Thứ Bảy, 29/11/2025
Kostas Pileas
24
Loizos Loizou
45
Michael Gregoritsch (Thay: Marko Arnautovic)
46
Romano Schmid (Thay: Patrick Wimmer)
46
Christos Shelis
53
(Pen) Marcel Sabitzer
54
Pieros Sotiriou (Thay: Ioannis Pittas)
67
Ioannis Kosti (Thay: Marinos Tzionis)
67
Stefan Posch (Thay: Xaver Schlager)
69
Kevin Danso (Thay: David Alaba)
69
Stefan Posch
75
Andronikos Kakoullis (Thay: Charalambos Charalambous)
78
Charalampos Kyriakou (Thay: Grigoris Kastanos)
88
Ioannis Kousoulos (Thay: Kostakis Artymatas)
88
Florian Grillitsch (Thay: Christoph Baumgartner)
90
Ioannis Kosti
90+12'

Thống kê trận đấu Áo vs Đảo Síp

số liệu thống kê
Áo
Áo
Đảo Síp
Đảo Síp
55 Kiểm soát bóng 45
14 Phạm lỗi 5
0 Ném biên 0
4 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 3
6 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Áo vs Đảo Síp

Tất cả (21)
90+12' Thẻ vàng cho Ioannis Kosti.

Thẻ vàng cho Ioannis Kosti.

90+12'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+5'

Christoph Baumgartner rời sân và được thay thế bởi Florian Grillitsch.

88'

Kostakis Artymatas rời sân và được thay thế bởi Ioannis Kousoulos.

88'

Grigoris Kastanos rời sân và được thay thế bởi Charalampos Kyriakou.

78'

Charalambos Charalambous rời sân và được thay thế bởi Andronikos Kakoullis.

75' Thẻ vàng cho Stefan Posch.

Thẻ vàng cho Stefan Posch.

69'

David Alaba rời sân và được thay thế bởi Kevin Danso.

69'

Xaver Schlager rời sân và được thay thế bởi Stefan Posch.

67'

Marinos Tzionis rời sân và được thay thế bởi Ioannis Kosti.

67'

Ioannis Pittas rời sân và được thay thế bởi Pieros Sotiriou.

54' V À A A O O O - Marcel Sabitzer từ Áo đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Marcel Sabitzer từ Áo đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

53' Thẻ vàng cho Christos Shelis.

Thẻ vàng cho Christos Shelis.

46'

Patrick Wimmer rời sân và được thay thế bởi Romano Schmid.

46'

Marko Arnautovic rời sân và được thay thế bởi Michael Gregoritsch.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45' Thẻ vàng cho Loizos Loizou.

Thẻ vàng cho Loizos Loizou.

24' Thẻ vàng cho Kostas Pileas.

Thẻ vàng cho Kostas Pileas.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Raiffeisen Arena, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Áo vs Đảo Síp

Áo (4-2-3-1): Alexander Schlager (1), Konrad Laimer (20), Philipp Lienhart (15), David Alaba (8), Philipp Mwene (16), Nicolas Seiwald (6), Xaver Schlager (4), Patrick Wimmer (21), Christoph Baumgartner (19), Marcel Sabitzer (9), Marko Arnautović (7)

Đảo Síp (4-2-3-1): Fabiano (12), Andreas Shikkis (16), Christos Sielis (15), Kostas Laifis (19), Kostas Pileas (2), Kostakis Artymatas (18), Grigoris Kastanos (20), Loizos Loizou (17), Charalampos Charalampous (5), Marinos Tzionis (21), Ioannis Pittas (9)

Áo
Áo
4-2-3-1
1
Alexander Schlager
20
Konrad Laimer
15
Philipp Lienhart
8
David Alaba
16
Philipp Mwene
6
Nicolas Seiwald
4
Xaver Schlager
21
Patrick Wimmer
19
Christoph Baumgartner
9
Marcel Sabitzer
7
Marko Arnautović
9
Ioannis Pittas
21
Marinos Tzionis
5
Charalampos Charalampous
17
Loizos Loizou
20
Grigoris Kastanos
18
Kostakis Artymatas
2
Kostas Pileas
19
Kostas Laifis
15
Christos Sielis
16
Andreas Shikkis
12
Fabiano
Đảo Síp
Đảo Síp
4-2-3-1
Thay người
46’
Marko Arnautovic
Michael Gregoritsch
67’
Ioannis Pittas
Pieros Sotiriou
46’
Patrick Wimmer
Romano Schmid
67’
Marinos Tzionis
Ioannis Costi
69’
David Alaba
Kevin Danso
78’
Charalambos Charalambous
Andronikos Kakoullis
69’
Xaver Schlager
Stefan Posch
88’
Kostakis Artymatas
Ioannis Kousoulos
90’
Christoph Baumgartner
Florian Grillitsch
88’
Grigoris Kastanos
Chambos Kyriakou
Cầu thủ dự bị
Tobias Lawal
Joel Mall
Patrick Pentz
Neophytos Michael
Alexander Prass
Nikolas Panagiotou
Kevin Danso
Hector Kyprianou
Stefan Posch
Giannis Satsias
Florian Grillitsch
Antonio Foti
Michael Gregoritsch
Ioannis Kousoulos
Leopold Querfeld
Pieros Sotiriou
Andreas Weimann
Andronikos Kakoullis
Romano Schmid
Ioannis Costi
Raul Florucz
Giorgos Malekkidis
Alessandro Schopf
Chambos Kyriakou

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
07/09 - 2025
H1: 0-0
16/11 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Áo

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
H1: 0-1
13/10 - 2025
H1: 0-0
10/10 - 2025
H1: 6-0
10/09 - 2025
07/09 - 2025
H1: 0-0
11/06 - 2025
H1: 0-4
08/06 - 2025
H1: 1-0
Uefa Nations League
24/03 - 2025
H1: 0-0
21/03 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Đảo Síp

Giao hữu
19/11 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
16/11 - 2025
H1: 0-1
12/10 - 2025
10/09 - 2025
07/09 - 2025
H1: 0-0
11/06 - 2025
Giao hữu
06/06 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
22/03 - 2025

Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức65011315T T T T T
2SlovakiaSlovakia6402-212T B T T B
3Northern IrelandNorthern Ireland630319B T B B T
4LuxembourgLuxembourg6006-120B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ64201214T T H T H
2KosovoKosovo6321111T H T T H
3SloveniaSlovenia6042-54B H H B H
4Thụy ĐiểnThụy Điển6024-82B B B B H
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ScotlandScotland6411613T T T B T
2Đan MạchĐan Mạch6321911T T T H B
3Hy LạpHy Lạp6213-27B B B T H
4BelarusBelarus6024-132B B B H H
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp65101216T T H T T
2UkraineUkraine6312-110H T T B T
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len621327B B H T B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-131H B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha65101916T T T T H
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6411513B T T T H
3GeorgiaGeorgia6105-83T B B B B
4BulgariaBulgaria6105-163B B B B T
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha64111313T T H B T
2AilenAilen6312210B B T T T
3HungaryHungary622218B T H T B
4ArmeniaArmenia6105-163T B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan86202320T T T H T
2Ba LanBa Lan8521717H T T H T
3Phần LanPhần Lan8314-610T B T B B
4MaltaMalta8125-155B H B T B
5LithuaniaLithuania8035-93H B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo86111819T T B T H
2Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina85211017T B H T H
3RomaniaRomania8413913T H T B T
4Đảo SípĐảo Síp822408B H H T B
5San MarinoSan Marino8008-370B B B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy88003224T T T T T
2ItaliaItalia8602918T T T T B
3IsraelIsrael8404-112T B B B T
4EstoniaEstonia8116-134B B B H B
5MoldovaMoldova8017-271B B H B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ85302218T H T H T
2WalesWales85121016B T B T T
3North MacedoniaNorth Macedonia8341313T T H H B
4KazakhstanKazakhstan8224-48B B T H H
5LiechtensteinLiechtenstein8008-310B B B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh88002224T T T T T
2AlbaniaAlbania8422214H T T T B
3SerbiaSerbia8413-113B B T B T
4LatviaLatvia8125-105B B H B B
5AndorraAndorra8017-131B B H B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia87102222T H T T T
2CH SécCH Séc85121016B T H B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe8404212B T T T B
4MontenegroMontenegro8305-99B B B T B
5GibraltarGibraltar8008-250B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow