Bóng đi ra ngoài sân và Besiktas được hưởng quả phát bóng lên.
Tammy Abraham (Kiến tạo: El Bilal Toure) 2 | |
Tiago Djalo (Kiến tạo: Cengiz Under) 27 | |
Bunyamin Balci 44 | |
Kartal Yilmaz (Thay: Salih Ucan) 46 | |
Huseyin Turkmen (Thay: Georgi Dzhikiya) 46 | |
Samet Karakoc (Thay: Tomas Cvancara) 46 | |
Yohan Boli 52 | |
Abdulkadir Omur 54 | |
Jota Silva (Thay: Tammy Abraham) 67 | |
Jota Silva 69 | |
Dogukan Sinik (Thay: Abdulkadir Omur) 72 | |
Soner Dikmen 79 | |
Milot Rashica (Thay: Cengiz Under) 79 | |
Jota Silva (Kiến tạo: Vaclav Cerny) 81 | |
Samuel Ballet (Thay: Soner Dikmen) 84 | |
Demir Tiknaz (Thay: Vaclav Cerny) 89 |
Thống kê trận đấu Antalyaspor vs Beşiktaş


Diễn biến Antalyaspor vs Beşiktaş
Antalyaspor sẽ thực hiện quả ném biên ở phần sân của Besiktas.
Cihan Aydin ra hiệu cho một quả đá phạt cho Besiktas ở phần sân nhà.
Liệu Besiktas có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Antalyaspor không?
Ném biên cho Besiktas tại Sân vận động Antalya.
Quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Besiktas được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phạt góc cho Antalyaspor.
Kenneth Paal của Antalyaspor nhắm trúng đích nhưng không thành công.
Besiktas bị thổi phạt việt vị.
Sergen Yalcin thực hiện sự thay đổi thứ tư của đội tại Sân vận động Antalya với Demir Tiknaz thay thế Vaclav Cerny.
Antalyaspor được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Ném biên cho Antalyaspor ở phần sân nhà.
Đá phạt cho Antalyaspor ở phần sân nhà.
Ném biên cho Besiktas.
Cihan Aydin ra hiệu cho một quả đá phạt cho Antalyaspor ở phần sân nhà.
Ném biên cho Antalyaspor tại Sân vận động Antalya.
Liệu Besiktas có thể tận dụng quả ném biên này sâu trong phần sân của Antalyaspor không?
Đội chủ nhà thay thế Soner Dikmen bằng Samuel Ballet.
Cihan Aydin ra hiệu cho một quả ném biên cho Besiktas, gần khu vực của Antalyaspor.
Antalyaspor được hưởng quả đá phạt.
Đội hình xuất phát Antalyaspor vs Beşiktaş
Antalyaspor (5-3-2): Abdullah Yiğiter (21), Lautaro Giannetti (30), Jesper Ceesay (23), Georgi Dzhikiya (14), Kenneth Paal (3), Bünyamin Balcı (7), Dario Šarić (88), Soner Dikmen (6), Abdülkadir Ömür (10), Tomas Cvancara (9), Yohan Boli (77)
Beşiktaş (4-2-3-1): Ersin Destanoğlu (30), Gabriel Paulista (3), Tiago Djalo (35), Ridvan Yilmaz (33), Gökhan Sazdağı (25), Salih Uçan (8), Wilfred Ndidi (4), Václav Černý (18), Cengiz Ünder (11), El Bilal Touré (19), Tammy Abraham (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Georgi Dzhikiya Hüseyin Türkmen | 46’ | Salih Ucan Kartal Yilmaz |
| 46’ | Tomas Cvancara Samet Karakoc | 67’ | Tammy Abraham Jota Silva |
| 72’ | Abdulkadir Omur Doğukan Sinik | 79’ | Cengiz Under Milot Rashica |
| 84’ | Soner Dikmen Samuel Ballet | 89’ | Vaclav Cerny Demir Tiknaz |
| Cầu thủ dự bị | |||
Hüseyin Türkmen | David Jurásek | ||
Kağan Aricano | Kartal Yilmaz | ||
Sander Van de Streek | Devrim Sahin | ||
Doğukan Sinik | Demir Tiknaz | ||
Samuel Ballet | Taylan Bulut | ||
Samet Karakoc | Mert Günok | ||
Nikola Storm | Jota Silva | ||
Veysel Sari | Mustafa Erhan Hekimoğlu | ||
Kerem Kayaarasi | Felix Uduokhai | ||
Mouhamed El Bachir Gueye | Milot Rashica | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Antalyaspor
Thành tích gần đây Beşiktaş
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 10 | 2 | 1 | 20 | 32 | T T H B T | |
| 2 | 13 | 9 | 4 | 0 | 18 | 31 | T T T T T | |
| 3 | 13 | 8 | 4 | 1 | 11 | 28 | T T H H T | |
| 4 | 13 | 6 | 6 | 1 | 7 | 24 | T H T T H | |
| 5 | 13 | 6 | 5 | 2 | 9 | 23 | B B T T H | |
| 6 | 13 | 6 | 4 | 3 | 0 | 22 | T B H H T | |
| 7 | 13 | 6 | 3 | 4 | 5 | 21 | T H B T H | |
| 8 | 14 | 5 | 3 | 6 | -3 | 18 | T B T H T | |
| 9 | 13 | 3 | 6 | 4 | -1 | 15 | T B H H B | |
| 10 | 13 | 4 | 3 | 6 | -2 | 15 | B T B B H | |
| 11 | 13 | 3 | 5 | 5 | -5 | 14 | H H T H B | |
| 12 | 13 | 4 | 2 | 7 | -10 | 14 | B B T B H | |
| 13 | 13 | 3 | 4 | 6 | 1 | 13 | H T T B B | |
| 14 | 13 | 3 | 4 | 6 | -5 | 13 | B H B B T | |
| 15 | 14 | 3 | 2 | 9 | -7 | 11 | B B T B B | |
| 16 | 13 | 2 | 3 | 8 | -9 | 9 | T B B B H | |
| 17 | 13 | 1 | 6 | 6 | -18 | 9 | B H T B B | |
| 18 | 13 | 2 | 2 | 9 | -11 | 8 | B H B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch