Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Connor Goldson 29 | |
(Pen) Stefano Sensi 30 | |
Jaden Montnor 31 | |
Konstantinos Sergiou 35 | |
Tamas Kiss (Thay: Konstantinos Sergiou) 46 | |
Andronikos Kakoullis (Thay: Yannick Arthur Gomis) 50 | |
Charalambos Charalambous 59 | |
Marios Elia (Thay: Roman Bezus) 60 | |
Ross McCausland (Thay: Mihlali Mayambela) 66 | |
Yacine Bourhane (Thay: Charalambos Charalambous) 66 | |
Steeve Yago (Thay: Gedeon Kalulu) 74 | |
Yacine Bourhane 77 | |
Stefano Sensi 81 | |
Andreas Chrysostomou (Thay: Stefan Vukic) 83 | |
Dimitris Theodorou (Thay: Elian Sosa) 83 |
Thống kê trận đấu Anorthosis vs Aris Limassol


Diễn biến Anorthosis vs Aris Limassol
Elian Sosa rời sân và được thay thế bởi Dimitris Theodorou.
Stefan Vukic rời sân và được thay thế bởi Andreas Chrysostomou.
Thẻ vàng cho Stefano Sensi.
Thẻ vàng cho Yacine Bourhane.
Gedeon Kalulu rời sân và được thay thế bởi Steeve Yago.
Charalambos Charalambous rời sân và được thay thế bởi Yacine Bourhane.
Mihlali Mayambela rời sân và được thay thế bởi Ross McCausland.
Roman Bezus rời sân và được thay thế bởi Marios Elia.
Thẻ vàng cho Charalambos Charalambous.
Yannick Arthur Gomis rời sân và được thay thế bởi Andronikos Kakoullis.
Konstantinos Sergiou rời sân và được thay thế bởi Tamas Kiss.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Konstantinos Sergiou.
V À A A O O O - Jaden Montnor ghi bàn!
V À A A O O O - Stefano Sensi của Anorthosis thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Connor Goldson.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Anorthosis vs Aris Limassol
Anorthosis (4-2-3-1): Konstantinos Panagi (1), Konstantinos Sergiou (22), Emil Bergstrom (31), Gabriel Furtado (45), Kiko (5), Stefano Sensi (6), Kostakis Artymatas (4), Elian Sosa (32), Clifford Aboagye (20), Roman Bezus (90), Stefan Vukic (9)
Aris Limassol (4-1-3-2): Wes Foderingham (25), Gedeon Kalulu (2), Connor Goldson (6), Leon Balogun (27), Anderson Correia (7), Veljko Nikolic (22), Mihlali Mayambela (10), Charalampos Charalampous (76), Jade Sean Montnor (66), Giorgi Kvilitaia (11), Yannick Gomis (14)


| Thay người | |||
| 46’ | Konstantinos Sergiou Tamas Kiss | 50’ | Yannick Arthur Gomis Andronikos Kakoullis |
| 60’ | Roman Bezus Marios Ilia | 66’ | Charalambos Charalambous Yacine Bourhane |
| 83’ | Elian Sosa Dimitris Theodorou | 66’ | Mihlali Mayambela Ross McCausland |
| 83’ | Stefan Vukic Andreas Chrysostomou | 74’ | Gedeon Kalulu Steeve Yago |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lovre Rogic | Vana Alves | ||
Luis Silva | Ellinas Sofroniou | ||
Tobias Schattin | Alex Moucketou-Moussounda | ||
Andreas Karamanolis | Yacine Bourhane | ||
Indio Ramirez | Mamadou Sane | ||
Dimitris Theodorou | Steeve Yago | ||
Daniel Paroutis | Viktor Kovalenko | ||
Tamas Kiss | Dennis Bakke Gaustad | ||
Mijo Caktas | Ross McCausland | ||
Agustin Rodríguez | Michail Theodosiou | ||
Marios Ilia | Andronikos Kakoullis | ||
Andreas Chrysostomou | Rody Junior Effaghe | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Anorthosis
Thành tích gần đây Aris Limassol
Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 8 | 2 | 2 | 19 | 26 | H T T B T | |
| 2 | 11 | 8 | 1 | 2 | 13 | 25 | T B T H T | |
| 3 | 11 | 7 | 2 | 2 | 15 | 23 | T T T H B | |
| 4 | 11 | 7 | 2 | 2 | 11 | 23 | T H T T T | |
| 5 | 12 | 6 | 3 | 3 | 13 | 21 | H H T H B | |
| 6 | 11 | 6 | 1 | 4 | 2 | 19 | T H B T T | |
| 7 | 11 | 5 | 1 | 5 | -4 | 16 | B T B T T | |
| 8 | 12 | 3 | 5 | 4 | -5 | 14 | H T H B T | |
| 9 | 12 | 4 | 2 | 6 | -5 | 14 | T B B B B | |
| 10 | 12 | 3 | 5 | 4 | -8 | 14 | H H T H T | |
| 11 | 11 | 3 | 3 | 5 | -6 | 12 | H B B H T | |
| 12 | 11 | 3 | 1 | 7 | -9 | 10 | B T B B T | |
| 13 | 11 | 2 | 1 | 8 | -10 | 7 | B B B B B | |
| 14 | 12 | 0 | 1 | 11 | -26 | 1 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch