Thứ Bảy, 30/08/2025
Kostakis Artymatas
33
(VAR check)
37
Jaly Mouaddib
45+1'
Dimitris Theodorou (Thay: Fabio Elian Sosa Vivaldi)
60
Richard Alexandre (Thay: Stefan Vukic)
60
Richard (Thay: Stefan Vukic)
60
Dimitris Theodorou (Thay: Elian Sosa)
60
Sodiq Fatai
67
Kiko (Thay: Tobias Schaettin)
74
Michalis Ioannou (Thay: Kostakis Artymatas)
74
Giorgos Pontikos (Thay: Lautaro Cano)
75
Sebastian Ring (Thay: Jaly Mouaddib)
75
Paris Polykarpou (Thay: Ryan Edwards)
75
Stefanos Charalambous (Thay: Agustin Rodriguez)
80
Jeremy van Mullem
81
Karim Mekkaoui (Thay: Sodiq Fatai)
88
Constantinos Panteli (Thay: Momo Yansane)
90

Thống kê trận đấu Anorthosis vs Omonia Aradippou

số liệu thống kê
Anorthosis
Anorthosis
Omonia Aradippou
Omonia Aradippou
60 Kiểm soát bóng 40
8 Phạm lỗi 18
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 0
2 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Anorthosis vs Omonia Aradippou

Tất cả (18)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Momo Yansane rời sân và được thay thế bởi Constantinos Panteli.

88'

Sodiq Fatai rời sân và được thay thế bởi Karim Mekkaoui.

80'

Agustin Rodriguez rời sân và được thay bằng Stefanos Charalambous.

75'

Ryan Edwards rời sân và được thay bằng Paris Polykarpou.

75'

Jaly Mouaddib rời sân và được thay bằng Sebastian Ring.

75'

Lautaro Cano rời sân và được thay bằng Giorgos Pontikos.

74'

Kostakis Artymatas rời sân và được thay thế bởi Michalis Ioannou.

74'

Tobias Schaettin rời sân và được thay bằng Kiko.

67' Thẻ vàng cho Sodiq Fatai.

Thẻ vàng cho Sodiq Fatai.

60'

Elian Sosa rời sân và được thay thế bởi Dimitris Theodorou.

60'

Stefan Vukic rời sân và được thay thế bởi Richard.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Jaly Mouaddib.

Thẻ vàng cho Jaly Mouaddib.

35' V À A A A O O O Anorthosis ghi bàn.

V À A A A O O O Anorthosis ghi bàn.

33' Thẻ vàng cho Kostakis Artymatas.

Thẻ vàng cho Kostakis Artymatas.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Anorthosis vs Omonia Aradippou

Anorthosis (4-3-3): Konstantinos Panagi (1), Luis Silva (15), Gabriel Furtado (45), Tobias Schattin (33), Simranjit Singh Thandi (2), Clifford Aboagye (20), Kostakis Artymatas (4), Tamas Kiss (21), Elian Sosa (32), Stefan Vukic (9), Agustin Rodríguez (30)

Omonia Aradippou (4-2-3-1): Ivan Kostic (12), Minas Antoniou (22), Rasmus Thelander (5), Alexandros Theocharous (33), Jeremy Van Mullem (14), Ryan Edwards (6), Christos Kallis (4), Sodiq Fatai (20), Momo Yansane (90), Lautaro Cano (24), Jaly Mouaddib (10)

Anorthosis
Anorthosis
4-3-3
1
Konstantinos Panagi
15
Luis Silva
45
Gabriel Furtado
33
Tobias Schattin
2
Simranjit Singh Thandi
20
Clifford Aboagye
4
Kostakis Artymatas
21
Tamas Kiss
32
Elian Sosa
9
Stefan Vukic
30
Agustin Rodríguez
10
Jaly Mouaddib
24
Lautaro Cano
90
Momo Yansane
20
Sodiq Fatai
4
Christos Kallis
6
Ryan Edwards
14
Jeremy Van Mullem
33
Alexandros Theocharous
5
Rasmus Thelander
22
Minas Antoniou
12
Ivan Kostic
Omonia Aradippou
Omonia Aradippou
4-2-3-1

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Cyprus
24/08 - 2024
Cúp quốc gia Cyprus
VĐQG Cyprus
15/12 - 2024
24/08 - 2025

Thành tích gần đây Anorthosis

VĐQG Cyprus
24/08 - 2025
09/05 - 2025
25/04 - 2025
09/03 - 2025

Thành tích gần đây Omonia Aradippou

VĐQG Cyprus
24/08 - 2025
11/05 - 2025
28/04 - 2025
10/03 - 2025
01/03 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Akritas ChlorakasAkritas Chlorakas211014H T
2APOEL NicosiaAPOEL Nicosia110013T
3AEL LimassolAEL Limassol110023T
4Aris LimassolAris Limassol110023T
5YpsonasYpsonas210123B T
6AnorthosisAnorthosis101001H
7Omonia AradippouOmonia Aradippou101001H
8Ethnikos AchnasEthnikos Achnas101001H
9LarnacaLarnaca000000
10Omonia NicosiaOmonia Nicosia000000
11Pafos FCPafos FC000000
12Enosis ParalimniEnosis Paralimni1001-10B
13Olympiakos NicosiaOlympiakos Nicosia1001-20B
14Apollon LimassolApollon Limassol2002-50B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow