
Dejan Ljubicic
46’
Artiom Rozgoniuc
Marius Iosipoi
58’
Louis Schaub
Karim Onisiwo
58’
Artiom Puntus
Ion Nicolaescu
72’
Nicolas Seiwald
Stefan Ilsanker
59’
Eugeniu Cociuc
Radu Ginsari
81’
Aleksandar Dragovic
Stefan Posch
84’
Danu Spataru
Maxim Cojocaru
81’
Marco Gruell
Ercan Kara
88’
Vadim Bolohan
Iurie Iovu
Cầu thủ dự bị
Patrick Pentz
Maxim Cojocaru
Daniel Bachmann
Igor Arhirii
Stefan Posch
Corneliu Cotogoi
Stefan Ilsanker
Marius Iosipoi
Ercan Kara
Victor Bogaciuc
Dejan Ljubicic
Radu Ginsari
Alessandro Schoepf
Ion Nicolaescu
Karim Onisiwo
Iurie Iovu
Maximilian Ullmann
Cristian Avram
Dumitru Celeadnic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Euro 2016
10/10 - 2014
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
02/09 - 2021
H1: 0-1
16/11 - 2021
H1: 2-0
Giao hữu
08/09 - 2023
H1: 0-1

Thành tích gần đây Áo

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
H1: 0-1
13/10 - 2025
H1: 0-0
10/10 - 2025
H1: 6-0
10/09 - 2025
07/09 - 2025
H1: 0-0
11/06 - 2025
H1: 0-4
08/06 - 2025
H1: 1-0
Uefa Nations League
24/03 - 2025
H1: 0-0
21/03 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Moldova

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
17/11 - 2025
H1: 1-1
14/11 - 2025
H1: 0-0
14/10 - 2025
H1: 1-0
Giao hữu
10/10 - 2025
H1: 2-1
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
10/09 - 2025
H1: 5-0
06/09 - 2025
H1: 0-2
10/06 - 2025
H1: 1-0
Giao hữu
07/06 - 2025
H1: 1-0
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
26/03 - 2025
H1: 0-2
23/03 - 2025
H1: 0-4

Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức65011315T T T T T
2SlovakiaSlovakia6402-212T B T T B
3Northern IrelandNorthern Ireland630319B T B B T
4LuxembourgLuxembourg6006-120B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ64201214T T H T H
2KosovoKosovo6321111T H T T H
3SloveniaSlovenia6042-54B H H B H
4Thụy ĐiểnThụy Điển6024-82B B B B H
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ScotlandScotland6411613T T T B T
2Đan MạchĐan Mạch6321911T T T H B
3Hy LạpHy Lạp6213-27B B B T H
4BelarusBelarus6024-132B B B H H
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp65101216T T H T T
2UkraineUkraine6312-110H T T B T
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len621327B B H T B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-131H B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha65101916T T T T H
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6411513B T T T H
3GeorgiaGeorgia6105-83T B B B B
4BulgariaBulgaria6105-163B B B B T
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha64111313T T H B T
2AilenAilen6312210B B T T T
3HungaryHungary622218B T H T B
4ArmeniaArmenia6105-163T B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan86202320T T T H T
2Ba LanBa Lan8521717H T T H T
3Phần LanPhần Lan8314-610T B T B B
4MaltaMalta8125-155B H B T B
5LithuaniaLithuania8035-93H B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo86111819T T B T H
2Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina85211017T B H T H
3RomaniaRomania8413913T H T B T
4Đảo SípĐảo Síp822408B H H T B
5San MarinoSan Marino8008-370B B B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy88003224T T T T T
2ItaliaItalia8602918T T T T B
3IsraelIsrael8404-112T B B B T
4EstoniaEstonia8116-134B B B H B
5MoldovaMoldova8017-271B B H B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ85302218T H T H T
2WalesWales85121016B T B T T
3North MacedoniaNorth Macedonia8341313T T H H B
4KazakhstanKazakhstan8224-48B B T H H
5LiechtensteinLiechtenstein8008-310B B B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh88002224T T T T T
2AlbaniaAlbania8422214H T T T B
3SerbiaSerbia8413-113B B T B T
4LatviaLatvia8125-105B B H B B
5AndorraAndorra8017-131B B H B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia87102222T H T T T
2CH SécCH Séc85121016B T H B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe8404212B T T T B
4MontenegroMontenegro8305-99B B B T B
5GibraltarGibraltar8008-250B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow