Thứ Ba, 13/01/2026
Show
4
Gelson Dala (Kiến tạo: To Carneiro)
24
Brendan Galloway (Thay: Teenage Lingani Hadebe)
37
Divine Lunga
38
Knowledge Musona (Kiến tạo: Bill Antonio)
45+6'
Prince Dube
49
Tawanda Chirewa (Thay: Bill Antonio)
58
Ishmael Wadi (Thay: Knowledge Musona)
58
Randy Nteka (Thay: Manuel Benson)
59
Zito Luvumbo (Thay: Beni)
59
Jonah Fabisch
61
Mabululu (Thay: M'Bala Nzola)
67
Zito Luvumbo
76
Milson (Thay: Gelson Dala)
80
Maestro (Thay: Show)
80
Ishmael Wadi
82
Maestro
83
Washington Navaya (Thay: Macauley Bonne)
89

Thống kê trận đấu Angola vs Zimbabwe

số liệu thống kê
Angola
Angola
Zimbabwe
Zimbabwe
63 Kiểm soát bóng 37
17 Phạm lỗi 24
19 Ném biên 20
2 Việt vị 1
21 Chuyền dài 10
5 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 7
3 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 3
3 Thủ môn cản phá 5
9 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Angola vs Zimbabwe

Tất cả (375)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Angola: 63%, Zimbabwe: 37%.

90+5'

Angola thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Milson bị phạt vì đẩy Marvelous Nakamba.

90+4'

Brendan Galloway thành công chặn cú sút.

90+4'

Một cú sút của Zito Luvumbo bị chặn lại.

90+3'

Angola đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

To Carneiro thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội nhà.

90+3'

Zimbabwe bắt đầu một đợt phản công.

90+3'

Tawanda Chirewa từ Zimbabwe cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+3'

Maestro thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng bóng không đến được đồng đội.

90+2'

Washington Arubi từ Zimbabwe cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+1'

Trọng tài cho Zimbabwe hưởng quả đá phạt khi Tawanda Chirewa phạm lỗi với Randy Nteka.

90+1'

Trọng tài cho Zimbabwe hưởng quả đá phạt khi Ishmael Wadi phạm lỗi với Fredy.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90+1'

Nỗ lực tốt của Milson khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được.

90+1'

Angola đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Phát bóng lên cho Angola.

90+1'

Tawanda Chirewa không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90'

Zimbabwe đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Kiểm soát bóng: Angola: 62%, Zimbabwe: 38%.

Đội hình xuất phát Angola vs Zimbabwe

Angola (4-2-3-1): Hugo Marques (1), Clinton Mata (4), Jonathan Buatu (3), David Carmo (5), To Carneiro (13), Beni Mukendi (15), Show (23), Manuel Benson (14), Fredy (16), Gelson Dala (10), M'Bala Nzola (9)

Zimbabwe (4-2-3-1): Washington Arubi (22), Emmanuel Jalai (23), Gerald Takwara (2), Teenage Hadebe (15), Divine Lunga (5), Jonah Reinhard Fabisch (8), Marvelous Nakamba (18), Prince Dube (7), Knowledge Musona (17), Bill Antonio (12), Macauley Bonne (9)

Angola
Angola
4-2-3-1
1
Hugo Marques
4
Clinton Mata
3
Jonathan Buatu
5
David Carmo
13
To Carneiro
15
Beni Mukendi
23
Show
14
Manuel Benson
16
Fredy
10
Gelson Dala
9
M'Bala Nzola
9
Macauley Bonne
12
Bill Antonio
17
Knowledge Musona
7
Prince Dube
18
Marvelous Nakamba
8
Jonah Reinhard Fabisch
5
Divine Lunga
15
Teenage Hadebe
2
Gerald Takwara
23
Emmanuel Jalai
22
Washington Arubi
Zimbabwe
Zimbabwe
4-2-3-1
Thay người
59’
Manuel Benson
Randy Nteka
37’
Teenage Lingani Hadebe
Brendan Galloway
59’
Beni
Zito Luvumbo
58’
Bill Antonio
Tawanda Chirewa
67’
M'Bala Nzola
Mabululu
58’
Knowledge Musona
Ishmael Wadi
80’
Gelson Dala
Milson
89’
Macauley Bonne
Washington Navaya
80’
Show
Maestro
Cầu thủ dự bị
Antonio Signori
Martin Mapisa
Ary Papel
Daniel Msendami
Neblu
Elvis Chipezeze
Kialonda Gaspar
Sean Fusire
Milson
Prosper Padera
Maestro
Washington Navaya
Randy Nteka
Brendan Galloway
Zito Luvumbo
Tawanda Maswanhise
Mabululu
Tawanda Chirewa
Eddie Afonso
Godknows Murwira
Nurio Fortuna
Isheanesu Mauchi
Mario Balburdia
Alec Mudimu
Rui Modesto
Ishmael Wadi
Chico Banza
Junior Zindoga
Pedro Bondo
Tadiwanashe Chakuchichi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Can Cup
26/12 - 2025
H1: 1-1

Thành tích gần đây Angola

Can Cup
29/12 - 2025
H1: 0-0
26/12 - 2025
H1: 1-1
23/12 - 2025
H1: 1-1
Giao hữu
18/11 - 2025
14/11 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Phi
13/10 - 2025
H1: 0-0
08/10 - 2025
H1: 0-0
10/09 - 2025
04/09 - 2025
H1: 0-0
CHAN Cup
15/08 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Zimbabwe

Can Cup
29/12 - 2025
26/12 - 2025
H1: 1-1
23/12 - 2025
Giao hữu
17/11 - 2025
13/11 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Phi
13/10 - 2025
10/10 - 2025
09/09 - 2025
H1: 0-1
05/09 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
10/06 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Can Cup

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Ma rốcMa rốc321057T H T
2MaliMali303003H H H
3ComorosComoros3021-22B H H
4ZambiaZambia3021-32H H B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Ai CậpAi Cập321027T T H
2South AfricaSouth Africa320116T B T
3AngolaAngola3021-12B H H
4ZimbabweZimbabwe3012-21B H B
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1NigeriaNigeria330049T T T
2TunisiaTunisia311114T B H
3TanzaniaTanzania3021-12B H H
4UgandaUganda3012-41B H B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SenegalSenegal321067T H T
2DR CongoDR Congo321047T H T
3BeninBenin3102-33B T B
4BotswanaBotswana3003-70B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlgeriaAlgeria330069T T T
2Burkina FasoBurkina Faso320126T B T
3SudanSudan3102-43B T B
4Equatorial GuineaEquatorial Guinea3003-40B B B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bờ Biển NgàBờ Biển Ngà321027T H T
2CameroonCameroon321027T H T
3MozambiqueMozambique3102-13B T B
4GabonGabon3003-30B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow