Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Show 4 | |
Gelson Dala (Kiến tạo: To Carneiro) 24 | |
Brendan Galloway (Thay: Teenage Lingani Hadebe) 37 | |
Divine Lunga 38 | |
Knowledge Musona (Kiến tạo: Bill Antonio) 45+6' | |
Prince Dube 49 | |
Tawanda Chirewa (Thay: Bill Antonio) 58 | |
Ishmael Wadi (Thay: Knowledge Musona) 58 | |
Randy Nteka (Thay: Manuel Benson) 59 | |
Zito Luvumbo (Thay: Beni) 59 | |
Jonah Fabisch 61 | |
Mabululu (Thay: M'Bala Nzola) 67 | |
Zito Luvumbo 76 | |
Milson (Thay: Gelson Dala) 80 | |
Maestro (Thay: Show) 80 | |
Ishmael Wadi 82 | |
Maestro 83 | |
Washington Navaya (Thay: Macauley Bonne) 89 |
Thống kê trận đấu Angola vs Zimbabwe


Diễn biến Angola vs Zimbabwe
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Angola: 63%, Zimbabwe: 37%.
Angola thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.
Milson bị phạt vì đẩy Marvelous Nakamba.
Brendan Galloway thành công chặn cú sút.
Một cú sút của Zito Luvumbo bị chặn lại.
Angola đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
To Carneiro thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội nhà.
Zimbabwe bắt đầu một đợt phản công.
Tawanda Chirewa từ Zimbabwe cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Maestro thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng bóng không đến được đồng đội.
Washington Arubi từ Zimbabwe cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Trọng tài cho Zimbabwe hưởng quả đá phạt khi Tawanda Chirewa phạm lỗi với Randy Nteka.
Trọng tài cho Zimbabwe hưởng quả đá phạt khi Ishmael Wadi phạm lỗi với Fredy.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Nỗ lực tốt của Milson khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Angola đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Angola.
Tawanda Chirewa không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Zimbabwe đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Angola: 62%, Zimbabwe: 38%.
Đội hình xuất phát Angola vs Zimbabwe
Angola (4-2-3-1): Hugo Marques (1), Clinton Mata (4), Jonathan Buatu (3), David Carmo (5), To Carneiro (13), Beni Mukendi (15), Show (23), Manuel Benson (14), Fredy (16), Gelson Dala (10), M'Bala Nzola (9)
Zimbabwe (4-2-3-1): Washington Arubi (22), Emmanuel Jalai (23), Gerald Takwara (2), Teenage Hadebe (15), Divine Lunga (5), Jonah Reinhard Fabisch (8), Marvelous Nakamba (18), Prince Dube (7), Knowledge Musona (17), Bill Antonio (12), Macauley Bonne (9)


| Thay người | |||
| 59’ | Manuel Benson Randy Nteka | 37’ | Teenage Lingani Hadebe Brendan Galloway |
| 59’ | Beni Zito Luvumbo | 58’ | Bill Antonio Tawanda Chirewa |
| 67’ | M'Bala Nzola Mabululu | 58’ | Knowledge Musona Ishmael Wadi |
| 80’ | Gelson Dala Milson | 89’ | Macauley Bonne Washington Navaya |
| 80’ | Show Maestro | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Antonio Signori | Martin Mapisa | ||
Ary Papel | Daniel Msendami | ||
Neblu | Elvis Chipezeze | ||
Kialonda Gaspar | Sean Fusire | ||
Milson | Prosper Padera | ||
Maestro | Washington Navaya | ||
Randy Nteka | Brendan Galloway | ||
Zito Luvumbo | Tawanda Maswanhise | ||
Mabululu | Tawanda Chirewa | ||
Eddie Afonso | Godknows Murwira | ||
Nurio Fortuna | Isheanesu Mauchi | ||
Mario Balburdia | Alec Mudimu | ||
Rui Modesto | Ishmael Wadi | ||
Chico Banza | Junior Zindoga | ||
Pedro Bondo | Tadiwanashe Chakuchichi | ||
Nhận định Angola vs Zimbabwe
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Angola
Thành tích gần đây Zimbabwe
Bảng xếp hạng Can Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -3 | 2 | H H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T T H | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -7 | 0 | B B B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
